Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708860 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | - Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: 6.100.178.352 đồng, Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu: 1.816.083.648 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:04:00 đến ngày 2021-07-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,916,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.916.262.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.- Đối với hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.541.383.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.624.150.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/ môi trường/ kế toán,…..- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo quản lý chất thải y tế do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm ( tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu )- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (05 năm kinh nghiệm ở vị trí quản lý công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm quản lý dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm ( tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí Giám sát công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm vị trí Giám sát công dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch |
| - Số lượng | 82 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế).- Có chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có chứng nhận đào tạo về quản lý chất thải y tế do cơ quan có chức năng đào tạo cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi ướt/khô công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy húi bụi đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun khử khuẩn môi trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Tháng | 12 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.916262E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.916.262.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.- Đối với hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.541.383.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.624.150.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/ môi trường/ kế toán,…..- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo quản lý chất thải y tế do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm ( tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu )- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (05 năm kinh nghiệm ở vị trí quản lý công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm quản lý dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo Kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm ( tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí Giám sát công tác dịch vụ vệ sinh công nghiệp và đã làm vị trí Giám sát công dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế). | 5 | 2 |
| 3 | Nhân viên làm sạch | 82 | - Đã thực hiện công việc vệ sinh công nghiệp cho tối thiểu 01 bệnh viện (hoặc cơ sở y tế).- Có chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện do cơ quan có chức năng đào tạo cấp.- Có chứng nhận đào tạo về quản lý chất thải y tế do cơ quan có chức năng đào tạo cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn công nghiệp | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hút bụi ướt/khô công nghiệp | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy húi bụi đeo vai | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy phun rửa áp lực cao | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy phun khử khuẩn môi trường | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi