Gói thầu: Cung cấp vật tư, vật liệu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, vật liệu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:11:00 đến ngày 2021-07-23 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 675,537,211 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cát vàng | 119 | m3 | Đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN1770:1986. Kích thước hạt từ 2 - 3mm; có màu sáng; Sạch sẽ, không lẫn tạp chất hữu cơ. | ||
| 2 | Cát mịn 0,7-1,4 | 25 | m3 | Đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN1770:1986. Kích thước hạt từ 0,7 - 1,4mm; có màu sáng; Sạch sẽ, không lẫn tạp chất hữu cơ. | ||
| 3 | Cát mịn 1,5-2,0 | 108 | m3 | Đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN1770:1986. Kích thước hạt từ 1,5 - 2 mm; có màu sáng; Sạch sẽ, không lẫn tạp chất hữu cơ. | ||
| 4 | Cát lót | 125 | m3 | Sạch sẽ, không lẫn tạp chất; kích thước hạt từ 0,7-3,3mm | ||
| 5 | Cát thạch anh | 420 | Kg | Kích thước hạt từ 0,4 - 0,8 mm; màu sắc: Trắng ngà; Sạch sẽ, sáng bóng, không lẫn tạp chất hữu cơ; tỷ trọng: 1.400kg/m3 - 1,4kg/lít | ||
| 6 | Bột thạch anh | 840 | Kg | Được sản xuất từ đá thạch anh chất lượng cao; độ mịn 200 mesh; màu sắc: Trắng ngà; | ||
| 7 | Đá 1x2 | 118 | m3 | Sạch sẽ, nghiền từ đá tự nhiên; không bị bẩn bởi các tạp chất ảnh hưởng tới cường độ của bê tông (ví dụ như hạt sét, than, các tạp chất hữu cơ, quặng sắt, muối sulfát, canxi... | ||
| 8 | Đá 4x6 | 78 | m3 | Sạch sẽ, nghiền từ đá tự nhiên; không bị bẩn bởi các tạp chất ảnh hưởng tới cường độ của bê tông (ví dụ như hạt sét, than, các tạp chất hữu cơ, quặng sắt, muối sulfát, canxi... | ||
| 9 | Gạch chỉ đặc loại 1 | 60.000 | Viên | Chất liệu đất sét nung; kích thước: (6x10,5x22)cm không cong vênh, không nứt, chín đều; cường độ chịu nén tối thiểu không nhỏ hơn 75kg/cm2 và phải đáp ứng theo tiêu chuẩn TCVN1451-86 | ||
| 10 | Gạch thẻ | 1.400 | Viên | Kích thước 10x30 cm; trắng phẳng mờ; chất liệu: Gạch ceramic men bóng, mờ | ||
| 11 | Xi măng PCB30 | 106.000 | Kg | Đáp ứng theo tiêu chuẩn xi măng Pooclang TCVN2682-92 (Hoặc tương đương với xi măng Nghi Sơn) Đóng bao đủ 50kg; không đóng bánh, vón cục; độ min cao; màu sắc xanh xám - đen; thời gian đông kết: Bắt đầu từ 110 - 140 phút, kết thúc sau 3-4 giờ | ||
| 12 | Thép tròn trơn D6 | 330 | Kg | Sản xuất theo TCVN 1651-1:2018; cán nóng; trọng lượng 0,222 kg/m (± 8%). | ||
| 13 | Thép vằn D8 | 385 | Kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 0,503cm2; cán nóng, trọng lượng 0,395kg/m (± 8%). | ||
| 14 | Thép vằn D10 | 45 | Kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 0,785cm2; cán nóng, trọng lượng 0,617kg/m (±6%); chiều dài thanh 11,7m | ||
| 15 | Thép vằn D16 | 910 | Kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 2,01cm2; cán nóng, trọng lượng 1,58kg/m (±5%); chiều dài thanh 11,7m | ||
| 16 | Thép vằn D18 | 1.610 | Kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 2,54cm2; cán nóng, trọng lượng 1,998kg/m (±5%); chiều dài thanh 11,7m | ||
| 17 | Thép tròn trơn D12 mạ kẽm | 90 | Kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 1,13cm2; cán nóng, trọng lượng 0,888kg/m (±4%); chiều dài thanh 12m | ||
| 18 | Thép tròn trơn D14 mạ kẽm | 120 | Kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 1,54cm2; cán nóng, trọng lượng 1,21kg/m (±4%); chiều dài thanh 12m | ||
| 19 | Cọc thép L63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm | 30 | Cái | Trọng lượng 5,77 kg/m; chiều dài 2,5m; gia công nhọn một đầu | ||
| 20 | Tôn mạ màu 11 sóng dày 0,45mm | 982 | m2 | Khổ rộng tôn 11 sóng: 1,07m; chiều cao sóng tôn 18,5-20mm; màu xanh; (chiều dài bất kỳ) | ||
| 21 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 4,5mm | 119 | m | Khổ rộng 300x300, dày 4,5mm; màu xanh | ||
| 22 | Tôn 3 lớp | 710 | m2 | - Lớp thứ nhất tôn mạ màu, dày 0,35mm; - Lớp giữa vật liệu polyurethane cách nhiệt, cách âm, dày 0,3cm; - Lớp thứ ba tôn mạ màu, dày 0,35mm; - Khổ tôn: 0,36m; bề mặt dập 2 gân; - Chiều dày: 3,7 cm; màu trắng sữa. | ||
| 23 | Gỗ chống bạch đàn D≥10cm; L2,5m | 0,55 | m3 | Gỗ tự nhiên, thân thẳng, còn tươi | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ keo | 0,95 | m3 | Đã phơi khô, không cong vênh, mối mọt, không có mắt xoắn; KT:(2x0,2x0,02)m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi