Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư, phụ tùng kỹ thuật phục vụ sửa chữa tại đơn vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754849-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua vật tư, phụ tùng kỹ thuật phục vụ sửa chữa tại đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:03:00 đến ngày 2021-07-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo lắp dao tiện lỗ | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn hút chân không | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn máp | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn từ điện | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn từ nam châm vĩnh cửu | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bầu kẹp đầu mũi khoan BT40-APU08-80 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ căn mẫu | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ chày cối Máy chấn FINTEK PB3015 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ chày cối cho Máy đột dập CNC EROMAC 1000 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ chày cối Máy chấn FINTECK PB 22032 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ chày cối phi 2 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ chày cối phi 3 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ chày cối phi 4 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ chày cối Máy chấn APH 26090-C | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ collet ER20 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ collet ER32 | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ collet ER40 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ dẫn điện máy cắt dây đồng | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ kẹp đa năng 52 chi tiết | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ lọc ion máy cắt dây đồng | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ mang danh máy khoan cần: Gồm côn 1 -16 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ nguồn phát lazer | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ puli dẫn điện | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ truyền DNC | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cán collet ER20 | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cán dao khoả mặt đầu d100 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cán dao khoả mặt đầu d63 | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cán dao phay d35 | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cán dao tiện rãnh ngoài | 37 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cán dao tiện rãnh trong | 37 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Cán Tiện ngoài 35 độ | 37 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Cán Tiện ren ngoài | 37 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cán Tiện ren trong | 37 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Chấu mềm 8inch | 15 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Chấu mềm 10inch | 40 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Chip Cán Tiện ren ngoài | 28 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Chip dao boring 120-180 | 20 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chip dao tiện rãnh ngoài | 28 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Chip dao tiện rãnh trong | 28 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Chip phay mặt phi 100 | 18 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Chip tiện ngoài 35 độ | 28 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Chip Tiện ren trong | 28 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Chống tâm côn số 5B | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Côn máy phay đứng | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cụm nguồn cắt máy cắt plasma S820 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cuộn dây đồng máy cắt dây AMT30/25A 0.1mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Cuộn dây đồng máy cắt dây AMT30/25A 0.25mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Cuộn dây đồng máy cắt dây AMT30/25A 0.2mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Cuộn dây đồng máy cắt dây AMT30/25A 0.3mm | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Cuộn dây molybden | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Đá mài Máy mài EPP-50 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Đài dao phay mặt phi 100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Dao boring 120-180 | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Dao cắt Máy cắt tôn phằng MGH 3116 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Dao cắt máy cắt tôn QC12Y-6x4000 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Dao cắt máy cắt tôn thủy lực 1612Y-16x3200 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dao phay 2 me d1 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Dao phay 2 me d2 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Dao phay 2 me d4 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Dao phay 3 me d10 | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Dao phay 3 me d12 | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Dao phay 3 me d6 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Dao phay 3 me d8 | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Dao phay 4 me d1 phay inox | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Dao phay 4 me d1 phay thép | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Dao phay 4 me d10 phay inox | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Dao phay 4 me d10 phay thép | 13 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Dao phay 4 me d12 phay inox | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Dao phay 4 me d12 phay thép | 13 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Dao phay 4 me d2 phay inox | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Dao phay 4 me d2 phay thép | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Dao phay 4 me d4 phay inox | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Dao phay 4 me d4 phay thép | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Dao phay 4 me d6 phay inox | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Dao phay 4 me d6 phay thép | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Dao phay 4 me d8 phay inox | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Dao phay 4 me d8 phay thép | 13 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Dao vát C d5 | 20 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Đầu BT40-ER32-100 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Đầu BT40-ER32-150L | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Đầu BT40-ER32-70 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Đầu BT50-ER40-150 | 15 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Đầu chống tâm côn MT5 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Đầu kẹp mũi khoan | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Đầu lắp mũi khoan | 27 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Đầu phân độ đa năng BS-0-J-5 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Đầu tu máy tiện cơ | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Dây curoa Máy chấn FINTEK PB3015 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Đèn chiếu sáng | 14 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Đồng hồ ampe kìm | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Đồng hồ đo lỗ 50-160 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Đồng hồ so cơ | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Đồng hồ so điện tử | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Đuôi chuột BT40-45 độ | 20 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Đuôi chuột BT50-45 độ | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Ê tô thuỷ lực | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Eto xoay góc | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Hạt chip gắn cán d10 | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Hạt chip gắn cán d12 | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Hạt chip gắn cán d16 | 18 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Hạt chip gắn cán d36 | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Hạt chip gắn cán d65 | 18 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Hộp cắm mũi khoan | 27 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Mũi khoan tâm máy tiện CNC AMT 38x1000 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Khối V gá đặt | 14 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Lưỡi cưa Máy cưa UE-350SSA | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Luy net tĩnh có đầu gắn bi | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Mâm cặp 4 chấu d=350, D=80 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Mâm cặp d=230, D=65 | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Mâm cặp d=230, D=70( K11250) | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Mâm cặp d=250 D=65 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Mâm cặp d=275, D=90 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Mâm cặp d=320, D=95 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Mâm cặp máy tiện cơ D=320 d=95 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Máy cắt sắt đa góc | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Máy in 3D đa năng | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Máy khoan từ | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Máy mài dao phay | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Máy mài dao tiện U2 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Máy mài mũi khoan | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Máy taro điện | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Máy vặn vít dùng pin | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Mũi doa phi 10 đạt dung sai H7 | 7 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Mũi doa phi 12 đạt dung sai H7 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Mũi doa phi 3 đạt dung sai H7 | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Mũi doa phi 4 đạt dung sai H7 | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Mũi doa phi 6 đạt dung sai H7 | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Mũi doa phi 8 đạt dung sai H7 | 7 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Mũi khoan lấy dấu tâm phi 3 | 40 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Mũi khoan lấy dấu tâm phi 6 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Mũi khoan phi 24 chiều dài 200 | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Mũi khoan phi 10 chiều dài 100 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Mũi khoan phi 10 chiều dài 150 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Mũi khoan phi 10 chiều dài 200 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Mũi khoan phi 10.5 chiều dài 100 | 25 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Mũi khoan phi 16 chiều dài 150 | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Mũi khoan phi 2 chiều dài 60 | 25 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Mũi khoan phi 2 chiều dài 70 | 25 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Mũi khoan phi 2.5 chiều dài 100 | 35 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Mũi khoan phi 20 chiều dài 150 | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Mũi khoan phi 20 chiều dài 200 | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Mũi khoan phi 3 chiều dài 100 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Mũi khoan phi 3 chiều dài 60 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Mũi khoan phi 3.3 chiều dài 100 | 35 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Mũi khoan phi 4 chiều dài 100 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Mũi khoan phi 4 chiều dài 60 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Mũi khoan phi 4.3 chiều dài 100 | 35 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Mũi khoan phi 5 chiều dài 100 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Mũi khoan phi 5.2 chiều dài 100 | 35 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Mũi khoan phi 6 chiều dài 100 | 25 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Mũi khoan phi 7 chiều dài 100 | 35 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Mũi khoan phi 7 chiều dài 150 | 25 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Mũi khoan phi 8 chiều dài 100 | 25 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Mũi khoan phi 8 chiều dài 150 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Mũi khoan phi 8.7 chiều dài 100 | 25 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Mũi khoan phi 9 chiều dài 100 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Mũi khoan tâm phi 3 | 30 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Mũi taro thẳng M8x1.25 | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Mũi taro thẳng M10x1.5 | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Mũi taro thẳng M12x1.75 | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Mũi taro thẳng M3x0.5 | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Mũi taro xoắn M10x1.5 | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Mũi taro xoắn M12x1.75 | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Mũi taro xoắn M8x1.25 | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Panme đo lỗ 0-25 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Panme đo lỗ 25-50 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Panme đo lỗ 50-75 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Panme đo lỗ 75-100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Panme đo lỗ trong 0-25 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Panme đo lỗ trong 25-50 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Panme đo lỗ trong 50-75 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Panmen đo lỗ trong 75-100 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Tay quay bàn ren M8-M12 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Thước cặp 0-1000 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Thước cặp 0-300 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Thước cặp 0-500 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Thước cặp điện tử 0-150 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Thước cặp điện tử 0-200 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Thước cặp điện tử 0-300 | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Thước đo chiều cao 0-300 | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Tủ điều khiển máy cắt dây DK7740 | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Tủ đựng dao CNC | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Xe thao tác máy công cụ | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây:
+ bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn tài chính được xuất theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi