Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Hạ tầng I |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:11:00 đến ngày 2021-07-30 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,165,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.747941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49588E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công tuyến cáp quang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.645.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện 2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm/hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm/hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thước lăn đo độ dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước lăn đo độ dài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150 m - 300 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150 m - 300 m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng xây lắp chính | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 296,2033 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông Afphan chiều dày | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 14,57 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cầu bê tông (Đường bê tông, hè bê tông) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 24,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền (hè gạch Tarezzo) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 12,15 | m2 |
| 5 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 12 | bể |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống qua đường (tính bằng 2 tầng ống) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 3 | bể |
| 7 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 15 | bể |
| 8 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 15 | bể |
| 9 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp một tầng cống, 1 đan dọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 15 | bể |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 15 | bể |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 15 | nắp đan |
| 12 | Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 400x400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 2 | cái |
| 13 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 2 | bể |
| 14 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 3 | bể |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 9,055 | 100 m ống |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 12,56 | 100 m ống |
| 17 | Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 109 | m |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 1,52 | 100 m ống |
| 19 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 124,7833 | m3 |
| 20 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 146,173 | m3 |
| 21 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 257,5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 15,5 | m |
| 23 | Đổ bê tông bảo vệ ống thép F113,5 (mác 200) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 0,5 | m3 |
| 24 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 113 | bộ |
| 25 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 959 | cột |
| 26 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện tròn có sẵn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 978 | cột |
| 27 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt gông C1 để cuốn cáp dự phòng và đặt măng sông) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 28 | cột |
| 28 | Lắp đặt hộp kỹ thuật vào thành cầu, lắp nổi (Vận dụng định mức) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 2 | hộp |
| 29 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 836 | 1 cái/1 bể |
| 30 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang (Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 1.938 | 1 cái/cột |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi (Cáp quang treo 96Fo) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 81,151 | km cáp |
| 32 | Công luồn các loại cáp quang qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3,0/7) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 82,867 | km cáp |
| 33 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi (Cáp quang treo 96Fo kéo cống) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 3,125 | km cáp |
| 34 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi (Cáp quang cống 96Fo) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 51,809 | km cáp |
| 35 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi (Cáp quang cống 96Fo kéo treo, bổ sung dây thép 7 sợi để treo cáp) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 1,716 | km cáp |
| 36 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 sợi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 48 | bộ MX |
| 37 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 sợi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK | 2 | bộ ODF |
| B | Hoàn trả đền bù | |||
| 1 | Chi phí đền bù đường bê tông xi măng dày 0,2 m (Hq03) | 19,22 | m2 | |
| 2 | Chi phí đền bù đường nhựa 4,2,1a | 14,57 | m2 | |
| 3 | Chi phí đền bù hè bê tông xi măng dày 0,1m | 229,054 | m2 | |
| 4 | Chi phí đền bù hè gạch Terrazzo | 12,15 | m2 | |
| C | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 3%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp) | 1 | Gói thầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.747941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49588E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công tuyến cáp quang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.645.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 2 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công | 1 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 5 tấn | Cẩu 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô 5 tấn | Xe ô tô 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 5 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 2 |
| 6 | Máy phát điện 2 KVA | Máy phát điện 2 KVA | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 9 | Máy cắt bê tông 1,5KW | Máy cắt bê tông 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt 5 kw | Máy cắt sắt 5 kw | 2 |
| 11 | Máy hàn 23 kw | Máy hàn 23 kw | 2 |
| 12 | Máy bơm/hút nước | Máy bơm/hút nước | 2 |
| 13 | Thước lăn đo độ dài | Thước lăn đo độ dài | 1 |
| 14 | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150 m - 300 m | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150 m - 300 m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi