Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754701-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Hạ tầng I
Tên gói thầu Thi công xây lắp tuyến cáp
Số hiệu KHLCNT 20210634724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:11:00 đến ngày 2021-07-30 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,165,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.747941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49588E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công tuyến cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.645.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện 2 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 2 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm/hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm/hút nước
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thước lăn đo độ dài
- Đặc điểm thiết bị Thước lăn đo độ dài
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150 m - 300 m
- Đặc điểm thiết bị Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150 m - 300 m
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng xây lắp chính
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK296,2033m3
2Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông Afphan chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK14,57m2
3Phá dỡ kết cầu bê tông (Đường bê tông, hè bê tông)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK24,9m3
4Phá dỡ nền (hè gạch Tarezzo)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK12,15m2
5Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK12bể
6Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống qua đường (tính bằng 2 tầng ống)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK3bể
7Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK15bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK15bể
9Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp một tầng cống, 1 đan dọcChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK15bể
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK15bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK15nắp đan
12Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 400x400Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK2cái
13Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2mChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK2bể
14Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3mChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK3bể
15Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK9,055100 m ống
16Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK12,56100 m ống
17Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK109m
18Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK1,52100 m ống
19Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK124,7833m3
20Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK146,173m3
21Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK257,5m
22Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK15,5m
23Đổ bê tông bảo vệ ống thép F113,5 (mác 200)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK0,5m3
24Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK113bộ
25Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK959cột
26Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện tròn có sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK978cột
27Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt gông C1 để cuốn cáp dự phòng và đặt măng sông)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK28cột
28Lắp đặt hộp kỹ thuật vào thành cầu, lắp nổi (Vận dụng định mức)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK2hộp
29Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK8361 cái/1 bể
30Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang (Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK1.9381 cái/cột
31Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi (Cáp quang treo 96Fo)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK81,151km cáp
32Công luồn các loại cáp quang qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3,0/7)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK82,867km cáp
33Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi (Cáp quang treo 96Fo kéo cống)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK3,125km cáp
34Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi (Cáp quang cống 96Fo)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK51,809km cáp
35Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi (Cáp quang cống 96Fo kéo treo, bổ sung dây thép 7 sợi để treo cáp)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK1,716km cáp
36Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 sợiChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK48bộ MX
37Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 sợiChương V Yêu cầu về kỹ thuật và các BVTK2bộ ODF
B Hoàn trả đền bù
1Chi phí đền bù đường bê tông xi măng dày 0,2 m (Hq03)19,22m2
2Chi phí đền bù đường nhựa 4,2,1a14,57m2
3Chi phí đền bù hè bê tông xi măng dày 0,1m229,054m2
4Chi phí đền bù hè gạch Terrazzo12,15m2
C Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 3%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp)1Gói thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.747941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49588E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công tuyến cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.645.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương32
3 Cán bộ giám sát 2 Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương21
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công 1 Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành Xây dựng, giao thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
2 Xe ô tô 5 tấn Xe ô tô 5 tấn2
3 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
4 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
5 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
6 Máy phát điện 2 KVA Máy phát điện 2 KVA2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít3
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
9 Máy cắt bê tông 1,5KW Máy cắt bê tông 1,5KW2
10 Máy cắt sắt 5 kw Máy cắt sắt 5 kw2
11 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw2
12 Máy bơm/hút nước Máy bơm/hút nước2
13 Thước lăn đo độ dài Thước lăn đo độ dài1
14 Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150 m - 300 m Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150 m - 300 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->