Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công Xây dựng đường giao thông đi từ đường Ba tháng hai đến đường Hai sáu tháng Ba thị trấn Đạ Tẻh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công Xây dựng đường giao thông đi từ đường Ba tháng hai đến đường Hai sáu tháng Ba thị trấn Đạ Tẻh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:06:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,091,385,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A/PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | 1.159.568.636 | Đồng |
| B | B/CHI PHÍ TÀI NGUYÊN+PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên + phí môi trường | Chi phí tài nguyên + phí môi trường | 163.625.000 | Đồng |
| C | C- HẠNG MỤC: NHÁNH 1 | |||
| D | I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phong hóa nền đường bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,475 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,475 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,475 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,067 | 100 m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,134 | 100 m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,034 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,344 | 10 m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*1), đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,344 | 10 m3/km |
| E | II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,006 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,031 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,914 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,914 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,121 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,121 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn (*22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,121 | 100 Tấn |
| 8 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm (sơn màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ phân làn đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm (Sơn màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,303 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột (Loại trụ 2 biển) và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Sản xuất biển báo tam giác cạch 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | III/ PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D80 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,782 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,723 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,456 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,558 | 10 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,558 | 10 m3/km |
| 6 | Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 117km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | 10 tấn/km |
| 7 | Lắp đặt gối cống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397 | cái |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,733 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100 m2 |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 117km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,453 | 10 tấn/km |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, D80-VH, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-VH, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-VH, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-VH, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-H30, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-H30, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-H30, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | mối nối |
| G | IV/ PHẦN HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,913 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,746 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,908 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng vỉa hè, bồn hoa, bó nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,059 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazo (gạch màu) vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.513,306 | m2 |
| H | V/ PHẦN HỐ GA, THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,568 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,909 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,06 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,663 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 15 | SXLD thép hình hố ga, tấm đan, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,679 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | cấu kiện |
| I | VI/ PHẦN CỐNG HỘP 1X0.75 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 10 m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 10 m3/km |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| J | VII/ PHẦN DI DỜI NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,22 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,71 | m3 |
| 3 | Lát gạch báo hiệu đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | m2 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt T giảm 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 8 | Lắp đặt T90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D114mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m |
| K | VIII/ PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,75 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,688 | m2 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,736 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,09 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,353 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây đồng M25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/DSTA 2x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 14 | Bulon móng trụ cao 8m M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 15 | Bulon móng tủ điện chiếu sáng M16x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cần đèn D60 dày 3mm, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn đường Led 150W ở độ cao ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Làm đầu cosse đồng 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cosse đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cosse đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | đầu cáp |
| 23 | Rải cáp ngầm CXV/ DSTA 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,171 | 100 m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cửa |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| L | HẠNG MỤC: NHÁNH 2 | |||
| M | I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phong hóa nền đường bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,713 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,713 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,713 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,355 | 100 m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,885 | 100 m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,237 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,374 | 10 m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*1), đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,374 | 10 m3/km |
| N | II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,603 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,509 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,509 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,721 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,721 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn (*22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,721 | 100 Tấn |
| 8 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm (sơn màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,591 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ phân làn đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm (Sơn màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,571 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột (Loại trụ 2 biển) và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Sản xuất biển báo tam giác cạch 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| O | III/ PHẦN CỐNG DỌC D80 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,998 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,077 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,508 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,083 | 10 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,083 | 10 m3/km |
| 6 | Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 117km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,444 | 10 tấn/km |
| 7 | Lắp đặt gối cống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | cái |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,498 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100 m2 |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 117km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,853 | 10 tấn/km |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, D80-VH, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-VH, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0.5m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-VH, L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-H30, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-H30, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | mối nối |
| P | IV/ PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,772 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,43 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng vỉa hè, bồn hoa, bó nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,075 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazo (gạch màu) vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.472,93 | m2 |
| Q | V/ PHẦN HỐ GA, THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,829 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,588 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,557 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 15 | SXLD thép hình hố ga, tấm đan, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,401 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | cấu kiện |
| R | VI/ PHẦN CỐNG HỘP 1X0.75 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 10 m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 10 m3/km |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,524 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| S | VII/ PHẦN DI DỜI NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,17 | m3 |
| 3 | Lát gạch báo hiệu đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,13 | m2 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,64 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt T giảm 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt T90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D114mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| T | VIII/ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,601 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,178 | m2 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,011 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,021 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,353 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây đồng M25mm2 (0,224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/DSTA 2x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 14 | Bulon móng trụ cao 8m M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 15 | Bulon móng tủ điện chiếu sáng M16x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cần đèn D60 dày 3mm, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn đường Led 150W ở độ cao ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Làm đầu cosse đồng 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cosse đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cosse đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | đầu cáp |
| 23 | Rải cáp ngầm CXV/ DSTA 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,989 | 100 m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cửa |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| U | HẠNG MỤC: TUYẾN CỐNG D100 | |||
| V | I/ PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào phong hóa nền đường bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,484 | 10 m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*1), đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,484 | 10 m3/km |
| W | II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,364 | m3 |
| 2 | Trải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,632 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt cột (Loại trụ 1 biển) và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất biển báo tam giác cạch 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| X | III/ PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,812 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,679 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,354 | 10 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,354 | 10 m3/km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,494 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,867 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100 m2 |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 117km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,148 | 10 tấn/km |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D100-H30, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0.7m bằng cần cẩu, đường kính ống D100-H30, L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mối nối |
| Y | IV/ PHẦN HỐ GA, THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,929 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 14 | SXLD thép hình hố ga, tấm đan, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| Z | V/ PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | 100 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,029 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan,D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,868 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,736 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,364 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| AA | VI/ PHẦN DI DỜI NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,99 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m3 |
| 3 | Lát gạch báo hiệu đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | m2 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt T giảm 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt T90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN NHÁNH 1 | |||
| AC | I/ DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 3 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 6 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | km |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | km |
| 9 | Tháo sứ hạ thế, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 10 | Tháo điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 11 | Tháo hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 12 | Tháo cần đèn, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cần đèn |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | km |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | km |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN NHÁNH 2 | |||
| AE | I/ DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | km |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | km |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 8 | Tháo hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | km |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | km |
| 12 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 18.963.969.875 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi