Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công Xây dựng đường giao thông đi từ đường Ba tháng hai đến đường Hai sáu tháng Ba thị trấn Đạ Tẻh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758569-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công Xây dựng đường giao thông đi từ đường Ba tháng hai đến đường Hai sáu tháng Ba thị trấn Đạ Tẻh
Số hiệu KHLCNT 20210454949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:06:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,091,385,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A/PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng 1.159.568.636 Đồng
B B/CHI PHÍ TÀI NGUYÊN+PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí tài nguyên + phí môi trường Chi phí tài nguyên + phí môi trường 163.625.000 Đồng
C C- HẠNG MỤC: NHÁNH 1
D I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào phong hóa nền đường bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,475 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,475 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,475 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,067 100 m3
6 Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,134 100 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,034 100 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,344 10 m3/km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*1), đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,344 10 m3/km
E II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,006 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,031 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,914 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,914 100 m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,121 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,121 100 Tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn (*22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,121 100 Tấn
8 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm (sơn màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
9 Sơn kẻ phân làn đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm (Sơn màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,303 m2
10 Lắp đặt cột (Loại trụ 2 biển) và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Sản xuất biển báo tam giác cạch 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
F III/ PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D80
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,782 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,723 100 m3
3 Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,456 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,558 10 m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,558 10 m3/km
6 Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 117km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 10 tấn/km
7 Lắp đặt gối cống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.397 cái
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,115 m3
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,733 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100 m2
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 117km Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,453 10 tấn/km
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, D80-VH, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 461 đoạn
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-VH, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-VH, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-VH, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-H30, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-H30, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-H30, L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 mối nối
G IV/ PHẦN HÈ ĐƯỜNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,913 m3
2 Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,746 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,908 100 m2
4 Bê tông móng vỉa hè, bồn hoa, bó nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,059 m3
5 Lát gạch terrazo (gạch màu) vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.513,306 m2
H V/ PHẦN HỐ GA, THU NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,568 m3
3 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,909 m3
4 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,06 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,663 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,663 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 tấn
15 SXLD thép hình hố ga, tấm đan, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,679 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 cấu kiện
I VI/ PHẦN CỐNG HỘP 1X0.75
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100 m3
2 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 10 m3/km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 10 m3/km
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,088 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 100 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
13 Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
14 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
J VII/ PHẦN DI DỜI NƯỚC SẠCH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,22 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,71 m3
3 Lát gạch báo hiệu đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,9 m2
4 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,32 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 100 m
7 Lắp đặt T giảm 90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cái
8 Lắp đặt T90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D114mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100 m
K VIII/ PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
2 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,75 m3 đất nguyên thổ
3 Lát gạch rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,688 m2
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,736 m3
5 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,09 m3
6 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,353 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100 m2
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
9 Kéo rải dây tiếp địa, loại dây đồng M25mm2 (0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 100 m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/DSTA 2x 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
13 Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
14 Bulon móng trụ cao 8m M24x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
15 Bulon móng tủ điện chiếu sáng M16x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt cần đèn D60 dày 3mm, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cần đèn
17 Lắp đặt bộ đèn đường Led 150W ở độ cao ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
19 Lắp đặt Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
20 Làm đầu cosse đồng 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đầu cáp
21 Làm đầu cosse đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cáp
22 Làm đầu cosse đồng 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 đầu cáp
23 Rải cáp ngầm CXV/ DSTA 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,171 100 m
24 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đầu cáp
25 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bảng
26 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cửa
27 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100 m
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
L HẠNG MỤC: NHÁNH 2
M I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào phong hóa nền đường bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,713 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,713 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,713 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,355 100 m3
5 Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,885 100 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,237 100 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.232,374 10 m3/km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*1), đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.232,374 10 m3/km
N II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,603 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,509 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,509 100 m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,721 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,721 100 Tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn (*22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,721 100 Tấn
8 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm (sơn màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,591 m2
9 Sơn kẻ phân làn đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm (Sơn màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,571 m2
10 Lắp đặt cột (Loại trụ 2 biển) và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Sản xuất biển báo tam giác cạch 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
O III/ PHẦN CỐNG DỌC D80
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,998 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,077 100 m3
3 Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,508 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,083 10 m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,083 10 m3/km
6 Vận chuyển gối cống, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 117km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,444 10 tấn/km
7 Lắp đặt gối cống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.392 cái
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,498 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100 m2
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 117km Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,853 10 tấn/km
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, D80-VH, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 đoạn
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-VH, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0.5m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-VH, L=0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-H30, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.5m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-H30, L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 mối nối
P IV/ PHẦN VỈA HÈ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,772 m3
2 Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,43 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,18 100 m2
4 Bê tông móng vỉa hè, bồn hoa, bó nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,075 m3
5 Lát gạch terrazo (gạch màu) vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.472,93 m2
Q V/ PHẦN HỐ GA, THU NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,61 m3
3 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,829 m3
4 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,588 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,557 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 tấn
15 SXLD thép hình hố ga, tấm đan, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,401 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 cấu kiện
R VI/ PHẦN CỐNG HỘP 1X0.75
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100 m3
2 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 10 m3/km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 10 m3/km
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 100 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,524 m3
13 Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn
14 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
S VII/ PHẦN DI DỜI NƯỚC SẠCH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,48 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,17 m3
3 Lát gạch báo hiệu đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,13 m2
4 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,64 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100 m
7 Lắp đặt T giảm 90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
8 Lắp đặt T90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D114mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m
T VIII/ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
2 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,601 m3 đất nguyên thổ
3 Lát gạch rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,178 m2
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,011 m3
5 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,021 m3
6 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,353 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100 m2
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
9 Kéo rải dây tiếp địa, loại dây đồng M25mm2 (0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,57 100 m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/DSTA 2x 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m
13 Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
14 Bulon móng trụ cao 8m M24x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
15 Bulon móng tủ điện chiếu sáng M16x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt cần đèn D60 dày 3mm, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cần đèn
17 Lắp đặt bộ đèn đường Led 150W ở độ cao ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
19 Lắp đặt Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
20 Làm đầu cosse đồng 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đầu cáp
21 Làm đầu cosse đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cáp
22 Làm đầu cosse đồng 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 đầu cáp
23 Rải cáp ngầm CXV/ DSTA 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,989 100 m
24 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đầu cáp
25 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bảng
26 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cửa
27 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100 m
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
U HẠNG MỤC: TUYẾN CỐNG D100
V I/ PHẦN NỀN
1 Đào phong hóa nền đường bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,181 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,181 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,181 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,932 100 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,484 10 m3/km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*1), đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,484 10 m3/km
W II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,364 m3
2 Trải bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,632 100 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100 m2
4 Lắp đặt cột (Loại trụ 1 biển) và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Sản xuất biển báo tam giác cạch 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
X III/ PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,812 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,679 100 m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,354 10 m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,354 10 m3/km
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,494 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,867 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 100 m2
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 117km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,148 10 tấn/km
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D100-H30, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 đoạn
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0.7m bằng cần cẩu, đường kính ống D100-H30, L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 mối nối
Y IV/ PHẦN HỐ GA, THU NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
3 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
4 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,929 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
14 SXLD thép hình hố ga, tấm đan, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
Z V/ PHẦN MƯƠNG DỌC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,445 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 100 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,029 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan,D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 100 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 cấu kiện
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,868 m3
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,736 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 100 m2
11 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,364 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 100 m2
13 Bê tông tấm đan Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100 m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
AA VI/ PHẦN DI DỜI NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,99 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,38 m3
3 Lát gạch báo hiệu đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,19 m2
4 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100 m
7 Lắp đặt T giảm 90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt T90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AB HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN NHÁNH 1
AC I/ DI DỜI ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m3 đất nguyên thổ
2 Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
3 Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m3
6 Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 km
8 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 km
9 Tháo sứ hạ thế, sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
10 Tháo điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
11 Tháo hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
12 Tháo cần đèn, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cần đèn
13 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
14 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
15 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 km
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 km
18 Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
19 Lắp đặt điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
20 Lắp đặt hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
AD HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN NHÁNH 2
AE I/ DI DỜI ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 m3 đất nguyên thổ
2 Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
5 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 km
6 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 km
7 Tháo điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
8 Tháo hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 km
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 km
12 Lắp đặt điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
13 Lắp đặt hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.963.969.875 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->