Gói thầu: 21-17 XL - Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | 21-17 XL - Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:05:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,425,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thay thế hệ thống báo cháy tự động TBA 110kV Tam Quan. | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Trung tâm báo cháy địa 2 Loop | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Modul cách ly sự cố | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Chuông đèn kết hợp | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Modul điều khiển Output | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Modul input | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Đầu báo khói nhiệt kết hợp | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy CV/fr 1,5mm2 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống nhựa chống cháy phi 25 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống nhựa xoắn D32 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Bộ IO 32input, 16 ouput | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Mạch tín hiệu tiếp điểm 20 role trung gian và hàng kẹp UK6 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cài đặt, cấu hình hoàn thiện kết nối SCADA hệ thống báo cháy tự động với TTĐK PC Bình Định | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 16 | Cải tạo tín hiệu chống đột nhập Access control (camera) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa hệ thống PCCC TBA 110kV Nhơn Hội | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Bo mạch điều khiển máy bơm Diesel 220VAC/12VDC. | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ắc quy đề động cơ diesel loại N70 12V-70Ah. | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Van an toàn hệ thống áp lực loại DN100 - PN10/16. | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Công tắc áp suất điều khiển bơm bù áp loại SNS-C119X. | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Van xả khí tư động loại DN25, PN16 ARVT. | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05638535E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1127707E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự Hợp đồng tương tự(3) là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: cung cấp vật tư và thi công xây dựng hệ thống PCCC - Tương tự về độ phức tạp: thi công xây dựng hệ thống PCCC - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 189.297.983 đồng. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.297.983 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
378.595.966 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi