Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758442-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210754188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:22:00 đến ngày 2021-07-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,917,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,813,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu tám trăm mười ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG TRỤ
1 Đào hố móng sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,85 m3
2 Đặt đà cản Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
3 Đắp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m3
4 Đào hố móng sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
5 Đặt đà cản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Đắp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
7 Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - TC thủ công & cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 trụ
8 Trụ BTLT 8,5m đơn (không tiếp địa thân trụ) - TC thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 trụ
9 Đào mương tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
10 Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 bộ
11 Làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
B PHẦN ĐÀ
1 Lắp đà đỡ thẳng composite IL-800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 bộ
2 Lắp đà đỡ góc DTL(TL)-800 - trụ ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
C PHẦN CẦN, ĐÈN, TỦ
1 Lắp cần đèn đơn 4,5m Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
2 Lắp cần đèn đơn 6,0m Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 bộ
3 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp Tủ điều khiển treo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tủ
5 Bộ đèn Led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 bộ
D PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây thép trần xoắn TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 100m
2 Cáp cấp nguồn chiếu sáng - LV-ABC 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 100m
3 Cáp lên đèn chiếu sáng - CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,26 100m
4 Cáp từ tủ ĐK lên lưới chiếu sáng- CV-16mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
E PHẦN VẬT TƯ KHÁC
1 Cầu chì cá + dây chì 5A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 cây
2 Kẹp treo cáp ABC (16-50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 cây
3 Kẹp dừng cáp ABC (16-50)mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cây
4 Kẹp nhôm 2 rãnh 03 boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cây
5 Bulon mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cây
6 Kẹp rẽ IPC 50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 cây
F VẬN CHUYỂN BỐC DỠ
1 Vận chuyển trụ BTLT, đà cản bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 tấn
2 Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 tấn
3 Cẩu vật tư thiết bị lên xuống (bánh hơi 3T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.481E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.296E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.072.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên). - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có thi công hệ thống chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->