Gói thầu: Gói thầu số 05: Nâng cấp, sửa chữa nhà vệ sinh các khoa điều trị, khu vệ sinh công cộng, sân đường, cổng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758479-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Nâng cấp, sửa chữa nhà vệ sinh các khoa điều trị, khu vệ sinh công cộng, sân đường, cổng
Số hiệu KHLCNT 20210750316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:18:00 đến ngày 2021-07-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,556,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V, E-HSMT93,9635m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V, E-HSMT40,2701m3
3Phá dỡ hè lớp trên lát gạch xi măngMục II Chương V, E-HSMT212m2
4Phá dỡ nền bên dưới lớp gạch lát hèMục II Chương V, E-HSMT14,84m3
5Phá dỡ con vỉa bê tôngMục II Chương V, E-HSMT6,044m3
6Phá dỡ hè các vị trí mở rộng đường cuaMục II Chương V, E-HSMT10,61m3
7Đào gốc câyMục II Chương V, E-HSMT2gốc cây
8Chặt câyMục II Chương V, E-HSMT2cây
B Sân đường
1Bù vênh lớp cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT0,0692100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 10 cmMục II Chương V, E-HSMT9,1279100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, chiều dày đã lèn ép 5 cmMục II Chương V, E-HSMT9,1279100m2
4Mặt sân rải bê tông nhựa nóng hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmMục II Chương V, E-HSMT9,1279100m2
5Mặt sân rải bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmMục II Chương V, E-HSMT9,1279100m2
C
1Lu lèn lại mặt hè cũ đã cày pháMục II Chương V, E-HSMT2,124100m2
2Đổ bê tông lót móng con vỉa hè, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT3,7334m3
3Lớp vữa dưới bó vỉa, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT34,254m2
4Bó vỉa hè, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT143,59m
5Đắp nền hè lớp dưới tạo phẳngMục II Chương V, E-HSMT9,1653m3
6Đổ bê tông lót nền hè, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT17,8088m3
7Lát nền hè bằng đá Granite, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT183,7354m2
8Đào 2 bên vỉa hè đường Lê Lợi vị trí giáp đường đi vào để lắp đặt con vỉaMục II Chương V, E-HSMT1công
9Đầm lèn lại mặt hè cũ (đường Lê Lợi)Mục II Chương V, E-HSMT1,67100m2
10Bê tông lót nền trước khi lát hoàn trả, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT8,35m3
11Lát gạch vỉa hè đường Lê Lợi, bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT167m2
D Ống thoát nước thải tuyến 1- PVC D200
1Đào đường ốngMục II Chương V, E-HSMT9,9052m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT1,935m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (Tuyến 1)Mục II Chương V, E-HSMT0,402100m
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMục II Chương V, E-HSMT8,69m3
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Tuyến 2)Mục II Chương V, E-HSMT0,225100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMục II Chương V, E-HSMT5cái
E Ga thu nước thải thuộc tuyến 1 (Ga G1; G4)
1Xây gạch nâng tường hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,106m3
2Ván khuôn cổ gaMục II Chương V, E-HSMT0,0275100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0063tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0448tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x5Mục II Chương V, E-HSMT0,0405tấn
6Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,0671m3
7Trát tường ga, vữa XM mác 100, tường trong ga (tường ngoài ga phần xây thêm)Mục II Chương V, E-HSMT9,768m2
8Láng đáy ga có đánh màu, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,8712m2
9Quét nước xi măng 2 nước thành gaMục II Chương V, E-HSMT9,768m2
10Sản xuất, lắp đặt lắp hố ga gang Ga loại 1 (G1, G4)Mục II Chương V, E-HSMT2cái
11Đục tẩy tường ga cũ, đấu nối ống PVC D200 vào gaMục II Chương V, E-HSMT2điểm
F Ga thu nước thải thuộc tuyến 1 (Ga loại 2: G2, G3 )
1Xây gạch nâng tường hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,106m3
2Ván khuôn cổ gaMục II Chương V, E-HSMT0,0275100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0063tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0448tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x5Mục II Chương V, E-HSMT0,0405tấn
6Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,0671m3
7Trát tường ga, vữa XM mác 100, tường trong ga (t­ường ngoài ga phần xây thêm)Mục II Chương V, E-HSMT9,768m2
8Láng đáy ga có đánh màu, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,8712m2
9Quét nước xi măng 2 nước thành gaMục II Chương V, E-HSMT9,768m2
10Sản xuất, lắp đặt lắp hố ga gang Ga loại 2 (G2, G3)Mục II Chương V, E-HSMT2cái
11Đục tẩy tường ga cũ, đấu nối ống PVC D200 vào gaMục II Chương V, E-HSMT4điểm
G Ga thu nước thải thuộc tuyến 2 (Ga loại 3: G12):
1Xây gạch xây nâng tường hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,053m3
2Ván khuôn cổ gaMục II Chương V, E-HSMT0,0138100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0032tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0224tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x5Mục II Chương V, E-HSMT0,0203tấn
6Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,0335m3
7Trát tường ga, vữa XM mác 100, tường trong ga (t­ường ngoài ga phần xây thêm)Mục II Chương V, E-HSMT4,884m2
8Láng đáy ga có đánh màu, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,4356m2
9Quét nước xi măng 2 nước thành gaMục II Chương V, E-HSMT4,884m2
10Sản xuất, lắp đặt lắp hố ga gang Ga loại 3 (G12)Mục II Chương V, E-HSMT1cái
11Đục tẩy tường ga cũ, đấu nối ống PVC D150 vào gaMục II Chương V, E-HSMT1điểm
H Ga thu nước thải thuộc tuyến 2. Ga xây mới (G11)
1Đào hố gaMục II Chương V, E-HSMT0,0607100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,006100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,225m3
4Ván khuôn bê tông đáy gaMục II Chương V, E-HSMT0,0104100m2
5Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT0,338m3
6Xây gạch nâng tường hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,9082m3
7Ván khuôn cổ gaMục II Chương V, E-HSMT0,0138100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0032tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0224tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L100x50x5Mục II Chương V, E-HSMT0,0203tấn
11Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,0335m3
12Trát tường ga, vữa XM mác 100, tường trong ga (t­ường ngoài ga phần xây thêm)Mục II Chương V, E-HSMT4,816m2
13Láng đáy ga có đánh màu, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,4356m2
14Quét nước xi măng 2 nước thành gaMục II Chương V, E-HSMT4,816m2
15Sản xuất, lắp đặt lắp hố ga gang Ga loại 4 (G11)Mục II Chương V, E-HSMT1cái
16Đắp cát thành hố gaMục II Chương V, E-HSMT3,8977m3
I Ga thoát nước mặt. Ga cải tạo (Ga loại 5)
1Xây gạch nâng tường hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,4238m3
2Ván khuôn cổ gaMục II Chương V, E-HSMT0,1101100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0253tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,1791tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x5Mục II Chương V, E-HSMT0,162tấn
6Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,2683m3
7Trát tường ga, vữa XM mác 100, tường trong ga (t­ường ngoài ga phần xây thêm)Mục II Chương V, E-HSMT39,072m2
8Láng đáy ga có đánh màu,vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT3,4848m2
9Quét nước xi măng 2 nước thành gaMục II Chương V, E-HSMT39,072m2
10Sản xuất, lắp đặt lắp hố ga gang Ga loại 5 (Gtm1 đến Gtm8)Mục II Chương V, E-HSMT8cái
J Ống PVC D100 thoát nước mái
1Đào đường ống, ống PVC_D150 thoát nước máiMục II Chương V, E-HSMT1,1232m3
2Cát đen lót nền móng ống đầm chặt dầy 10 cmMục II Chương V, E-HSMT0,288m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục II Chương V, E-HSMT0,192100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục II Chương V, E-HSMT4cái
5Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMục II Chương V, E-HSMT0,6845m3
K Rãnh thoát nước mặt xung quanh khu nhà số 6
1Tháo tấm đan mặt rãnh thoát nước bên hồi và mặt trước nhà số 6Mục II Chương V, E-HSMT2công
2Vét bùn, đất lòng rãnh cũMục II Chương V, E-HSMT3,8542m3
3Phá lớp vữa trát tường rãnh cũMục II Chương V, E-HSMT93,3912m2
4Phá lớp vữa láng đáy rãnhMục II Chương V, E-HSMT19,2712m2
5Xây gạch tường rãnh, vữa XM mác 75 (phần nâng thêm)Mục II Chương V, E-HSMT3,9135m3
6Trát tường rãnh, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT164,5464m2
7Láng đáy rãnh, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT19,2712m2
8Ván khuôn tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,1267100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,1099tấn
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT0,6515m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT1,664tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT93cái
L Cải tạo KV phá dỡ cầu thang cũ _ nhà số 2:
1Phá dỡ bậc cầu thangMục II Chương V, E-HSMT0,2813m3
2Phá dỡ bản thang BTCTMục II Chương V, E-HSMT0,4609m3
3Đầm lèn nền cũMục II Chương V, E-HSMT0,0261100m3
4Bê tông lót nền kv gầm cầu thang lên nhà số 2 lát cải tạo, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT0,3915m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2,61m2
6Gắn vá chân cầu thang + tường nhà sau khi đục phá + bả sơn lại khu vực xung quanh cầu thang phá điMục II Chương V, E-HSMT1trọn gói
7Xây gạch bịt cửa Đ1, vữa XM mác 75, KV cầu thang phá dỡ lên nhà số 2Mục II Chương V, E-HSMT0,4912m3
8Trát tường xây bịt, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT4,465m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT10,115m2
10Sơn tường bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT10,115m2
M Cột đèn
1Lắp dựng cột đèn trung tâm vườn hoaMục II Chương V, E-HSMT1cột
2Phụ kiện lắp đặt cột (dây đấu nối từ nguồn, dây lên bóng, ống nhựa bảo vệ dây dẫn, aptomat, công tắc...), hộp kỹ thuật + chân đế cộtMục II Chương V, E-HSMT1trọn gói
N Tường bồn hoa
1Đục tẩy lớp trát tường be bồn hoa cũMục II Chương V, E-HSMT2công
2Xây gạch tường be bồn hoa, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT1,2815m3
3Trát tường be bồn hoa, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT50,095m2
4Sơn giả đá tường be bồn hoaMục II Chương V, E-HSMT116,5md
5Đổ đất mầu bồn hoaMục II Chương V, E-HSMT9,8129m3
O WC TẦNG 1, TẦNG 2 KHOA LIÊN CHUYÊN KHOA (KHU NHÀ SỐ 9)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, E-HSMT6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng, ...)Mục II Chương V, E-HSMT12bộ
5Tháo dỡ cửa T1Mục II Chương V, E-HSMT6,96m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn T1Mục II Chương V, E-HSMT20,9m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường ngăn tầng 1Mục II Chương V, E-HSMT2,6827m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ hộp kỹ thuật tầng 1 +2Mục II Chương V, E-HSMT1,6638m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, E-HSMT104,18m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT104,18m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, E-HSMT39,875m2
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ phíá dưới lớp gạch lát nềnMục II Chương V, E-HSMT1,9938m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa, chống thấm sàn tầng 2Mục II Chương V, E-HSMT21,78m2
14Trát tường trong, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT104,81m2
15Trát vữa xi măng cát vàng bạo cửa, vữa XM M100Mục II Chương V, E-HSMT4,224m2
16Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150, dầy 10 cm (T1, 2)Mục II Chương V, E-HSMT1,9938m3
17Ốp tường, trụ bằng gạch 300x600, vữa XM M100Mục II Chương V, E-HSMT79,834m2
18Ốp chân tường wc tầng 2 bằng gạch 300x100, vữa XM M100Mục II Chương V, E-HSMT3,38m2
19Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M100Mục II Chương V, E-HSMT39,875m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa tầng 2Mục II Chương V, E-HSMT14,036m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, phòng phía trong WC tầng 2Mục II Chương V, E-HSMT5,28m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả tầng 1Mục II Chương V, E-HSMT19,8m2
23Cạo bỏ lớp sơn tường cũ phía trên phần ốp tầng 2Mục II Chương V, E-HSMT25,17m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục II Chương V, E-HSMT25,17m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần phòng WC phía trong tầng 2Mục II Chương V, E-HSMT5,28m2
26Sơn trần, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT30,45m2
27Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính tầng 1 (ĐW1_1)Mục II Chương V, E-HSMT3,87m2
28Khóa cửa + phụ kiện (cửa ĐW1)Mục II Chương V, E-HSMT2bộ
29Lắp đặt vách ngăn (liền cửa) Compac WC tầng 1Mục II Chương V, E-HSMT32,25m2
30Chốt khóa cửa Compac, phụ kiện kèm theoMục II Chương V, E-HSMT6bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, E-HSMT8bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, E-HSMT4bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, E-HSMT3bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, E-HSMT3bộ
35Lắp đặt gương soiMục II Chương V, E-HSMT4cái
36Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V, E-HSMT4cái
37Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmMục II Chương V, E-HSMT10cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục II Chương V, E-HSMT4cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMục II Chương V, E-HSMT0,08100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục II Chương V, E-HSMT0,12100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48 mmMục II Chương V, E-HSMT0,08100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMục II Chương V, E-HSMT34cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmMục II Chương V, E-HSMT30cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 48mmMục II Chương V, E-HSMT8cái
45Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mmMục II Chương V, E-HSMT18cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục II Chương V, E-HSMT0,64100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V, E-HSMT0,16100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục II Chương V, E-HSMT0,04100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMục II Chương V, E-HSMT8cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmMục II Chương V, E-HSMT34cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mmMục II Chương V, E-HSMT7cái
52Vận chuyển phế thải đi đổMục II Chương V, E-HSMT198,0264m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đào ≥ 0,4m3 Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn ≥ 23KW Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn nhiệt Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy khoan ≥ 1,5KW Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy lu bánh lốp Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy lu rung Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy rải bê tông nhựa Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy trộn bê tông≥ 250L Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy trộn vữa ≥ 150L Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->