Gói thầu: Gói thầu số 05: Nâng cấp, sửa chữa nhà vệ sinh các khoa điều trị, khu vệ sinh công cộng, sân đường, cổng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Nâng cấp, sửa chữa nhà vệ sinh các khoa điều trị, khu vệ sinh công cộng, sân đường, cổng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:18:00 đến ngày 2021-07-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 93,9635 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,2701 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè lớp trên lát gạch xi măng | Mục II Chương V, E-HSMT | 212 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bên dưới lớp gạch lát hè | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 5 | Phá dỡ con vỉa bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,044 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hè các vị trí mở rộng đường cua | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,61 | m3 |
| 7 | Đào gốc cây | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 8 | Chặt cây | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| B | Sân đường | |||
| 1 | Bù vênh lớp cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0692 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 10 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,1279 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,1279 | 100m2 |
| 4 | Mặt sân rải bê tông nhựa nóng hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,1279 | 100m2 |
| 5 | Mặt sân rải bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,1279 | 100m2 |
| C | Hè | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt hè cũ đã cày phá | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,124 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng con vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,7334 | m3 |
| 3 | Lớp vữa dưới bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,254 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 143,59 | m |
| 5 | Đắp nền hè lớp dưới tạo phẳng | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,1653 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót nền hè, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,8088 | m3 |
| 7 | Lát nền hè bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 183,7354 | m2 |
| 8 | Đào 2 bên vỉa hè đường Lê Lợi vị trí giáp đường đi vào để lắp đặt con vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Đầm lèn lại mặt hè cũ (đường Lê Lợi) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,67 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót nền trước khi lát hoàn trả, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,35 | m3 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè đường Lê Lợi, bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 167 | m2 |
| D | Ống thoát nước thải tuyến 1- PVC D200 | |||
| 1 | Đào đường ống | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,9052 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,935 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (Tuyến 1) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,402 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,69 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Tuyến 2) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| E | Ga thu nước thải thuộc tuyến 1 (Ga G1; G4) | |||
| 1 | Xây gạch nâng tường hố ga, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cổ ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0671 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, vữa XM mác 100, tường trong ga (tường ngoài ga phần xây thêm) | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,768 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga có đánh màu, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8712 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước thành ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,768 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt lắp hố ga gang Ga loại 1 (G1, G4) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đục tẩy tường ga cũ, đấu nối ống PVC D200 vào ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | điểm |
| F | Ga thu nước thải thuộc tuyến 1 (Ga loại 2: G2, G3 ) | |||
| 1 | Xây gạch nâng tường hố ga, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cổ ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0671 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, vữa XM mác 100, tường trong ga (tường ngoài ga phần xây thêm) | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,768 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga có đánh màu, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8712 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước thành ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,768 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt lắp hố ga gang Ga loại 2 (G2, G3) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đục tẩy tường ga cũ, đấu nối ống PVC D200 vào ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | điểm |
| G | Ga thu nước thải thuộc tuyến 2 (Ga loại 3: G12): | |||
| 1 | Xây gạch xây nâng tường hố ga, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cổ ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0335 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, vữa XM mác 100, tường trong ga (tường ngoài ga phần xây thêm) | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,884 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga có đánh màu, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4356 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước thành ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,884 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt lắp hố ga gang Ga loại 3 (G12) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đục tẩy tường ga cũ, đấu nối ống PVC D150 vào ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | điểm |
| H | Ga thu nước thải thuộc tuyến 2. Ga xây mới (G11) | |||
| 1 | Đào hố ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 6 | Xây gạch nâng tường hố ga, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9082 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L100x50x5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0335 | m3 |
| 12 | Trát tường ga, vữa XM mác 100, tường trong ga (tường ngoài ga phần xây thêm) | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,816 | m2 |
| 13 | Láng đáy ga có đánh màu, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4356 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước thành ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,816 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt lắp hố ga gang Ga loại 4 (G11) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đắp cát thành hố ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,8977 | m3 |
| I | Ga thoát nước mặt. Ga cải tạo (Ga loại 5) | |||
| 1 | Xây gạch nâng tường hố ga, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4238 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cổ ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1101 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1791 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép L100x50x5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2683 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, vữa XM mác 100, tường trong ga (tường ngoài ga phần xây thêm) | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,072 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga có đánh màu,vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,4848 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước thành ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,072 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt lắp hố ga gang Ga loại 5 (Gtm1 đến Gtm8) | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| J | Ống PVC D100 thoát nước mái | |||
| 1 | Đào đường ống, ống PVC_D150 thoát nước mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1232 | m3 |
| 2 | Cát đen lót nền móng ống đầm chặt dầy 10 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6845 | m3 |
| K | Rãnh thoát nước mặt xung quanh khu nhà số 6 | |||
| 1 | Tháo tấm đan mặt rãnh thoát nước bên hồi và mặt trước nhà số 6 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Vét bùn, đất lòng rãnh cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,8542 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường rãnh cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 93,3912 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa láng đáy rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,2712 | m2 |
| 5 | Xây gạch tường rãnh, vữa XM mác 75 (phần nâng thêm) | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,9135 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 164,5464 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,2712 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6515 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,664 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 93 | cái |
| L | Cải tạo KV phá dỡ cầu thang cũ _ nhà số 2: | |||
| 1 | Phá dỡ bậc cầu thang | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2813 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bản thang BTCT | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4609 | m3 |
| 3 | Đầm lèn nền cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót nền kv gầm cầu thang lên nhà số 2 lát cải tạo, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3915 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 6 | Gắn vá chân cầu thang + tường nhà sau khi đục phá + bả sơn lại khu vực xung quanh cầu thang phá đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 7 | Xây gạch bịt cửa Đ1, vữa XM mác 75, KV cầu thang phá dỡ lên nhà số 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4912 | m3 |
| 8 | Trát tường xây bịt, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,465 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,115 | m2 |
| 10 | Sơn tường bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,115 | m2 |
| M | Cột đèn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn trung tâm vườn hoa | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt cột (dây đấu nối từ nguồn, dây lên bóng, ống nhựa bảo vệ dây dẫn, aptomat, công tắc...), hộp kỹ thuật + chân đế cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| N | Tường bồn hoa | |||
| 1 | Đục tẩy lớp trát tường be bồn hoa cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Xây gạch tường be bồn hoa, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,2815 | m3 |
| 3 | Trát tường be bồn hoa, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,095 | m2 |
| 4 | Sơn giả đá tường be bồn hoa | Mục II Chương V, E-HSMT | 116,5 | md |
| 5 | Đổ đất mầu bồn hoa | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,8129 | m3 |
| O | WC TẦNG 1, TẦNG 2 KHOA LIÊN CHUYÊN KHOA (KHU NHÀ SỐ 9) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng, ...) | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa T1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn T1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20,9 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường ngăn tầng 1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,6827 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ hộp kỹ thuật tầng 1 +2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6638 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 104,18 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 104,18 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,875 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ phíá dưới lớp gạch lát nền | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9938 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa, chống thấm sàn tầng 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 104,81 | m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng bạo cửa, vữa XM M100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150, dầy 10 cm (T1, 2) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9938 | m3 |
| 17 | Ốp tường, trụ bằng gạch 300x600, vữa XM M100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 79,834 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường wc tầng 2 bằng gạch 300x100, vữa XM M100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,875 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa tầng 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,036 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, phòng phía trong WC tầng 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả tầng 1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ phía trên phần ốp tầng 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,17 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,17 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần phòng WC phía trong tầng 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 26 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 30,45 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính tầng 1 (ĐW1_1) | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 28 | Khóa cửa + phụ kiện (cửa ĐW1) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vách ngăn (liền cửa) Compac WC tầng 1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 32,25 | m2 |
| 30 | Chốt khóa cửa Compac, phụ kiện kèm theo | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 48mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 198,0264 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan ≥ 1,5KW | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông≥ 250L | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Sở hữu nhà thầu, hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi