Gói thầu: Gói thầu số 36: Thiết bị văn phòng và máy cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 36: Thiết bị văn phòng và máy cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:43:00 đến ngày 2021-07-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,625,892,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9388E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.877E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu).Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp các loại thiết bị văn phòng. Đối tượng ký hợp đồng tượng tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong của Nhà thầu, bao gồm mọt trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản bản bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.676.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSĐX bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 02, 15. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn+màn hình | 7 | Bộ | - Kiểu dáng: Desktop- CPU: Intel® 10th Generation Intel Core i5-10400 (2.9 GHz, 12M Cache, up to 4.3 GHz)- Card đồ họa VGA: Intel® UHD Graphics 630- Bộ nhớ RAM: 8GB, DDR4, 2666MHz- Ổ cứng: Dual Storage (3.5 inch 1TB 7200 rpm HDD + 256GB M.2 PCIe NVMe SSD)- Reads and Writes to DVD/CD- Cổng giao tiếp: Front: (1) Universal audio jack, (2) USB 3.2 Gen 1 Type-A ports, (2) USB 2.0 Type-A ports; Rear: (1) RJ-45 Port 10/100/1000 Mbps, (1) Line-out re-tasking Line-in audio port, (1) VGA, (1) HDMI 1.4b port, (2) USB 3.2 Gen 1 Type-A ports, (2) USB 2.0 Type-A ports with Smart Power On- Khe cắm mở rộng: 1 FH PCIe x1 + 1 FH PCIe x16- M.2 slot: (1) M.2 2230 slot for Wi-Fi/Bluetooth card, (1) M.2 2230/2280 slot for solid-state drive- Wireless module: Intel Wireless-AC 9260 802.11ac 2x2 + Bluetooth 5.0, Bluetooth 5.0- Audio: Realtek ALC3246- Keyboard, Mouse- Màn hình: Dell 19.5 inch Monitor - E2020H, LED, 1600 x 900 pixels- Windows 10- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Mini PC( không bao gồm màn hình) | 6 | Cái | CPU: Intel Core i5-10210UGraphics: Integrated - Intel HD GraphicsMemory: 8GB DDR4 2666MHz SO-DIMMStorage: 256G M.2 SATA SSDWLAN: Wi-Fi 6, Bluetooth 5.0, 2*2Lan: Gigabit LAN, Intel® WGI219VSide(Front) I/O: 1 x USB 3.1 Gen2 Type-C(w/ quick charge), 1 x USB3.1 Gen1 Type-A, 1x 4-in-1 Card Reader, 1 x Consumer Infrared Sensor, 2 x Microphone Array, 1x Audio Jack, 1 x K-Lock(side)Back I/O: 1 x HDMI, 1 x USB 3.1 Gen1 Type-C(w/ DP output), 1 x Configurable Port (option: VGA/COM/DP/LAN/TBT3), 2 x USB 3.1 Gen1 Type-A, 1 x RJ45 LAN, 1 x DC-inConfigurable I/O: COM PortKB/MS: USB Keyboard & MousePower Adaptor&Cord 19Vdc, 3.42A, 65W Power AdapterOS Type: Win 10 homeDimension: 115 x 115 x 49 mmWeight: 700g | ||
| 3 | Tivi | 2 | Cái | Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình:65 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth)Kết nối Internet: Cổng LAN, WifiCổng AV: AV Composite, AV ComponentCổng HDMI: 4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCUSB:2 cổng; bao gồm dây USB nối dài cho mỗi tivi. (Chiều dài 10m/dây). | Nhà thầu lắp đặt hoàn thiện cho bên mời thầu tại địa điểm bên mời thầu bố trí sử dụng( Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, trụ sở Văn phòng Phan Rang) | |
| 4 | Tivi | 2 | Cái | Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình:75 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth)Kết nối Internet: Cổng LAN, WifiCổng AV: AV Composite, AV ComponentCổng HDMI: 4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCUSB:2 cổng bao gồm dây USB nối dài cho mỗi tivi. (Chiều dài 10m/dây). | Nhà thầu lắp đặt hoàn thiện cho bên mời thầu tại địa điểm bên mời thầu bố trí sử dụng( Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, trụ sở Văn phòng Phan Rang) | |
| 5 | Máy in đa chức năng | 2 | Cái | - In Laser đen trắng đa chức năng- Chức năng: in, copy, scan.- Kết nối: LAN; - Khổ giấy: Tù A5 đến A3- Tốc độ in: 23 trang/phút- Khay giấy chứa 250 tờ. | ||
| 6 | Máy chiếu + màn hình | 4 | Bộ | Máy chiếu - Card Miracast '- Độ sáng: 5500 ANSI Lumens- Độ tương phản: 15000:1- Độ phân giải: WUXGA (1920x1200)- Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ.- Cân nặng: 4,3 Kg- Kích thước:D = 291 mmW = 377 mmH= 110 mm * Màn treo kéo tay kích thước 1.8mx1.8m. | CO, CQ | |
| 7 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Cái | Kích thước: 1,78mx1,78m; đường chéo 100 inchVùng chiếu: 70x70Đường chéo tương đương: 100 INCHKiểu dáng: chân đứng, chắc chắn tiện di chuyểnChất liệu: Matte WhiteBạt có độ dày cao, bo viềnĐộ bền cao, chống ẩm mốc. | ||
| 8 | Bảng trắng di động | 6 | Cái | Bảng viết bút lông có chân, kích thước:1m x 1,2m | ||
| 9 | Máy nước uống nóng lạnh | 12 | Cái | - Công suất: nóng/lạnh: 500/100W- Nhiệt độ nước nóng tối đa 95 độ; Nhiệt độ nước lạnh tối đa 2 độ- Vật liệu: thép không gỉ.- Thể tích bình chứa nóng/lạnh: 5l/2l;- Kích thước: + Cao 110 ÷ 115 cm;+ Ngang 38 ÷ 44 cm; + Sâu 35 ÷ 40 cm.- Khối lượng: 18 ÷ 23kg.- Tiện ích: Có đèn báo nóng lạnh; Tự ngắt điện khi nước đủ nóng lạnh | ||
| 10 | Máy Fax Laser đa chức năng | 1 | Cái | - Chức năng: Fax, in laser, photocopy.- Bộ nhớ: 13÷17MB.- Có tích hợp tai nghe điện thoại.- Khay giấy 240÷255 trang.- Tốc độ in 18÷25 trang/phút.- Độ phân giải 580÷610 x 600÷610dpi.- Màn hình LCD 16 character x 2 line;- Tốc độ model: 30÷36Kbps. | ||
| 11 | Máy photocopy | 4 | Cái | - Chức năng chuẩn: Copy + In mạng - Scan màu- Tốc độ sao chụp: 28÷33 bản A4/phút.- Bản gốc tối đa: A3- Độ phân giải tối đa: 2400 x 600 dpi- Độ thu phóng hình ảnh: 25-400%- Tốc độ quét tối đa: đạt 73 bản/phút (1 mặt). - Bộ nhớ: 2GB- Khay đựng giấy 520÷570 tờ x 2 khay- Công suất: 1,4÷1,8kW- Khối lượng: 55 ÷ 58 kg- Kích thước: + H: 780÷ 790 mm + D: 575÷ 590 mm+ W: 580 ÷588 mm | CO, CQ | |
| 12 | Tủ lạnh | 1 | Cái | - Dung tích sử dụng 270÷285l.- Dung tích ngăn đá: 111÷120l.- Dung tích ngăn lạnh: 175÷190l.- Công nghệ inveter.- Chất liệu khay ngăn lạnh bằng kính chịu lực.- Công suất tiêu thụ 125÷130W. | ||
| 13 | Bộ lưu điện | 21 | Cái | - Công suất: 1050VA/600W- Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR)- Dải điện áp đầu vào rộng: từ 160-275V, đầu ra 220V.Tần số đầu ra: 50/60Hz- Thời gian lưu điện 20÷25 phút cho 1PC - Kích thước: Sâu 270÷280mm; Cao 140÷150mm; Rộng 100÷110mm | CO, CQ | |
| 14 | Ổ cắm điện | 40 | Cái | - Công suất tối đa 1950÷2100W- Dòng điện tối đa 10÷12A- Số ổ cắm: 6÷8- Chiều dài dây dẫn 3m- Kích thước: dài 38÷40cm; rộng 5,5÷6cm- Số công tắc: 1- Có bảo vệ quá tải bằng CB, có nắp che an toàn | ||
| 15 | Máy hủy tài liệu | 4 | Cái | - Thể tích thùng chứa: 24l - Độ ồn khi máy hoạt động: 54÷56db - Công suất hủy: 8÷10 tờ/lần - Tốc độ hủy: 2.4÷2,6m/ph - Khả năng huỷ: Giấy , ghim , card, CD - Đặc điểm: Bộ lọc không khí HEPA than hoạt tính, ion âm, cài đặt thời gian không khí trong lành - Kích thước máy: + Dài: 385÷392mm + Rộng: 289÷295mm + Cao: 590÷605mm | CO, CQ | |
| 16 | Phần mềm diệt virus Kaspersky Internet Security | 30 | Cái | 1 License/ 5 Thiết bị/1 năm | ||
| 17 | Phần mềm diệt virus; Kaspersky Internet Security | 50 | Cái | 1 License/ 1 Thiết bị/1 năm | ||
| 18 | Chuột không dây máy tính | 15 | Cái | - Kết nối không dây qua Bluetooth, Wifi- Thiết kế 7 nút có thể tùy chỉnh bằng phần mềm.- Công nghệ Silence giảm tiếng ồn- Thời lượng pin 24 tháng | ||
| 19 | Chuột có dây máy tính PC | 5 | Cái | - Màu đen- Kết nối USB- Độ phân giải 1000÷1050dpi- Khối lượng: 410÷413g | ||
| 20 | Bàn phím không dây | 8 | Cái | - Kết nối BluetoothUSB Receiver.- Tương thích: MacOS; Windows- Khoảng cách kết nối 10÷12m.- Thời gian sử dụng pin 24 tháng.- Kích thước: + Dài 35÷38cm+ Rộng: 13÷15cm+ Cao: 2÷2,5cm | ||
| 21 | Bàn phím có dây máy tính PC | 5 | Cái | - Màu đen.- Kết nối USB.- Kích thước:+ Dài: 44 ÷ 47cm+ Rộng: 13 ÷ 16 cm+ Cao: 2 ÷ 3 cm | ||
| 22 | Bút trình chiếu | 11 | Cái | Bút trình chiếu Logitech R800- Laze loại 2- Khoảng cách hoạt động 30m.- Công nghệ không dây 2.4GHz | ||
| 23 | Máy in di động | 1 | Cái | - Kết nối với máy tính qua dây cáp kết nối USB ver 2.0.- Công nghệ in nhiệt trực tiếp không dùng mực, khổ giấy A4.- Tốc độ in 7÷10 tờ/phút.- Bộ nhớ ram: 30÷36MB- Độ phân giải: 195÷205dpi x 198÷203 dpi- Nguồn sử dụng: 13÷15VDC.- Kích thước: + W= 252÷258mm+ D= 54÷59mm+ H= 28÷33mm- Khối lượng: 480÷490g- Đã bao gồm pin và bộ sạc 5 xấp giấy in nhãn gia nhiệt A4 loại 100 tờ/xấp. | CO, CQ | |
| 24 | Ổ cứng SSD | 5 | Cái | - Đã bao gồm khay nâng cấp cho PC. - Dung lượng 120 GB-256 GB; - Tốc độ đọc: 540 MB/s | ||
| 25 | Ổ cứng HDD | 5 | Cái | - Dung lượng lưu trữ: 1TB, màu đen.- Kích thước: 3 ÷ 3,6 inch.- Tốc độ chuẩn kết nối: 6 ÷ 8 Gb/s.- Tốc độ ghi dữ liệu: 148 ÷ 155 MB/s- Tốc độ vòng quay: 7200 ÷ 7300 RPM.- Bộ nhớ đệm: 64 ÷ 65 MB- Kích thước: + Cao: 26 ÷ 27mm; Dài 146 ÷ 150mm; Rộng 100 ÷ 105 mm | ||
| 26 | Đĩa trắng DVD | 100 | Hộp | 50 cái 1 hộp, phục vụ ghi dữ liệu | ||
| 27 | Webcam loại 1 | 4 | Cái | Full HD 1080p, Zoom 4x.- Ống kính Carzeiss, gọi và ghi âm sống động như thật chất lượng stereo. - Lọc tiếng ồn, điều chỉnh ánh sáng. - Góc ghi hình rộng 90 độ tự động focus, kèm remote điều khiển từ xa. | ||
| 28 | Webcam loại 2 | 5 | Cái | - Gọi video Ultra HD 4K (lên tới 4096 x 2160 pixel ở tốc độ 30 khung hình/giây).- Khả năng kết nối USB để sử dụng ngay sau khi cắm.- Tầm quan sát (FOV) 90 độ với hai cài đặt bổ sung (65 độ và 78 độ) có sẵn với phần mềm tải xuống tùy chọn.- Thu phóng kỹ thuật số 5 lần với chất lượng Full HD.- RightLight™ 3 với HDR cho hình ảnh rõ ràng ở nhiều môi trường chiếu sáng khác nhau, từ ánh sáng yếu cho tới ánh sáng mặt trời trực tiếp.- Mic mọi hướng kép tích hợp với tính năng loại bỏ tiếng ồn. | ||
| 29 | Micro không dây | 1 | Bộ | - Bộ míc không dây: 1 phát + 1 thu- Bán kính hoạt động 30-50m.- Tần số 2,4Hz- Băng tần RF : 2400 đến 2483,5 MHz- Công suất đầu ra RF : 10 mW- Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm : ≥70dB- Độ trễ giọng nói : 6ms- Mức đầu vào âm thanh : -30 -> -42dBv (Đầu vào micrô, suy giảm 0 dB)- Điều khiển khuếch đại âm thanh : 11dB, 18dB, 25dB- Độ méo : 10,1%- Độ phân giải kỹ thuật số : 24-bit / 48kHz- Đáp ứng tần số : 20Hz đến 16kHz.- Pin : Lithium Li-ion 3.7V / 400mAh- Tuổi thọ pin : 5 giờ- Nhiệt độ hoạt động : 0°C - 50°C- Nhiệt độ lưu trữ : -20°C -> 50°C- Kích thước : 63 x 43 x 16,5mm- Trọng lượng : 34Gram | ||
| 30 | Chân máy ảnh đa năng | 1 | Bộ | - Vừa là chân đơn, vừa là chân 3 chắc chắn.- Góc chụp 360 độ, chụp ngang system go.- Cách khóa: Twist lock- Khối lượng: 1,5 ÷ 1,8 kg.- Chiều cao tối thiểu sau khi gấp: 40 ÷ 45 cm- Chiều cao tối đa: 156 ÷ 160 cm.- Vật liệu Hợp kim | ||
| 31 | Máy cấp nước tự động | 5 | Cái | - Nguồn cấp: 220VAC, 60/50HZ; - Công suất: 560 ÷ 580W;- Có thế giám sát, kiểm tra dữ liệu qua mạng 3G, wifi; - Ngăn chứa đồ rộng có thể chứa được nhiều sản phẩm; - Sức chứa: 300-360 đơn vị sản phẩm; - Nhiệt độ bảo quản từ 6-12 độ C; - Cảm biến rơi; Cửa kính 2 lớp chịu lực, có lớp khí Argon cách nhiệt.- Kích thước: + Cao 1900 ÷ 1950mm; + Dài 1300 ÷ 1350mm;+ Rộng: 800 ÷ 850mm;- Khối lượng: 300 ÷ 320kg. | CO, CQ | |
| 32 | Kệ để vật dụng | 1 | Cái | - Kích thước: dài 0,5 x rộng 0,6x cao 1,93 m.- Kệ bằng sắt kẽm hộp 30x30x1,2mm; - Sơn dầu 3 lớp; - Tầng bằng tấm kính trắng dày 5mm; - Hai bên hông bằng kính trắng dày 5mm; - Cánh tủ bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng (dành cho máy pha cà phê).Chi tiết như bản vẽ đính kèm. | ||
| 33 | Máy pha café | 1 | Cái | - Thích hợp cho Café hạt và Café bột.- Bộ phận pha có thể tháo rời.- Công suất đầu vào: 1380 ÷ 1480W- Kích thước: + Rộng: 23 cm.+ Sâu: 43 cm.+ Cao: 34 cm.- Thể tích bình chứa nước: 1,8l | CO,CQ | |
| 34 | Máy làm đá tự động | 1 | Cái | - Làm đá tự động.- Công suất: 400 ÷ 430W.- Sản lượng trung bình: 2 ÷ 3 kg/1h.- Kích thước máy: + Dài: 669 ÷ 675 mm.+ Rộng: 675 ÷ 679 mm. + Cao: 878 x 883 mm.- Chất làm lạnh: R22/R134A.- Thời gian làm đá: 18 ÷ 25 ph/mẻ.- Hệ thống làm lạnh gió và nước.- Lượng nước tiêu thụ: : 0.051 m3/24h.- Công nghệ lọc: bộ lọc thô.- Kích thước viên đá: 2,2x2,2cm; | CO,CQ | |
| 35 | Kệ để máy làm đá | 1 | Cái | - Kích thước: dài 0,615 x rộng 0,67x cao 0,3m- Kệ bằng inox 304 hộp 30x30 và hộp 20x20 dày 1,2mm; - Kệ hàng liên kết với nhau, đánh bóng và chân gắn nút nhựa giảm ma sát với nền.Chi tiết như bản vẽ đính kèm. | ||
| 36 | Thiết bị phụ lắp đặt điện nước cho máy làm đá | 1 | Gói | Lắp đặt và đấu nối trực tiếp hệ thống nước có sẵn vào máy làm đá; Cung cấp các phụ kiện liên quan để lắp đặt (không cung cấp bồn chứa). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9388E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.877E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu).Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp các loại thiết bị văn phòng. Đối tượng ký hợp đồng tượng tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong của Nhà thầu, bao gồm mọt trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản bản bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.676.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSĐX bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 02, 15. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi