Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ các huyện Gò Công Tây, Gò Công Đông và Thị xã Gò Công năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733553-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ các huyện Gò Công Tây, Gò Công Đông và Thị xã Gò Công năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210733442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:46:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,214,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,216,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu hai trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.821699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.126.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến hạ thế - ĐL GCĐ
1Công tác phát quang tuyến hạ thế - ĐL GCĐNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a - ĐL GCĐ
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)5Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm5Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 5 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/75Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 5 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
C Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a - ĐL GCĐ
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)131Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm131Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 131 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7131Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 131 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
D Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a - ĐL GCĐ
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)3Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm3Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 3 móng trụ M10,5a)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;3Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 3 móng trụ M10,5a)1Khoán
E Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 - ĐL GCĐ
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)222,2026Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,4528M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,7474M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,157M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,837M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba - ĐL GCĐ
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (Khối lượng cho 1 móng cột M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 Khối lượng cho 1 móng cột M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
G Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 - ĐL GCĐ
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)717,844Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,463M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,415M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,507M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 4 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,704M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 4 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
H Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 - ĐL GCĐ
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)678,289Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,382M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,282M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,479M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 5 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,555M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 5 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
I Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5 - ĐL GCĐ
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)357,86Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,729M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,204M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,253M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 2 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,348M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 2 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
J Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 - ĐL GCĐ
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)13.997,966Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)28,526M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)47,086M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)9,89M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 78 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông52,728M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 78 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
K Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 - ĐL GCĐ
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.122,9593Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,2884M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,7774M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,7934M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 5 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông4,23M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 5 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
L Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m - ĐL GCĐ
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)74,333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,1515M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,25M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0525M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,28M3
M Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 - ĐL GCĐ
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=22Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
N Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 - ĐL GCĐ
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=211Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)11Cột
O Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 - ĐL GCĐ
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=257Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)57Cột
P Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 - ĐL GCĐ
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2235Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)235Cột
Q Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 - ĐL GCĐ
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=22Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
R Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 - ĐL GCĐ
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=210Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)10Cột
S Cột BTLT 10m - 320kgf, k=2 - ĐL GCĐ
1Cột BTLT 10m - 320kgf, k=25Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)5Cột
T Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới - ĐL GCĐ
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng61Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm261Cái
3Cáp đồng trần 25mm215,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2183Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc183Bộ
6Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới61Bộ
U Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu - ĐL GCĐ
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu1Bộ
V Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế) - ĐL GCĐ
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm6
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm6Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK6Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK12Bộ
5Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà)6Bộ
W Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT - ĐL GCĐ
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này66.0
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm222.0
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm55.0
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm33.0
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm222.0
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)33.0
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm211.0
8Lắp bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT11.0
X Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT - ĐL GCĐ
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT1Bộ
Y Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT - ĐL GCĐ
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT1Bộ
Z Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế - ĐL GCĐ
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6.886Mét
2Dây đồng bọc 30/1038Mét
3Dây đồng bọc 20/1058Mét
4Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm122Bộ
5Sứ ống chỉ hạ áp122Cái
6Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc82Bộ
7Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
8Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
9Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc36Bộ
10Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc182Bộ
11Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc20Bộ
12Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc98Bộ
13Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
14Móc treo chữ A13Bộ
15Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)160Cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2154Cái
17Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm230Cái
18Băng keo cách điện62Cuồn
19Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2312Cái
20Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm218Cái
21Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)6,7514Km
22Lắp uclevis + sứ ống chỉ82Bộ
AA Phát quang tuyến hạ thế - ĐL GCT
1Công tác phát quang tuyến hạ thế - ĐL GCTNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AB Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a - ĐL GCT
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)8Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm8Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 8 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/78Cái
5Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 8 móng trụ M6,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AC Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a - ĐL GCT
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)223Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm223Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 223 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7223Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 223 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AD Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a - ĐL GCT
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AE Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 - ĐL GCT
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)666,6077Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,3585M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,2423M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,471M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,511M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AF Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba - ĐL GCT
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (Khối lượng cho 1 móng cột M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 Khối lượng cho 1 móng cột M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AG Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 - ĐL GCT
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.332,994Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)4,754M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)7,848M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,648M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 13 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông8,788M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 13 móng trụ MĐ6,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AH Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 - ĐL GCT
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.220,92Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)2,488M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,107M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,863M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 9 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông4,599M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 9 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AI Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 - ĐL GCT
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)16.689,882Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)34,012M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)56,141M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)11,792M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 93 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông62,868M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 93 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AJ Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 - ĐL GCT
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.572,143Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)3,2038M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,2883M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,1108M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 7 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông5,922M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 7 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AK Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 - ĐL GCT
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.455,1128Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)5,0032M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,2585M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,7347M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 8 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông9,248M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 8 móng trụ MĐ10,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AL Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m - ĐL GCT
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)74,333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,1515M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,25M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0525M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,28M3
AM Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 - ĐL GCT
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm11Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)11Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm11Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 11 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/711Cái
6'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (Khối lượng cho 11 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AN Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 - ĐL GCT
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm6Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)6Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm6Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 6 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/76Cái
6'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (Khối lượng cho 6 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AO Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 - ĐL GCT
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=25Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)5Cột
AP Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 - ĐL GCT
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=229Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)29Cột
AQ Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 - ĐL GCT
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=279Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)79Cột
AR Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 - ĐL GCT
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2337Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)337Cột
AS Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 - ĐL GCT
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=21Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
AT Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 - ĐL GCT
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=214Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)14Cột
AU Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 - ĐL GCT
1Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=23Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)3Cột
AV Cột BTLT 10m - 320kgf, k=2 - ĐL GCT
1Cột BTLT 10m - 320kgf, k=217Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)17Cột
AW Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 - ĐL GCT
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon44Cái
3Sứ chằng nhỏ11Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)11Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)121Mét
6Yếm cáp 3/8"22Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,511Bộ
AX Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 - ĐL GCT
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon20Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)45Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]5Bộ
7Yếm cáp 3/8"10Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,55Bộ
AY Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5 - ĐL GCT
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,51Bộ
AZ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới - ĐL GCT
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng88Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm288Cái
3Cáp đồng trần 25mm222Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2264Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc264Bộ
6Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới88Bộ
BA Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu - ĐL GCT
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)11Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm211Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm33Bộ
5Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu11Bộ
BB Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế) - ĐL GCT
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm5
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm5Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK5Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK10Bộ
5Lắp Bộ xà XL-0,8 - đơn (đỡ dây hạ thế)5Bộ
BC Bộ xà XL-0,8 - néo (đỡ dây hạ thế) - ĐL GCT
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm2
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm2Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK2Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK2Bộ
5Boulon VRS16x3001Bộ
6Lắp Bộ xà XL-0,8 - néo (đỡ dây hạ thế)1Bộ
BD Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT - ĐL GCT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT1Bộ
BE Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT - ĐL GCT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT1Bộ
BF Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT - ĐL GCT
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT1Bộ
BG Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT - ĐL GCT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)8Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Lắp bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT2Bộ
BH Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế - ĐL GCT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này7.372Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3.828Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này410Mét
4Dây đồng bọc 30/1088Mét
5Dây đồng bọc 20/1057Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm128Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp128Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc116Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
10Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
11Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc9Bộ
12Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc323Bộ
13Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc32Bộ
14Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc120Bộ
15Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc11Bộ
16Móc treo chữ A32Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)282Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2240Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm242Cái
20Băng keo cách điện57,95Cuồn
21Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2286Cái
22Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm260Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm24Cái
24Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)7,2274Km
25Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)3,7533Km
26Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)0,402Km
27Lắp uclevis + sứ ống chỉ116Bộ
BI Phát quang tuyến hạ thế - ĐL TXGC
1Công tác phát quang tuyến hạ thế - ĐL TXGCNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BJ Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a - ĐL GCT
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)126Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm126Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 126 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7126Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 126 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BK Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a - ĐL TXGC
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
3Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/71Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BL Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 - ĐL GCT
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)542,6309Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,1058M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,8253M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,3834M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 4 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,044M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 4 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BM Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 - ĐL TXGC
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)10.947,1271Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)22,3087M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)36,8237M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)7,7348M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 61 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông41,236M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 61 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BN Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 - ĐL GCT
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.572,143Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)3,2038M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,2883M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,1108M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 4 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông5,922M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 4 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BO Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 - ĐL TXGC
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 2 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này2Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/72Cái
6'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (Khối lượng cho 2 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này2Khoán
BP Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 - ĐL TXGC
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 1 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/71Cái
6'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (Khối lượng cho 1 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
BQ Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 - ĐL TXGC
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=251Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)51Cột
BR Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 - ĐL TXGC
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2201Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)201Cột
BS Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 - ĐL TXGC
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=22Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
BT Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 - ĐL TXGC
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=26Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)6Cột
BU Cột BTLT 10m - 320kgf, k=2 - ĐL TXGC
1Cột BTLT 10m - 320kgf, k=21Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
BV Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 - ĐL TXGC
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)22Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,52Bộ
BW Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 - ĐL TXGC
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,51Bộ
BX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới - ĐL TXGC
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng53Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm253Cái
3Cáp đồng trần 25mm213,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2159Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc159Bộ
6Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới53Bộ
BY Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu - ĐL TXGC
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)10Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm210Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm30Bộ
5Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu10Bộ
BZ Giá nới dây hạ thế cáp ABC - ĐL TXGC
1Boulon mắt 16x3001Bộ
2Móc treo chữ U1Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm2Thanh
4Lắp Giá nới dây hạ thế cáp ABC1Bộ
CA Bộ xà XL-0,8 - néo (đỡ dây hạ thế) - ĐL TXGC
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm4
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm4Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK4Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK4Bộ
5Boulon VRS16x3002Bộ
6Lắp Bộ xà XL-0,8 - néo (đỡ dây hạ thế)2Bộ
CB Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT - ĐL TXGC
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT1Bộ
CC Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT - ĐL TXGC
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT1Bộ
CD Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT - ĐL TXGC
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT1Bộ
CE Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế - ĐL TXGC
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này5.670Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này166Mét
3Dây đồng bọc 30/1036Mét
4Dây đồng bọc 20/1071Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm58Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp58Cái
7Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc48Bộ
8Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc1Bộ
9Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc9Bộ
10Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc180Bộ
11Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc14Bộ
12Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc82Bộ
13Móc treo chữ A5Bộ
14Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)131Cái
15Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2150Cái
16Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
17Băng keo cách điện45Cuồn
18Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2169Cái
19Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm242Cái
20Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm26Cái
21Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)5,5588Km
22Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)0,1624Km
23Lắp uclevis + sứ ống chỉ48Bộ
CF Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế - ĐL GCĐ
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha58bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha67bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha24bộ
4Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,288 nhánh) và đấu nối dây nhánh1.152mét
CG Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế - ĐL GCT
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha57bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha107bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha33bộ
4Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
5Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m1bộ
6Tháo gở thu hồi dây AV70219mét
7Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống1bộ
8Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,403 nhánh) và đấu nối dây nhánh1.612mét
CH Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế - ĐL TXGC
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha71bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha18bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha1bộ
4Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (luôn cả Uclevis + sứ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,111 nhánh) và đấu nối dây nhánh444mét
CI Phần điện kế - ĐL GCĐ
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 158Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 158Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 257Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 257Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 257Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 257Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 44Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 44Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 412Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 412Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại188Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V9Cái
CJ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha - ĐL GCĐ
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép116Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép116Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2116Cái
CK Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha - ĐL GCĐ
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép134Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép134Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2134Cái
CL Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha - ĐL GCĐ
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép48Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép48Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm248Cái
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 10,5m - ĐLGCĐ
1Cáp DK-CVV 2x6mm212mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 10,5m - ĐL GCĐ
1Cáp DK-CVV 2x6mm212mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m - ĐL GCĐ
1Cáp DK-CVV 2x6mm26mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc1bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)1cái
9Vít D4x20 lắp công tơ3cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m1Bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m - ĐL GCĐ
1Cáp DK-CVV 2x6mm212mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m2Bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m - ĐL GCĐ
1Cáp DK-CVV 2x6mm2297mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)54cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2108cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép108đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép108đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc54bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm54Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)54cái
9Vít D4x20 lắp công tơ162cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)54bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m54Bộ
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m - ĐL GCĐ
1Cáp DK-CVV 2x6mm2275mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)50cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2100cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép100đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép100đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc100bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm100Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)100cái
9Vít D4x20 lắp công tơ300cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)50bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m50bộ
CS Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m - ĐL GCĐ
1Cáp DK-CVV 2x10mm216,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc12bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)12cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m3bộ
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m- ĐL GCĐ
1Cáp DK-CVV 2x6mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc1bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)1cái
9Vít D4x20 lắp công tơ3cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m1bộ
CU Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m - ĐL GCĐ
1Cáp DK-CVV 2x6mm215mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)3cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm26cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép6đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc6bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm6Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)6cái
9Vít D4x20 lắp công tơ18cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)3bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m3Bộ
CV Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m - ĐL GCĐ
1Cáp DK-CVV 2x10mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m1Bộ
CW Phần điện kế - ĐL GCT
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 139Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 139Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 290Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 290Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 290Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 290Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 422Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 422Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 466Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 466Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại307Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V15Cái
CX Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha - ĐL GCT
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép114Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép114Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2114Cái
CY Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha - ĐL GCT
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép`66Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép66Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm266Cái
CZ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha - ĐL GCT
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép214Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép214Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2214Cái
DA Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m - ĐL GCT
1Cáp DK-CVV 2x6mm2209mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)38cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm276cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép76đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép76đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc38bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm38Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)38cái
9Vít D4x20 lắp công tơ114cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)38bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m38Bộ
DB Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m - ĐL GCT
1Cáp DK-CVV 2x6mm2489,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)89cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2178cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép178đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép178đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc178bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm178Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)178cái
9Vít D4x20 lắp công tơ534cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)89bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m89bộ
DC Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m - ĐL GCT
1Cáp DK-CVV 2x10mm2115,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)21cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm242cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc84bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm84Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)84cái
9Vít D4x20 lắp công tơ126cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m21bộ
DD Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m- ĐL GCT
1Cáp DK-CVV 2x6mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc1bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)1cái
9Vít D4x20 lắp công tơ3cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m1bộ
DE Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m - ĐL GCT
1Cáp DK-CVV 2x6mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m1Bộ
DF Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m - ĐL GCT
1Cáp DK-CVV 2x10mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m1Bộ
DG Phần điện kế - ĐL TXGC
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 133Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 133Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 255Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 255Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 255Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 255Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 45Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 45Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 415Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 415Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại163Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V8Cái
DH Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha - ĐL TXGC
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép142Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép142Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2142Cái
DI Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha - ĐL TXGC
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép`36Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép36Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm236Cái
DJ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha - ĐL TXGC
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22Cái
DK Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m - ĐL TXGC
1Cáp DK-CVV 2x6mm2176mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)32cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm264cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép64đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép64đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc32bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)32cái
9Vít D4x20 lắp công tơ96cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)32bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m32Bộ
DL Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m - ĐL TXGC
1Cáp DK-CVV 2x6mm2297mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)54cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2108cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép108đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép108đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc108bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm108Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)108cái
9Vít D4x20 lắp công tơ324cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)54bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m54bộ
DM Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m - ĐL TXGC
1Cáp DK-CVV 2x10mm222mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m4bộ
DN Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m - ĐL TXGC
1Cáp DK-CVV 2x6mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc1bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm1Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)1cái
9Vít D4x20 lắp công tơ3cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m1bộ
DO Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m - ĐL TXGC
1Cáp DK-CVV 2x6mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m1Bộ
DP Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m - ĐL TXGC
1Cáp DK-CVV 2x10mm25mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m1Bộ
DQ CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.821699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.126.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->