Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông trên địa bàn thôn Vạn Tường và thôn Triều Tiên thuộc xã Bảo Khê – Hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông trên địa bàn thôn Vạn Tường và thôn Triều Tiên thuộc xã Bảo Khê – Hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Bảo Khê (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:44:00 đến ngày 2021-08-09 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,152,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường thôn Vạn Tường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 22,6673 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V (E-HSMT) | 106,9389 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V (E-HSMT) | 106,9389 | 100m2 |
| B | Nền mặt đường thôn Triều Tiên | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V (E-HSMT) | 20,7836 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V (E-HSMT) | 89,2328 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V (E-HSMT) | 89,2328 | 100m2 |
| C | Thoát nước thôn Vạn Tường | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 4.318 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | Chương V (E-HSMT) | 4.318 | cái |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V (E-HSMT) | 2,5044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V (E-HSMT) | 2,5044 | 100m3/1km |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hoàn trả | Chương V (E-HSMT) | 25,9943 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hoàn trả | Chương V (E-HSMT) | 12,954 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 161,925 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V (E-HSMT) | 4.318 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V (E-HSMT) | 4.318 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 8.636 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 55,8 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,558 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V (E-HSMT) | 151,9936 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 317,834 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 1.876,5 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 22,6703 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 15,8902 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 178,1175 | m3 |
| 19 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 388,62 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 388,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3,8862 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3,8862 | 100m3/1km |
| D | Thoát nước thôn Triều Tiên | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V (E-HSMT) | 3.787 | cái |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 3.787 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 3.787 | 1cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V (E-HSMT) | 2,1965 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V (E-HSMT) | 2,1965 | 100m3/1km |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hoàn trả | Chương V (E-HSMT) | 22,7977 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hoàn trả | Chương V (E-HSMT) | 11,361 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 142,0125 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V (E-HSMT) | 3.787 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V (E-HSMT) | 3.787 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) bằng máy | Chương V (E-HSMT) | 7.574 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 93 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,93 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V (E-HSMT) | 124,971 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 291,599 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 1.704,15 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 19,8818 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 13,9362 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 156,2138 | m3 |
| 20 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 340,83 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 340,83 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3,4083 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3,4083 | 100m3 |
| E | Điện chiếu sáng thôn Triều Tiên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 24,72 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,304 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 6,3839 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,1752 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,072 | 100m3/1km |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 4,624 | tấn |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V (E-HSMT) | 0,4624 | tấn/km |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 8 | 1 cột |
| 10 | Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/150W | Chương V (E-HSMT) | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường độ cao | Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 12 | Lắp chụp cột liền cần cao 1,65m vươn 1,5m | Chương V (E-HSMT) | 8 | 1 cần đèn |
| 13 | Kẹp xiết | Chương V (E-HSMT) | 100 | bộ |
| 14 | Mã ốp + Móc D20 | Chương V (E-HSMT) | 100 | bộ |
| 15 | Ghíp nối bọc nhựa GN2 | Chương V (E-HSMT) | 32 | bộ |
| 16 | Ghíp nối dây lên đèn | Chương V (E-HSMT) | 96 | bộ |
| 17 | Khóa đai thép | Chương V (E-HSMT) | 100 | bộ |
| 18 | Đai thép không rỉ | Chương V (E-HSMT) | 100 | bộ |
| 19 | Bịt đầu cáp | Chương V (E-HSMT) | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x1,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 240 | m |
| 21 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x35mm2 | Chương V (E-HSMT) | 18,846 | 100m |
| 22 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x50mm2 | Chương V (E-HSMT) | 0,07 | 100m |
| 23 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V (E-HSMT) | 9,7 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 25 | Bu lông M18x300 ren 100 | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 26 | Bu lông M16x90 ren 70 | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điều khiển chiếu sáng 100A thiết bị ngoại vi | Chương V (E-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 2,24 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,0224 | 100m3 |
| 30 | Bulol 16x50 + Đai ốc và vòng đệm | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 31 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Chương V (E-HSMT) | 2 | m |
| 32 | Đầu cốt AM50 | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 33 | Ghíp AM-3 bulong 50 | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V (E-HSMT) | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V (E-HSMT) | 7,3 | m |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 30,72 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,3072 | 100m3 |
| 39 | Bulol 16x50 | Chương V (E-HSMT) | 144 | cái |
| 40 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Chương V (E-HSMT) | 384 | m |
| 41 | Đầu cốt AM50 | Chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 42 | Ghíp AM-3 bulong 50-35 | Chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V (E-HSMT) | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V (E-HSMT) | 3,84 | 100 m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V (E-HSMT) | 144 | m |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V (E-HSMT) | 48 | cọc |
| F | Điện chiếu sáng thôn Vạn Tường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 77,25 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,95 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 19,9495 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,5475 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,225 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,225 | 100m3/1km |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 14,45 | tấn |
| G | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 25 | 1 cột |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/150W | Chương V (E-HSMT) | 25 | Cái |
| 3 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường độ cao | Chương V (E-HSMT) | 25 | bộ |
| 4 | Lắp chụp cột liền cần cao 1,65m vươn 1,5m | Chương V (E-HSMT) | 25 | 1 cần đèn |
| 5 | Kẹp xiết | Chương V (E-HSMT) | 144 | bộ |
| 6 | Mã ốp + Móc D20 | Chương V (E-HSMT) | 144 | bộ |
| 7 | Ghíp nối bọc nhựa GN2 | Chương V (E-HSMT) | 40 | bộ |
| 8 | Ghíp nối dây lên đèn | Chương V (E-HSMT) | 140 | bộ |
| 9 | Khóa đai thép | Chương V (E-HSMT) | 142 | bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ | Chương V (E-HSMT) | 142 | bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp | Chương V (E-HSMT) | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x1,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 350 | m |
| 13 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x35mm2 | Chương V (E-HSMT) | 23,038 | 100m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x50mm2 | Chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V (E-HSMT) | 19,4 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 17 | Bu lông M18x300 ren 100 | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 18 | Bu lông M16x90 ren 70 | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điều khiển chiếu sáng 100A thiết bị ngoại vi | Chương V (E-HSMT) | 2 | 1 tủ |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 4,48 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,0448 | 100m3 |
| 22 | Bulol 16x50 + Đai ốc và vòng đệm | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 23 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Chương V (E-HSMT) | 2 | m |
| 24 | Đầu cốt AM50 | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Ghíp AM-3 bulong 50 | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V (E-HSMT) | 14,6 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 44,8 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,448 | 100m3 |
| 31 | Bulol 16x50 | Chương V (E-HSMT) | 210 | cái |
| 32 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Chương V (E-HSMT) | 560 | m |
| 33 | Đầu cốt AM50 | Chương V (E-HSMT) | 70 | cái |
| 34 | Ghíp AM-3 bulong 50-35 | Chương V (E-HSMT) | 70 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V (E-HSMT) | 7 | 10 đầu cốt |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V (E-HSMT) | 5,6 | 100 m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V (E-HSMT) | 210 | m |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V (E-HSMT) | 70 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6458901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 16 tỷ đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi