Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông trên địa bàn thôn Vạn Tường và thôn Triều Tiên thuộc xã Bảo Khê – Hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758935-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông trên địa bàn thôn Vạn Tường và thôn Triều Tiên thuộc xã Bảo Khê – Hạng mục: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210745845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Bảo Khê (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:44:00 đến ngày 2021-08-09 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,152,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường thôn Vạn Tường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V (E-HSMT) 22,6673 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V (E-HSMT) 106,9389 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V (E-HSMT) 106,9389 100m2
B Nền mặt đường thôn Triều Tiên
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V (E-HSMT) 20,7836 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V (E-HSMT) 89,2328 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V (E-HSMT) 89,2328 100m2
C Thoát nước thôn Vạn Tường
1 Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 4.318 cái
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy Chương V (E-HSMT) 4.318 cái
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V (E-HSMT) 2,5044 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V (E-HSMT) 2,5044 100m3/1km
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hoàn trả Chương V (E-HSMT) 25,9943 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hoàn trả Chương V (E-HSMT) 12,954 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V (E-HSMT) 161,925 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V (E-HSMT) 4.318 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V (E-HSMT) 4.318 1 cấu kiện
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V (E-HSMT) 8.636 cái
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 55,8 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,558 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V (E-HSMT) 151,9936 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 317,834 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 1.876,5 m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 22,6703 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 15,8902 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 178,1175 m3
19 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 388,62 m3
20 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 388,62 m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 3,8862 100m3/1km
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 3,8862 100m3/1km
D Thoát nước thôn Triều Tiên
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V (E-HSMT) 3.787 cái
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 3.787 cái
3 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V (E-HSMT) 3.787 1cấu kiện
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V (E-HSMT) 2,1965 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V (E-HSMT) 2,1965 100m3/1km
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hoàn trả Chương V (E-HSMT) 22,7977 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hoàn trả Chương V (E-HSMT) 11,361 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V (E-HSMT) 142,0125 m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V (E-HSMT) 3.787 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V (E-HSMT) 3.787 1 cấu kiện
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) bằng máy Chương V (E-HSMT) 7.574 cái
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 93 1m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,93 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V (E-HSMT) 124,971 m3
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 291,599 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 1.704,15 m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 19,8818 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 13,9362 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 156,2138 m3
20 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 340,83 m3
21 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 340,83 m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 3,4083 100m3/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 3,4083 100m3
E Điện chiếu sáng thôn Triều Tiên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 24,72 1m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,304 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 6,3839 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,1752 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,072 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,072 100m3/1km
7 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 4,624 tấn
8 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V (E-HSMT) 0,4624 tấn/km
9 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 8 1 cột
10 Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/150W Chương V (E-HSMT) 8 Cái
11 Lắp đèn Led chiếu sáng đường độ cao Chương V (E-HSMT) 8 bộ
12 Lắp chụp cột liền cần cao 1,65m vươn 1,5m Chương V (E-HSMT) 8 1 cần đèn
13 Kẹp xiết Chương V (E-HSMT) 100 bộ
14 Mã ốp + Móc D20 Chương V (E-HSMT) 100 bộ
15 Ghíp nối bọc nhựa GN2 Chương V (E-HSMT) 32 bộ
16 Ghíp nối dây lên đèn Chương V (E-HSMT) 96 bộ
17 Khóa đai thép Chương V (E-HSMT) 100 bộ
18 Đai thép không rỉ Chương V (E-HSMT) 100 bộ
19 Bịt đầu cáp Chương V (E-HSMT) 44 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x1,5mm2 Chương V (E-HSMT) 240 m
21 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x35mm2 Chương V (E-HSMT) 18,846 100m
22 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x50mm2 Chương V (E-HSMT) 0,07 100m
23 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V (E-HSMT) 9,7 kg
24 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V (E-HSMT) 1 bộ
25 Bu lông M18x300 ren 100 Chương V (E-HSMT) 2 cái
26 Bu lông M16x90 ren 70 Chương V (E-HSMT) 2 cái
27 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điều khiển chiếu sáng 100A thiết bị ngoại vi Chương V (E-HSMT) 1 1 tủ
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 2,24 1m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,0224 100m3
30 Bulol 16x50 + Đai ốc và vòng đệm Chương V (E-HSMT) 3 cái
31 Dây Al/PVC 1x50mm2 Chương V (E-HSMT) 2 m
32 Đầu cốt AM50 Chương V (E-HSMT) 1 cái
33 Ghíp AM-3 bulong 50 Chương V (E-HSMT) 1 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V (E-HSMT) 0,1 10 đầu cốt
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V (E-HSMT) 7,3 m
36 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V (E-HSMT) 2 cọc
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 30,72 1m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,3072 100m3
39 Bulol 16x50 Chương V (E-HSMT) 144 cái
40 Dây Al/PVC 1x50mm2 Chương V (E-HSMT) 384 m
41 Đầu cốt AM50 Chương V (E-HSMT) 48 cái
42 Ghíp AM-3 bulong 50-35 Chương V (E-HSMT) 48 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V (E-HSMT) 4,8 10 đầu cốt
44 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V (E-HSMT) 3,84 100 m
45 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V (E-HSMT) 144 m
46 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V (E-HSMT) 48 cọc
F Điện chiếu sáng thôn Vạn Tường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 77,25 1m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,95 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 19,9495 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,5475 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,225 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,225 100m3/1km
7 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 14,45 tấn
G Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly
1 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 25 1 cột
2 Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/150W Chương V (E-HSMT) 25 Cái
3 Lắp đèn Led chiếu sáng đường độ cao Chương V (E-HSMT) 25 bộ
4 Lắp chụp cột liền cần cao 1,65m vươn 1,5m Chương V (E-HSMT) 25 1 cần đèn
5 Kẹp xiết Chương V (E-HSMT) 144 bộ
6 Mã ốp + Móc D20 Chương V (E-HSMT) 144 bộ
7 Ghíp nối bọc nhựa GN2 Chương V (E-HSMT) 40 bộ
8 Ghíp nối dây lên đèn Chương V (E-HSMT) 140 bộ
9 Khóa đai thép Chương V (E-HSMT) 142 bộ
10 Đai thép không rỉ Chương V (E-HSMT) 142 bộ
11 Bịt đầu cáp Chương V (E-HSMT) 56 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x1,5mm2 Chương V (E-HSMT) 350 m
13 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x35mm2 Chương V (E-HSMT) 23,038 100m
14 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x50mm2 Chương V (E-HSMT) 0,14 100m
15 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V (E-HSMT) 19,4 kg
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V (E-HSMT) 2 bộ
17 Bu lông M18x300 ren 100 Chương V (E-HSMT) 4 cái
18 Bu lông M16x90 ren 70 Chương V (E-HSMT) 4 cái
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điều khiển chiếu sáng 100A thiết bị ngoại vi Chương V (E-HSMT) 2 1 tủ
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 4,48 1m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,0448 100m3
22 Bulol 16x50 + Đai ốc và vòng đệm Chương V (E-HSMT) 6 cái
23 Dây Al/PVC 1x50mm2 Chương V (E-HSMT) 2 m
24 Đầu cốt AM50 Chương V (E-HSMT) 2 cái
25 Ghíp AM-3 bulong 50 Chương V (E-HSMT) 2 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V (E-HSMT) 0,2 10 đầu cốt
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V (E-HSMT) 14,6 m
28 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V (E-HSMT) 4 cọc
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 44,8 1m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,448 100m3
31 Bulol 16x50 Chương V (E-HSMT) 210 cái
32 Dây Al/PVC 1x50mm2 Chương V (E-HSMT) 560 m
33 Đầu cốt AM50 Chương V (E-HSMT) 70 cái
34 Ghíp AM-3 bulong 50-35 Chương V (E-HSMT) 70 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V (E-HSMT) 7 10 đầu cốt
36 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V (E-HSMT) 5,6 100 m
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V (E-HSMT) 210 m
38 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V (E-HSMT) 70 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6458901E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 16 tỷ đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->