Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà vệ sinh học sinh và nâng cấp sân, thoát nước trường tiểu học phường Minh Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà vệ sinh học sinh và nâng cấp sân, thoát nước trường tiểu học phường Minh Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phườngvà các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:43:00 đến ngày 2021-07-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,170,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 36,088 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 12,0293 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,2406 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,3095 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,7428 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột | 0,1795 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0302 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,197 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,9874 | m3 | |
| 10 | Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 21,2256 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,3196 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,5148 | m3 | |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1676 | tấn | |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3971 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,5621 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | 6,051 | m3 | |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7111 | tấn | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | 8,749 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,2541 | m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 42,9808 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 3,8161 | m2 | |
| 22 | Láng granitô bậc tam cấp | 3,8161 | m2 | |
| 23 | Ốp tường gạch granit 300x600mm | 60,912 | m2 | |
| 24 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 56,7 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 109,9992 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 34,904 | m2 | |
| 27 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,968 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | 56,21 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 35,08 | m | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 109,9992 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,082 | m2 | |
| 32 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EU-XF55Đ, cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 5,28 | m2 | |
| 33 | Khóa cửa đi 2 cánh (khóa đa điểm) | 2 | bộ | |
| 34 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EU-XF55, cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 8,64 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,92 | m2 | |
| 36 | SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước 100% - phụ kiện đồng bộ | 38,276 | m2 | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 23x23 18W | 4 | bộ | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió KT 250x250mm, 30W | 2 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/20A | 1 | cái | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 3 | hộp | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 80 | m | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm | 60 | m | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE - ĐK 25mm | 1,754 | 100 m | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,44 | 100m | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | 0,271 | 100m | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm | 0,23 | 100m | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | 0,161 | 100m | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE - ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 12 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 25 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 22 | cái | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | 4 | cái | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK25mm | 7 | cái | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D75-42mm | 2 | cái | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | 1 | cái | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 4 | cái | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | 12 | cái | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 29 | cái | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | 12 | cái | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | 1 | cái | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D75mm | 6 | cái | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | 8 | cái | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-710VAN) | 8 | bộ | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A) | 8 | cái | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy | 8 | cái | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V) | 5 | bộ | |
| 71 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | 5 | bộ | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt xí xổm (tương đương HC TL02 + két treo V04) | 5 | bộ | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo âm bàn (tương đương AL-2298V) | 6 | bộ | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-20S) | 6 | bộ | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 750x2000mm | 2 | cái | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa D21 | 2 | bộ | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox ngang 3m3 | 1 | bể | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn D75mm | 6 | cái | |
| 80 | Cầu chắn rác D75 | 2 | cái | |
| 81 | SXLD khung bàn đá đen Huế đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường | 2,88 | m2 | |
| 82 | Đào móng - Cấp đất II | 19,9017 | 1m3 | |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình | 3,674 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,1623 | 100m3 | |
| 85 | Ván khuôn đáy bể | 0,0484 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,9072 | m3 | |
| 87 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4399 | m3 | |
| 88 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,168 | tấn | |
| 89 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0776 | tấn | |
| 90 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 3,6378 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,033 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 1 | m3 | |
| 93 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0613 | tấn | |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 21,975 | m2 | |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,975 | m2 | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| B | Phần sân, bồn cây, thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung cũ | 996 | m2 | |
| 2 | Đắp cát sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,609 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sân, M200, đá 2x4, PCB30 | 457,05 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Terrazo 400x400x30mm | 3.531 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,7767 | m3 | |
| 6 | Đào móng - Cấp đất II | 34,5161 | 1m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,5574 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,1342 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 24,8477 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 55,5984 | m2 | |
| 11 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | 49,8784 | m2 | |
| 12 | Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cm | 16,04 | m | |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,37 | m3 | |
| 14 | Nạo vét bùn lẫn rác đáy rãnh | 12,9 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 51,8267 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng | 0,028 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | 1,316 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,772 | m3 | |
| 19 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 14 | m2 | |
| 20 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | 4,2 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵng, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 215 | cấu kiện | |
| 22 | Ván khuôn giằng cổ rãnh, hố ga | 1,116 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông giằng cổ rãnh, hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,0604 | m3 | |
| 24 | SXLD song chắn rác composite KT 1000x500x50mm, tải trọng 12,5 tấn | 33 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,0296 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0513 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4998 | m3 | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg | 196 | 1cấu kiện | |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | 2,37 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi