Gói thầu: Gói thầu số 34: Công trình phụ trợ (khuôn viên khu quản lý, nhà để xe, cổng, hàng rào...)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582466-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2
Tên gói thầu Gói thầu số 34: Công trình phụ trợ (khuôn viên khu quản lý, nhà để xe, cổng, hàng rào...)
Số hiệu KHLCNT 20210558283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:40:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,123,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khuôn viên NQL
1 BTCT M200, đá 1x2 cột trụ lan can Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,63 m3
2 BTCT M200, đá 1x2 đà kiềng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,36 m3
3 BTCT M200, đá 1x2 tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,6 m3
4 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 40 cấu kiện
5 BTCT M200, đá 1x2 Sân bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 111,21 m3
6 BTCT M200, đá 1x2 Đáy rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 3,72 m3
7 Vữa lót XM M75-3cm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 824 m2
8 SXLD cốt thép tròn trụ lan can, đà kiểng đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0557 tấn
9 SXLD cốt thép tròn trụ lan can, đà kiểng đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,291 tấn
10 SXLD cốt thép tròn tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,1286 tấn
11 Xây gạch chỉ bồn hoa, rãnh thoát nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 17,99 m3
12 Trát bồn hoa, rãnh thoát nước vữa XM mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 172,09 m2
13 Ốp gạch thẻ trang trí KT (5x20x1,5)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 77,41 m2
14 Đào xúc đất trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,5568 100m3
15 Vận chuyển đất trồng cỏ (lấy đất từ bãi VL 3) bằng ôtô tự đổ 7T, L Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,5568 100m3
16 Rải đất màu bồn hoa bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,5568 100m3
17 Đào móng bồn hoa, trụ lan can, sân bê tông bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 4,0431 100m3
18 Đào đất trồng cây tầm trung, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,21 100m3
19 Vận chuyển đất thải ra bãi vật liệu số 1 đã khai thác L Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 4,253 100m3
20 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,2759 100m3
21 Mua và trồng cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,7339 100m2
22 Tưới nước, bảo dưỡng cỏ nhung nhật sau khi trồng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 20,2288 100m2/ lần
23 Mua và trồng cây bằng lăng KT bầu (0,7x0,7)m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8 cây
24 Mua và trồng cây lim xẹt KT bầu (0,7x0,7)m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2 cây
25 Mua và trồng cây xoài KT bầu (0,7x0,7)m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 3 cây
26 Tưới nước, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 39 cây/tháng
27 Mua và trồng cây hoa dâm bụt (0,2x0,2)m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 290 cây
28 Mua và trồng cây hoa huỳnh anh (0,2x0,2)m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 60 cây
29 Mua và trồng cây thiên tuế KT bầu (0,7x0,7) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8 cây
30 Tưới nước cây ra hoa, cây tạo hình Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 134,25 100 cây/lần
31 SX lan can thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,998 tấn
32 Bulong M14x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 80 cái
33 Bulong M14x15 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 40 cái
34 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 47,25 m2
35 Phá dỡ tường gạch ống nhà tạm thi công cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 6,72 m3
36 Phá dỡ bê tông các loại nhà tạm thi công cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 27,22 m3
37 Đào đất nền nhà tạm thi công cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,4879 100m3
38 Nhân công tháo dỡ nhà tạm thi công cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 10 công
B Khuôn viên cây xanh
1 BTCT M200, đá 1x2 cột trụ lan can Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,75 m3
2 BTCT M200, đá 1x2 đà kiềng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,51 m3
3 BTCT M200, đá 1x2 tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,23 m3
4 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 cấu kiện
5 BTCT M200, đá 1x2 bậc lên xuống (chi tiết A,B,C) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,7 m3
6 BTCT M200, đá 1x2 gia cố mái đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,55 m3
7 BTCT M200, đá 1x2 sân xung quanh phù điêu Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8,51 m3
8 Vữa XM M75-3cm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 106,3333 m2
9 SXLD cốt thép tròn trụ lan can, đà kiểng đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,063 tấn
10 SXLD cốt thép tròn trụ lan can, đà kiểng đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,328 tấn
11 SXLD cốt thép tròn tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,026 tấn
12 Xây gạch chỉ bồn hoa, phù điêu vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 19,37 m3
13 Trát bồn hoa, phù điêu dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 134,97 m2
14 Ốp gạch thẻ trang trí KT (5x20x1,5)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 92,94 m2
15 Lát gạch lục giác tự chèn KT (20,5x20,5x6)cm- màu ghi xám Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 171,57 m2
16 Đắp cát vàng đầm chặt K>=0,95 dày 10cm bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,1716 100m3
17 Cát vàng đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0858 100m3
18 Đào xúc đất trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,5588 100m3
19 Vận chuyển đất màu (lấy đất từ bãi VL 3) bằng ôtô tự đổ 7T, L Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,5588 100m3
20 Rải đất màu bồn hoa bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,5588 100m3
21 Đào đất bồn hoa, lối đi, sân xung quanh phù điêu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,9874 100m3
22 Đào đất trụ lan can bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0075 100m3
23 Đào đất trồng cây tầm trung bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,13 100m3
24 Đào đất bãi đậu xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,7777 100m3
25 Vận chuyển đất ra bãi thải số 1 L Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 3,9 100m3
26 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,17 100m3
27 Mua và trồng cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,1122 100m2
28 Tưới nước, bảo dưỡng cỏ nhung nhật sau khi trồng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 24,6423 100m2/ lần
29 Mua và trồng cây lim xẹt, kích thước bầu (0,7x0,7)m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 5 cây
30 Tưới nước, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,5 10cây/tháng
31 Mua và trồng cây tùng búp, kích thước bầu (0,7x0,7)m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8 cây
32 Mua và trồng cây hoa trang, kích thước bầu (0,2x0,2)m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 42 cây
33 Mua và trồng cây hoa huỳnh anh, kích thước bầu (0,2x0,2)m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 326 cây
34 Tưới nước cây ra hoa, cây tạo hình Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 141 100 cây/lần
35 SX lan can thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,1 Tấn
36 Bulong M14x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 96 cái
37 Bulong M14x15 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 48 cái
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 50,25 m2
C Nhà ăn
1 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 51 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,56 100m3
3 Đắp cát vàng, K>=0,95 dày 20cm bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0587 100m3
4 BT M150 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,16 m3
5 BT M150 nền, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 4,4 m3
6 BT M250 móng, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,73 m3
7 BT M250 cột, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,49 m3
8 BT M250 dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 4 m3
9 BT M250 sàn, mái cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 4,93 m3
10 BT M250 giằng tường thu hồi, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,53 m3
11 BT M250 lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,57 m3
12 SXLD cốt thép tròn móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,065 tấn
13 SXLD cốt thép tròn cột, trụ, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,079 tấn
14 SXLD cốt thép tròn cột, trụ, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,231 tấn
15 SXLD cốt thép tròn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,186 tấn
16 SXLD cốt thép tròn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,557 tấn
17 SXLD cốt thép tròn lanh tô liền mái hắt,cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,013 tấn
18 SXLD cốt thép tròn lanh tô liền mái hắt cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,07 tấn
19 SXLD cốt thép tròn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,581 tấn
20 SXLD cốt thép tròn sàn bếp, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,034 tấn
21 Xây bậc tam cấp gạch 6,0x10,0x21, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 3,89 m3
22 Xây tường gạch 6,0x10,0x21, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 14,17 m3
23 Xây tường gạch 6,0x10x21, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 5 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 118,7 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 83,4 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8,71 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 19,71 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 49,04 m2
29 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 3,42 m2
30 Trát xê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 26,38 m2
31 Láng xê nô, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 7,97 m2
32 Quét Victa-MT4 dày 0,9mm chống thấm xê nô Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 27,21 m2
33 Sơn tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 118,7 m2
34 Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 179,68 m2
35 Ốp chân tường gạch thẻ 5x20x1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 23,74 m2
36 Lát nền, sàn, gạch ceramic 40x40, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 28,93 m2
37 Lát bệ bếp bằng đá granit tự nhiên màu kim sa trung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 3,04 m2
38 Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu kim sa trung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 7,37 m2
39 Lợp mái tôn austnam giả ngói màu đỏ dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,44 100m2
40 Xà gồ thép mạ kẽm 100x50x20x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,174 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 100x50x20x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,174 tấn
42 Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm kính (Kính mờ dày 5mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 3,08 m2
43 Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm kính (Kính mờ dày 5mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 6,72 m2
44 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 9,8 m2
45 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp vuông (12x12); (20x40)mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,065 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 6,72 m2
47 Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,76 m2
48 Ống thoát nước mưa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8,4 m
49 Cút nhựa PVC45o D90 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 4 cái
50 Cầu chắn rác Inox D90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2 cái
51 Đai giữ ống D90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8 cái
D Nước sinh hoạt
1 Mua và lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 bộ
2 Mua và lắp đặt bếp ga đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 cái
3 Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D20 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 25 m
4 Mua và lắp đặt Tê nhựa PVC, D20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 cái
5 Mua và lắp đặt cút nhựa PVC, D20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 6 cái
6 Mua và lắp đặt Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 cái
7 Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 10 m
8 Mua và lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 5 cái
E Nhà để xe
1 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,32 m3
2 BT M200 móng cột, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,8 m3
3 BT M100 lót móng rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,1 m3
4 Gia công, lắp dựng thép móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0581 tấn
5 Gia công, lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,2913 tấn
6 Bulông êcu M6 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 16 cái
7 Xà gồ thép tráng kẽm C50x125x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,26 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,26 tấn
9 Lợp mái che bằng tôn múi dày 2zem Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,559 100m2
10 Mua và lắp đặt đèn Led 18W - 1x1,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 3 bộ
11 Mua và lắp công tắc đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 cái
12 Mua và lắp đế chống cháy hình chữ nhật nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 cái
13 Mua và lắp dây đơn (1x 2,5)mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 25 m
14 Mua và lắp Ống PVC D25 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 25 m
F Phù điêu công trình
1 BTCT M200 móng bệ đỡ, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 3,07 m3
2 BT M200 bệ đỡ, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,72 m3
3 Vữa XM lót bệ đỡ M75-3cm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 7,6667 m2
4 SXLD cốt thép bệ đỡ, đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,1893 tấn
5 Xây bồn hoa gạch 6,0x10,0x21, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,52 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 6,77 m2
7 Ốp bệ đỡ đá granit tự nhiên màu trắng suối lau Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 14,93 m2
8 Đá tảng nguyên khối KT (4x2,15x0,8m) + khắc chữ + lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 khối
9 Đào xúc đất trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0057 100m3
10 Vận chuyển đất trồng cỏ (lấy đất từ bãi VL 3) bằng ôtô tự đổ 7T, L Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0057 100m3
11 Rải đất màu bồn hoa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,57 m3
12 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0307 100m3
13 Vận chuyển đất thải ra bãi vật liệu số 1 đã khai thác L Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0307 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0093 100m3
15 Mua và trồng cây hoa trang kích thước bầu 0,2x0,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 14 cây
16 Tưới nước cây ra hoa, cây tạo hình Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 5,25 100 cây/lần
G Hàng rào cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,25 100m3
2 Đắp đất CT bằng đầm cóc, K=0,95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,22 100m3
3 BT M100 lót móng, rộng 1,4m, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,61 m3
4 BTCT M200 móng, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,92 m3
5 BTCT M200, cột, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,7 m3
6 BTCT M200 giằng móng, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,44 m3
7 BTCT M200 mái, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,02 m3
8 BTCT M200 Nan bê tông, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,15 m3
9 SXLD cốt thép tròn móng, đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,04 tấn
10 SXLD cốt thép tròn cột, mũ, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,014 tấn
11 SXLD cốt thép tròn cột, mũ, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,066 tấn
12 SXLD cốt thép tròn giằng móng, đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,006 tấn
13 SXLD cốt thép tròn giằng móng, đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,034 tấn
14 SXLD cốt thép tròn nan đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0241 tấn
15 SXLD cốt thép tròn bảng hiệu đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0118 tấn
16 Xây tường gạch 6,0x10,0x21, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,46 m3
17 Xây trụ cột gạch 6,0x10,0x21, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,48 m3
18 Ốp đá bóc vàng soi cạnh 5x20cm vào cột M2 , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,56 m2
19 Ốp gạch thẻ trang trí cạnh 5x20x1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 3,44 m2
20 Gia công cổng chính bằng inox SUS 304 (bao gồm thép hộp và tấm tôn) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 bộ
21 Mũi mác SUS 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 40 cái
22 Bánh xe D12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2 cái
23 Tay cầm inox -143 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 4 cái
24 Lắp dựng cổng chính Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 7,74 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 20,91 m2
26 Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 13,84 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8 m
28 Dán ngói mũi hài mũ trụ, 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,86 m2
29 Vữa XM M75 vẩy sần tổ mối Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,32 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên màu trắng suối lau vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,17 m2
31 Chữ inox304 vàng cao 15cm; dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,35 m2
32 Dán chữ inox vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,35 m2
33 Khoan tạo lỗ bắt bulong Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 40 1 lỗ khoan
34 Bulong nở M10x10 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 40 cái
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 34,75 m2
H Hàng rào cổng phụ
1 Đào móng hàng rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,9875 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,8992 100m3
3 BT M100 lót móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,97 m3
4 BTCT M200 móng, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,73 m3
5 BTCT M200, cột, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,77 m3
6 BTCT M200, giằng móng, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,34 m3
7 BTCT M200 mái, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,02 m3
8 SXLD cốt thép tròn móng, đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,141 tấn
9 SXLD cốt thép tròn móng, đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,175 tấn
10 SXLD cốt thép tròn cột, mũ, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,007 tấn
11 SXLD cốt thép tròn cột, mũ, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,025 tấn
12 SXLD cốt thép tròn giằng móng, đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,03 tấn
13 SXLD cốt thép tròn giằng móng, đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,182 tấn
14 SXLD cốt thép tròn nan cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,5002 tấn
15 Xây tường gạch 6,0x10,0x21, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 5,51 m3
16 Xây trụ cột gạch 6,0x10,0x21, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 4,17 m3
17 Ốp đá bóc vàng hồng soi cạnh 5x20cm vào tường, trụ, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,56 m2
18 Ốp gạch thẻ trang trí cạnh 5x20x1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 30,04 m2
19 Gia công cánh cổng phụ bằng inox SUS 304 (bao gồm thép hộp và tấm tôn) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 bộ
20 Gia công thép hộp mạ kẽm hàng rào Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,0046 tấn
21 Mũi mác SUS 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 46 cái
22 Bánh xe D12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 cái
23 Tay cầm inox -143 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2 cái
24 Lắp dựng cổng inox và hàng rào thép Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 9,08 m2
25 Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 194,6 m2
26 Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 44,64 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8 m
28 Dán ngói trên mái nghiêng BT, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,86 m2
29 Vữa XM M75 vẩy sần tổ mối Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,78 m2
30 Sơn hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 239,24 m2
I Cống tiêu qua đường
1 BT M200 bản đáy rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,06 m3
2 BT M200 tường dày Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,27 m3
3 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0414 100m2
4 Mua và lắp đặt ống BTLT D500mm HL93;L=4m bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 đoạn ống
5 Đào móng công trình rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0475 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0236 100m3
J Gia cố chỉnh trang công trình (các phần việc bổ sung)
1 BTCT M200 đá 1x2 đường ray xe thả phai Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,49 m3
2 Lát nền nhà tháp tràn gạch ceramic (40x40)cm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 124,92 m2
3 Vữa lót XM nhà tháp tràn M75, dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 124,92 m2
4 Đào bạt mái, bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II - Xử lý sạt lở mái thượng lưu tràn xả lũ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8,7594 100m3
5 Đào bạt mái, bằng thủ công đất cấp II - Xử lý sạt lở mái thượng lưu tràn xả lũ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 245,54 m3
6 Đào bạt mái, bằng thủ công đất cấp III - Xử lý sạt lở mái thượng lưu tràn xả lũ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 982,17 m3
7 Vận chuyển đất thải ra bãi vật liệu số 1 đã khai thác L Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8,7594 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) - Xử lý sạt lở mái thượng lưu tràn xả lũ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2,6278 m3
9 Bình nước nóng lạnh cho nhà quản lý Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 cái
10 Bộ vòi tắm hoa sen nhà quản lý Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 cái
11 BTCT M200 cột trụ đá 1x2 - lan can bảo vệ hạ lưu tràn Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,19 m3
12 BTCT M200 đà kiềng đá 1x2 - lan can bảo vệ hạ lưu tràn Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 4,5 m3
13 Vữa lót XM M75-3cm - lan can bảo vệ hạ lưu tràn Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 34 m2
14 Thép trụ, đà kiểng đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,1076 tấn
15 Thép trụ, đà kiểng đk Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,5634 tấn
16 Đào đất móng trụ bằng thủ công, đất cấp II - lan can bảo vệ hạ lưu tràn Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 7,49 m3
17 SX thép hình - lan can bảo vệ hạ lưu tràn Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,943 Tấn
18 Bulong M14x25 - lan can bảo vệ hạ lưu tràn Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 152 cái
19 Bulong M14x15 - lan can bảo vệ hạ lưu tràn Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 76 cái
20 Lắp dựng lan can sắt bảo vệ hạ lưu tràn Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 90 m2
K Điện chiếu sáng mặt bằng tổng thể
1 Mua và lắp đặt Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x70+1x35) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 35 m
2 Mua và lắp đặt ống Nhựa gân xoắn HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 35 m
3 Mua và lắp đặt cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x4) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 75 m
4 Mua và lắp đặt ống Nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 75 m
5 Gạch thẻ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 520 Viên
6 Cát vàng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,13 100m³
7 Đất đào rãnh cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 20
8 Đất đắp rãnh cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,07 100m³
9 Băng cảnh báo cáp ngầm bằng nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 65 m
10 Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 13 Cái
L Vật liệu điện chiếu sáng ngoài trời
1 Mua và lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời 2 ngăn (1,2x0,6x0,35)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 Bộ
2 Mua và lắp đặt bộ cột chiếu sáng cao 8m lắp bóng Sodium (bao gồm cả Cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn ...) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 27 Bộ
3 Mua và lắp đặt bộ cột đèn trang trí - bóng đèn LED 4*20W (bao gồm cả móng cột) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 24 Bộ
4 Mua và lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực 5A-2P-600V - Icu=6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 51 Cái
5 Khối đấu dây 4P - 60A-250V Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 51 Cái
6 Mua và lắp đặt cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1.450 m
7 Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1.450 m
8 Mua và lắp đặt ống Nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1.450 m
9 Mua và lắp đặt Cáp điện lực 3 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x2,5) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 700 m
10 Gạch thẻ Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 8.096 Viên
11 Cát vàng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 209
12 Đất đào rãnh cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 304
13 Đất đắp rãnh cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1,06 100m³
14 Băng cảnh báo cáp ngầm nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1.012 m
15 Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 202 Cái
16 Mua và lắp đặt đầu cosse 25 mm² Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 306 Cái
17 Mua và lắp đặt đầu cosse 16 mm² Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 102 Cái
18 Bu lông M24x1200 - Móng cột dưới đất Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 Cái
19 Mua và lắp đặt Ống Nhựa gân xoắn HDPE 65/50 - Móng cột dưới đất Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2 m
20 Mua và lắp đặt cọc nối đất bằng thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m - Móng cột dưới đất Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 Cái
21 Mua và lắp đặt dây nối đất an toàn bằng cáp đồng trần S=25mm² - Móng cột dưới đất Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2 m
22 Kẹp cọc nối đất - Móng cột dưới đất Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 Cái
23 BT lót M100, đá 4x6 - Móng cột dưới đất Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,036
24 BT Móng M200 đá 1x2 - Móng cột dưới đất Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,316
25 Đất đào móng cột - Móng cột dưới đất Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,83
26 Đất đắp móng cột - Móng cột dưới đất Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,0036 100m³
27 Mua và lắp đặt Bu long M24x460 - Móng cột trên cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 Bộ
28 BT Móng M200 đá 1x2 - Móng cột trên cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,048
29 Mua và lắp đặt ống Nhựa gân xoắn HDPE 65/50 - Móng cột trên cầu Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 10 m
30 Mua và lắp đặt dây nối đất an toàn bằng cáp đồng trần S=25mm² - Móng cột dưới đất Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 m
31 Đất đào móng cột - Nối đất lặp lại cho hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 7,5
32 Đất đắp móng cột - Nối đất lặp lại cho hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 0,083 100m³
33 Mua và lắp đặt dây nối đất an toàn bằng cáp đồng trần S=25mm² - Nối đất lặp lại cho hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 30 m
34 Mua và lắp đặt Cọc nối đất bằng thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m - Nối đất lặp lại cho hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 6 Cái
35 Mua và lắp đặt kẹp cọc nối đất - Nối đất lặp lại cho hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 6 Cái
36 Thí nghiệm Aptomat và Khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 51 Cái
37 Thí nghiệm cáp lực, điện áp, Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 59 Sọi
38 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 51 1 Vị trí
M Điện nhà ăn
1 Mua và lắp đặt Tủ điện hạ thế âm tường nhựa ABS chứa 4 - 8 Module Aptomat Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 Tủ
2 Mua và lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 Cái
3 Mua và lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 Cái
4 Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 1 Cái
5 Mua và lắp đặt Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 30 m
6 Mua và lắp đặt Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 25 m
7 Mua và lắp đặt Ống luồn dây điện, loại mềm chống cháy D25 (độ dài 40m/cuộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 15 m
8 Mua và lắp đặt Ống luồn dây điện, loại mềm chống cháy D20 (độ dài 50m/cuộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 13 m
9 Mua và lắp đặt Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 3 Bộ
10 Mua và lắp đặt Đèn LED ốp trần màu trắng-16W Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2 Bộ
11 Mua và lắp đặt Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2 Cái
12 Mua và lắp đặt Ổ cắm 2 âm tường 16A-250V (bao gồm cả đế âm tường) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 7 Bộ
13 Mua và lắp đặt Công tắc 2 âm tường 10A-250V (bao gồm cả đế âm tường và 2 công tắc đơn) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2 Bộ
14 Mua và lắp đặt Bộ điều khiển quạt trần (Bao gồm hạt chiết áp quạt +đế âm) Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.185151E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.237E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công trình NN&PTNT. - Cấp công trình: Công trình cấp IV. - Bản chất và độ phức tạp: Thi công mới công trình phụ trợ bao gồm các hạng mục: Khuôn viên (bồn hoa, cây cảnh,...), nhà ăn, nhà để xe, cổng, hàng rào, điện chiếu sáng...với tổng diện tích ≥1.690m2.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->