Gói thầu: Gói thầu số 34: Công trình phụ trợ (khuôn viên khu quản lý, nhà để xe, cổng, hàng rào...)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34: Công trình phụ trợ (khuôn viên khu quản lý, nhà để xe, cổng, hàng rào...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:40:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,123,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khuôn viên NQL | |||
| 1 | BTCT M200, đá 1x2 cột trụ lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,63 | m3 |
| 2 | BTCT M200, đá 1x2 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,36 | m3 |
| 3 | BTCT M200, đá 1x2 tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 40 | cấu kiện |
| 5 | BTCT M200, đá 1x2 Sân bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 111,21 | m3 |
| 6 | BTCT M200, đá 1x2 Đáy rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 3,72 | m3 |
| 7 | Vữa lót XM M75-3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 824 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tròn trụ lan can, đà kiểng đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0557 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tròn trụ lan can, đà kiểng đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,291 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tròn tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,1286 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ bồn hoa, rãnh thoát nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 17,99 | m3 |
| 12 | Trát bồn hoa, rãnh thoát nước vữa XM mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 172,09 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ trang trí KT (5x20x1,5)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 77,41 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,5568 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trồng cỏ (lấy đất từ bãi VL 3) bằng ôtô tự đổ 7T, L | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,5568 | 100m3 |
| 16 | Rải đất màu bồn hoa bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,5568 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bồn hoa, trụ lan can, sân bê tông bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 4,0431 | 100m3 |
| 18 | Đào đất trồng cây tầm trung, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,21 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thải ra bãi vật liệu số 1 đã khai thác L | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 4,253 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,2759 | 100m3 |
| 21 | Mua và trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,7339 | 100m2 |
| 22 | Tưới nước, bảo dưỡng cỏ nhung nhật sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 20,2288 | 100m2/ lần |
| 23 | Mua và trồng cây bằng lăng KT bầu (0,7x0,7)m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8 | cây |
| 24 | Mua và trồng cây lim xẹt KT bầu (0,7x0,7)m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2 | cây |
| 25 | Mua và trồng cây xoài KT bầu (0,7x0,7)m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 3 | cây |
| 26 | Tưới nước, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 39 | cây/tháng |
| 27 | Mua và trồng cây hoa dâm bụt (0,2x0,2)m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 290 | cây |
| 28 | Mua và trồng cây hoa huỳnh anh (0,2x0,2)m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 60 | cây |
| 29 | Mua và trồng cây thiên tuế KT bầu (0,7x0,7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8 | cây |
| 30 | Tưới nước cây ra hoa, cây tạo hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 134,25 | 100 cây/lần |
| 31 | SX lan can thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,998 | tấn |
| 32 | Bulong M14x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 80 | cái |
| 33 | Bulong M14x15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 40 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 47,25 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường gạch ống nhà tạm thi công cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 6,72 | m3 |
| 36 | Phá dỡ bê tông các loại nhà tạm thi công cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 27,22 | m3 |
| 37 | Đào đất nền nhà tạm thi công cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,4879 | 100m3 |
| 38 | Nhân công tháo dỡ nhà tạm thi công cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 10 | công |
| B | Khuôn viên cây xanh | |||
| 1 | BTCT M200, đá 1x2 cột trụ lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | BTCT M200, đá 1x2 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,51 | m3 |
| 3 | BTCT M200, đá 1x2 tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | cấu kiện |
| 5 | BTCT M200, đá 1x2 bậc lên xuống (chi tiết A,B,C) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,7 | m3 |
| 6 | BTCT M200, đá 1x2 gia cố mái đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,55 | m3 |
| 7 | BTCT M200, đá 1x2 sân xung quanh phù điêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8,51 | m3 |
| 8 | Vữa XM M75-3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 106,3333 | m2 |
| 9 | SXLD cốt thép tròn trụ lan can, đà kiểng đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tròn trụ lan can, đà kiểng đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,328 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tròn tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,026 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ bồn hoa, phù điêu vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 19,37 | m3 |
| 13 | Trát bồn hoa, phù điêu dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 134,97 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ trang trí KT (5x20x1,5)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 92,94 | m2 |
| 15 | Lát gạch lục giác tự chèn KT (20,5x20,5x6)cm- màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 171,57 | m2 |
| 16 | Đắp cát vàng đầm chặt K>=0,95 dày 10cm bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,1716 | 100m3 |
| 17 | Cát vàng đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0858 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,5588 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất màu (lấy đất từ bãi VL 3) bằng ôtô tự đổ 7T, L | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,5588 | 100m3 |
| 20 | Rải đất màu bồn hoa bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,5588 | 100m3 |
| 21 | Đào đất bồn hoa, lối đi, sân xung quanh phù điêu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,9874 | 100m3 |
| 22 | Đào đất trụ lan can bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 23 | Đào đất trồng cây tầm trung bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,13 | 100m3 |
| 24 | Đào đất bãi đậu xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,7777 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi thải số 1 L | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 3,9 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,17 | 100m3 |
| 27 | Mua và trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,1122 | 100m2 |
| 28 | Tưới nước, bảo dưỡng cỏ nhung nhật sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 24,6423 | 100m2/ lần |
| 29 | Mua và trồng cây lim xẹt, kích thước bầu (0,7x0,7)m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 5 | cây |
| 30 | Tưới nước, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,5 | 10cây/tháng |
| 31 | Mua và trồng cây tùng búp, kích thước bầu (0,7x0,7)m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8 | cây |
| 32 | Mua và trồng cây hoa trang, kích thước bầu (0,2x0,2)m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 42 | cây |
| 33 | Mua và trồng cây hoa huỳnh anh, kích thước bầu (0,2x0,2)m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 326 | cây |
| 34 | Tưới nước cây ra hoa, cây tạo hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 141 | 100 cây/lần |
| 35 | SX lan can thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,1 | Tấn |
| 36 | Bulong M14x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 96 | cái |
| 37 | Bulong M14x15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 48 | cái |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 50,25 | m2 |
| C | Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 51 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát vàng, K>=0,95 dày 20cm bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 4 | BT M150 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,16 | m3 |
| 5 | BT M150 nền, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | BT M250 móng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,73 | m3 |
| 7 | BT M250 cột, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,49 | m3 |
| 8 | BT M250 dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 4 | m3 |
| 9 | BT M250 sàn, mái cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 4,93 | m3 |
| 10 | BT M250 giằng tường thu hồi, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,53 | m3 |
| 11 | BT M250 lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,57 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép tròn móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,065 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tròn cột, trụ, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,079 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tròn cột, trụ, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,231 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tròn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,186 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tròn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,557 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép tròn lanh tô liền mái hắt,cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,013 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép tròn lanh tô liền mái hắt cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,07 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tròn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,581 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép tròn sàn bếp, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,034 | tấn |
| 21 | Xây bậc tam cấp gạch 6,0x10,0x21, dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 3,89 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch 6,0x10,0x21, dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 14,17 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch 6,0x10x21, dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 5 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 118,7 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 83,4 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8,71 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 19,71 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 49,04 | m2 |
| 29 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 3,42 | m2 |
| 30 | Trát xê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 26,38 | m2 |
| 31 | Láng xê nô, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 7,97 | m2 |
| 32 | Quét Victa-MT4 dày 0,9mm chống thấm xê nô | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 27,21 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 118,7 | m2 |
| 34 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 179,68 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường gạch thẻ 5x20x1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 23,74 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 40x40, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 28,93 | m2 |
| 37 | Lát bệ bếp bằng đá granit tự nhiên màu kim sa trung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 3,04 | m2 |
| 38 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu kim sa trung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 7,37 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn austnam giả ngói màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,44 | 100m2 |
| 40 | Xà gồ thép mạ kẽm 100x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,174 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 100x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,174 | tấn |
| 42 | Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm kính (Kính mờ dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm kính (Kính mờ dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 6,72 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 9,8 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp vuông (12x12); (20x40)mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,065 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 6,72 | m2 |
| 47 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,76 | m2 |
| 48 | Ống thoát nước mưa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8,4 | m |
| 49 | Cút nhựa PVC45o D90 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 51 | Đai giữ ống D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8 | cái |
| D | Nước sinh hoạt | |||
| 1 | Mua và lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Mua và lắp đặt bếp ga đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 3 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D20 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 25 | m |
| 4 | Mua và lắp đặt Tê nhựa PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt cút nhựa PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 10 | m |
| 8 | Mua và lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 5 | cái |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | BT M200 móng cột, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | BT M100 lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0581 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,2913 | tấn |
| 6 | Bulông êcu M6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 16 | cái |
| 7 | Xà gồ thép tráng kẽm C50x125x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,26 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,26 | tấn |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 2zem | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,559 | 100m2 |
| 10 | Mua và lắp đặt đèn Led 18W - 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 3 | bộ |
| 11 | Mua và lắp công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Mua và lắp đế chống cháy hình chữ nhật nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Mua và lắp dây đơn (1x 2,5)mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 25 | m |
| 14 | Mua và lắp Ống PVC D25 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 25 | m |
| F | Phù điêu công trình | |||
| 1 | BTCT M200 móng bệ đỡ, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 3,07 | m3 |
| 2 | BT M200 bệ đỡ, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,72 | m3 |
| 3 | Vữa XM lót bệ đỡ M75-3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 7,6667 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép bệ đỡ, đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,1893 | tấn |
| 5 | Xây bồn hoa gạch 6,0x10,0x21, dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,52 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 6,77 | m2 |
| 7 | Ốp bệ đỡ đá granit tự nhiên màu trắng suối lau | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 14,93 | m2 |
| 8 | Đá tảng nguyên khối KT (4x2,15x0,8m) + khắc chữ + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | khối |
| 9 | Đào xúc đất trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trồng cỏ (lấy đất từ bãi VL 3) bằng ôtô tự đổ 7T, L | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 11 | Rải đất màu bồn hoa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,57 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải ra bãi vật liệu số 1 đã khai thác L | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 15 | Mua và trồng cây hoa trang kích thước bầu 0,2x0,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 14 | cây |
| 16 | Tưới nước cây ra hoa, cây tạo hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 5,25 | 100 cây/lần |
| G | Hàng rào cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất CT bằng đầm cóc, K=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,22 | 100m3 |
| 3 | BT M100 lót móng, rộng 1,4m, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,61 | m3 |
| 4 | BTCT M200 móng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,92 | m3 |
| 5 | BTCT M200, cột, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,7 | m3 |
| 6 | BTCT M200 giằng móng, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,44 | m3 |
| 7 | BTCT M200 mái, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,02 | m3 |
| 8 | BTCT M200 Nan bê tông, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,15 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép tròn móng, đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tròn cột, mũ, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,014 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tròn cột, mũ, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,066 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tròn giằng móng, đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,006 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tròn giằng móng, đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,034 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tròn nan đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0241 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tròn bảng hiệu đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0118 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch 6,0x10,0x21, dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,46 | m3 |
| 17 | Xây trụ cột gạch 6,0x10,0x21, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,48 | m3 |
| 18 | Ốp đá bóc vàng soi cạnh 5x20cm vào cột M2 , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,56 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ trang trí cạnh 5x20x1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 3,44 | m2 |
| 20 | Gia công cổng chính bằng inox SUS 304 (bao gồm thép hộp và tấm tôn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| 21 | Mũi mác SUS 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 40 | cái |
| 22 | Bánh xe D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 23 | Tay cầm inox -143 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp dựng cổng chính | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 7,74 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 20,91 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 13,84 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8 | m |
| 28 | Dán ngói mũi hài mũ trụ, 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,86 | m2 |
| 29 | Vữa XM M75 vẩy sần tổ mối | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,32 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng suối lau vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,17 | m2 |
| 31 | Chữ inox304 vàng cao 15cm; dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,35 | m2 |
| 32 | Dán chữ inox vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,35 | m2 |
| 33 | Khoan tạo lỗ bắt bulong | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Bulong nở M10x10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 40 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 34,75 | m2 |
| H | Hàng rào cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,9875 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,8992 | 100m3 |
| 3 | BT M100 lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,97 | m3 |
| 4 | BTCT M200 móng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,73 | m3 |
| 5 | BTCT M200, cột, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,77 | m3 |
| 6 | BTCT M200, giằng móng, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,34 | m3 |
| 7 | BTCT M200 mái, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,02 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tròn móng, đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,141 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tròn móng, đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,175 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tròn cột, mũ, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,007 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tròn cột, mũ, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,025 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tròn giằng móng, đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tròn giằng móng, đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,182 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tròn nan cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,5002 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch 6,0x10,0x21, dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 5,51 | m3 |
| 16 | Xây trụ cột gạch 6,0x10,0x21, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 4,17 | m3 |
| 17 | Ốp đá bóc vàng hồng soi cạnh 5x20cm vào tường, trụ, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,56 | m2 |
| 18 | Ốp gạch thẻ trang trí cạnh 5x20x1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 30,04 | m2 |
| 19 | Gia công cánh cổng phụ bằng inox SUS 304 (bao gồm thép hộp và tấm tôn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| 20 | Gia công thép hộp mạ kẽm hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,0046 | tấn |
| 21 | Mũi mác SUS 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 46 | cái |
| 22 | Bánh xe D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 23 | Tay cầm inox -143 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp dựng cổng inox và hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 9,08 | m2 |
| 25 | Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 194,6 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 44,64 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8 | m |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng BT, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,86 | m2 |
| 29 | Vữa XM M75 vẩy sần tổ mối | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,78 | m2 |
| 30 | Sơn hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 239,24 | m2 |
| I | Cống tiêu qua đường | |||
| 1 | BT M200 bản đáy rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | BT M200 tường dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,27 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 4 | Mua và lắp đặt ống BTLT D500mm HL93;L=4m bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | đoạn ống |
| 5 | Đào móng công trình rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0236 | 100m3 |
| J | Gia cố chỉnh trang công trình (các phần việc bổ sung) | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 đường ray xe thả phai | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,49 | m3 |
| 2 | Lát nền nhà tháp tràn gạch ceramic (40x40)cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 124,92 | m2 |
| 3 | Vữa lót XM nhà tháp tràn M75, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 124,92 | m2 |
| 4 | Đào bạt mái, bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II - Xử lý sạt lở mái thượng lưu tràn xả lũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8,7594 | 100m3 |
| 5 | Đào bạt mái, bằng thủ công đất cấp II - Xử lý sạt lở mái thượng lưu tràn xả lũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 245,54 | m3 |
| 6 | Đào bạt mái, bằng thủ công đất cấp III - Xử lý sạt lở mái thượng lưu tràn xả lũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 982,17 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải ra bãi vật liệu số 1 đã khai thác L | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8,7594 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) - Xử lý sạt lở mái thượng lưu tràn xả lũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2,6278 | m3 |
| 9 | Bình nước nóng lạnh cho nhà quản lý | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ vòi tắm hoa sen nhà quản lý | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 11 | BTCT M200 cột trụ đá 1x2 - lan can bảo vệ hạ lưu tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,19 | m3 |
| 12 | BTCT M200 đà kiềng đá 1x2 - lan can bảo vệ hạ lưu tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 4,5 | m3 |
| 13 | Vữa lót XM M75-3cm - lan can bảo vệ hạ lưu tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 34 | m2 |
| 14 | Thép trụ, đà kiểng đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,1076 | tấn |
| 15 | Thép trụ, đà kiểng đk | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,5634 | tấn |
| 16 | Đào đất móng trụ bằng thủ công, đất cấp II - lan can bảo vệ hạ lưu tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 7,49 | m3 |
| 17 | SX thép hình - lan can bảo vệ hạ lưu tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,943 | Tấn |
| 18 | Bulong M14x25 - lan can bảo vệ hạ lưu tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 152 | cái |
| 19 | Bulong M14x15 - lan can bảo vệ hạ lưu tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 76 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt bảo vệ hạ lưu tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 90 | m2 |
| K | Điện chiếu sáng mặt bằng tổng thể | |||
| 1 | Mua và lắp đặt Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x70+1x35) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 35 | m |
| 2 | Mua và lắp đặt ống Nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 35 | m |
| 3 | Mua và lắp đặt cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x4) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 75 | m |
| 4 | Mua và lắp đặt ống Nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 75 | m |
| 5 | Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 520 | Viên |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,13 | 100m³ |
| 7 | Đất đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 20 | m³ |
| 8 | Đất đắp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,07 | 100m³ |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm bằng nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 65 | m |
| 10 | Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 13 | Cái |
| L | Vật liệu điện chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Mua và lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời 2 ngăn (1,2x0,6x0,35)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Mua và lắp đặt bộ cột chiếu sáng cao 8m lắp bóng Sodium (bao gồm cả Cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 27 | Bộ |
| 3 | Mua và lắp đặt bộ cột đèn trang trí - bóng đèn LED 4*20W (bao gồm cả móng cột) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 24 | Bộ |
| 4 | Mua và lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực 5A-2P-600V - Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 51 | Cái |
| 5 | Khối đấu dây 4P - 60A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 51 | Cái |
| 6 | Mua và lắp đặt cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1.450 | m |
| 7 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1.450 | m |
| 8 | Mua và lắp đặt ống Nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1.450 | m |
| 9 | Mua và lắp đặt Cáp điện lực 3 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x2,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 700 | m |
| 10 | Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 8.096 | Viên |
| 11 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 209 | m³ |
| 12 | Đất đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 304 | m³ |
| 13 | Đất đắp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1,06 | 100m³ |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1.012 | m |
| 15 | Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 202 | Cái |
| 16 | Mua và lắp đặt đầu cosse 25 mm² | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 306 | Cái |
| 17 | Mua và lắp đặt đầu cosse 16 mm² | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 102 | Cái |
| 18 | Bu lông M24x1200 - Móng cột dưới đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | Cái |
| 19 | Mua và lắp đặt Ống Nhựa gân xoắn HDPE 65/50 - Móng cột dưới đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2 | m |
| 20 | Mua và lắp đặt cọc nối đất bằng thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m - Móng cột dưới đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | Cái |
| 21 | Mua và lắp đặt dây nối đất an toàn bằng cáp đồng trần S=25mm² - Móng cột dưới đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2 | m |
| 22 | Kẹp cọc nối đất - Móng cột dưới đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | Cái |
| 23 | BT lót M100, đá 4x6 - Móng cột dưới đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,036 | m³ |
| 24 | BT Móng M200 đá 1x2 - Móng cột dưới đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,316 | m³ |
| 25 | Đất đào móng cột - Móng cột dưới đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,83 | m³ |
| 26 | Đất đắp móng cột - Móng cột dưới đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,0036 | 100m³ |
| 27 | Mua và lắp đặt Bu long M24x460 - Móng cột trên cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | Bộ |
| 28 | BT Móng M200 đá 1x2 - Móng cột trên cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,048 | m³ |
| 29 | Mua và lắp đặt ống Nhựa gân xoắn HDPE 65/50 - Móng cột trên cầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 10 | m |
| 30 | Mua và lắp đặt dây nối đất an toàn bằng cáp đồng trần S=25mm² - Móng cột dưới đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | m |
| 31 | Đất đào móng cột - Nối đất lặp lại cho hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 7,5 | m³ |
| 32 | Đất đắp móng cột - Nối đất lặp lại cho hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 0,083 | 100m³ |
| 33 | Mua và lắp đặt dây nối đất an toàn bằng cáp đồng trần S=25mm² - Nối đất lặp lại cho hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 30 | m |
| 34 | Mua và lắp đặt Cọc nối đất bằng thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m - Nối đất lặp lại cho hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 6 | Cái |
| 35 | Mua và lắp đặt kẹp cọc nối đất - Nối đất lặp lại cho hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 6 | Cái |
| 36 | Thí nghiệm Aptomat và Khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 51 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp, | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 59 | Sọi |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 51 | 1 Vị trí |
| M | Điện nhà ăn | |||
| 1 | Mua và lắp đặt Tủ điện hạ thế âm tường nhựa ABS chứa 4 - 8 Module Aptomat | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Mua và lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | Cái |
| 3 | Mua và lắp đặt Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | Cái |
| 4 | Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 1 | Cái |
| 5 | Mua và lắp đặt Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 30 | m |
| 6 | Mua và lắp đặt Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 25 | m |
| 7 | Mua và lắp đặt Ống luồn dây điện, loại mềm chống cháy D25 (độ dài 40m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 15 | m |
| 8 | Mua và lắp đặt Ống luồn dây điện, loại mềm chống cháy D20 (độ dài 50m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 13 | m |
| 9 | Mua và lắp đặt Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Mua và lắp đặt Đèn LED ốp trần màu trắng-16W | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Mua và lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2 | Cái |
| 12 | Mua và lắp đặt Ổ cắm 2 âm tường 16A-250V (bao gồm cả đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Mua và lắp đặt Công tắc 2 âm tường 10A-250V (bao gồm cả đế âm tường và 2 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Mua và lắp đặt Bộ điều khiển quạt trần (Bao gồm hạt chiết áp quạt +đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V - EHSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.185151E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công trình NN&PTNT. - Cấp công trình: Công trình cấp IV. - Bản chất và độ phức tạp: Thi công mới công trình phụ trợ bao gồm các hạng mục: Khuôn viên (bồn hoa, cây cảnh,...), nhà ăn, nhà để xe, cổng, hàng rào, điện chiếu sáng...với tổng diện tích ≥1.690m2.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi