Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758899-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210758820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:36:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,843,607,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, Cấp III, mỗi hợp đồng cógiátrị≥2.690.000.000VND.(Hoặc khác 01 hợp đồng, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000VND) và tổng giá trị các Hợp đồng≥2.690.000.000VND (Có cùng hoặc lớn hơn về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu hạn nạn cứu hộ (Theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 người có chứng chỉ sơ cấp nghề gồm: 02 thợ vận hành máy; 02 thợ bê tông, 02 thợ Hàn, sắt thép, 02 thợ nề,02 thợ cốp pha.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T-13T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng kiểm chứng nhận đảm bảo An toàn kỹ thuật và bảo vệ mội trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,8241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,97541m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7619100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4164m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,7736m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4898tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4844tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,856m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,654100m2
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95,3568m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,0624m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,3785m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,1554m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0203100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2429tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4675tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,509100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,8771m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,2605m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,2605m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,386m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,94100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3046tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6687tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,0299m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1989100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8706tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3037tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,9045tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,9454m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2081100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,099tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4145m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2549100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2887tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9465m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3288100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2082tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9178m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1669100m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V319,89m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V795,612m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,04m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.138,542m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,4219m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,8477m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,6838m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8608m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,24m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4182m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V279,11m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V281,5521m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V267,72m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V861,63m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V223,332m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V729,8301m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V861,63m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2314m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4959m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,431m2
64Kẻ chỉ chống trượt ramp dốcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2công
65Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,494m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9m3
67Lát đá bậc cầu thang, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,9705m2
68Trụ cầu thang InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1trụ
69Tay vịn + lan can (hoàn thiện+ lắp dựng) inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,51m2
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,092m3
71Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9744m3
72Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,232m3
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,4m2
74Lát nền, sàn gạch gạch men bán sứ mài cạnh 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V667,7535m2
75Gia công, lắp dựng tay vịn lan can inox D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,16md
76Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, ( giá tăng 225.000d/m2 so với kính 5mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,92m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm ( giá tăng 225.000d/m2 so với kính 5mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86,4m2
78Sản xuất, lắp dựng vách kính lõi thép kính an toàn dày 6,38mm ( giá tăng 225.000d/m2 so với kính 5mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,22m2
79Hoa sắt vuông đặc 14x14, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn chỉnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,4m2
80Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7973tấn
81Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7973tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,17361m2
83Ke chống bão 5 cái /m2/cái theo xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.520cái
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2297100m2
85Tôn úp nóc rộng 500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V222,03m
87Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,73m
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V147,72m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V147,72m2
90Sản xuất lắp đặt thang thăm máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
91Tấm tôn hoa cửa lên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tấm
92Khóa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
93Bảng chống loáYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,68m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8256100m2
95Hộp chứa bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
96Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
97Bình bột MFZL4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bình
98Bình CO2 MT3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bình
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4491100m3
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,991m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,8876m3
102Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,7595m3
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V109,44m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8944m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2273100m2
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2219tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1071cấu kiện
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,6333m3
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V48bộ
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
111Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
112Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
117Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x250x125Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
118Tủ điện tổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt các automat 32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt các automat 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
121Lắp đặt các automat 70AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt các automat 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46hộp
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30hộp
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.150m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.150m
131Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cọc
132Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
133Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V55m
135Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V85m
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V201m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m3
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,92100m
139Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
140Lắp đặt colie nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
142Ống thoát nước tràn sê nô D34, L= 0,35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, GIẾNG KHOAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V420,3414m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0301tấn
3Tháo dỡ vì kèo mái + cột sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,16m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,3728m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,208m3
7Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6258100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V162,58m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V162,58m3
10Khoan giếng D50, chiều sâu >50m, kể cả đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1giếng
11Lắp đặt máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, Cấp III, mỗi hợp đồng cógiátrị≥2.690.000.000VND.(Hoặc khác 01 hợp đồng, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000VND) và tổng giá trị các Hợp đồng≥2.690.000.000VND (Có cùng hoặc lớn hơn về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
4 Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu hạn nạn cứu hộ (Theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
6 Công nhân kỹ thuật 10 10 người có chứng chỉ sơ cấp nghề gồm: 02 thợ vận hành máy; 02 thợ bê tông, 02 thợ Hàn, sắt thép, 02 thợ nề,02 thợ cốp pha.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T-13T Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt có đăng kiểm chứng nhận đảm bảo An toàn kỹ thuật và bảo vệ mội trường còn hiệu lực.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->