Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756963-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:36:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,458,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC ( PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 1,6109 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 63,0327 | m3 | |
| 3 | Cung cấp & ép cọc BTCT D350, loại A, mác 60MPa, L=42m | 45,36 | 100m | |
| 4 | Cẩu các cọc từ xe xuống công trình | 432 | cọc | |
| 5 | Nối cọc BTCT D350 | 324 | mối nối | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 74,6777 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 3,5349 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 38,8669 | m3 | |
| 9 | Bê tông đài móng, dầm móng, đà bó nền, đá 1x2, chiều rộng | 84,3537 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, giằng móng, đà bó nền | 3,189 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột | 2,491 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | 0,4131 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột đường kính | 0,5779 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, nối cọc, dầm móng, cổ cột đường kính | 7,5477 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột đường kính >18mm | 1,8622 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà bó nền, đường kính | 0,0935 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà bó nền, đường kính | 0,4563 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 21,7976 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | 12,1227 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | 21,2091 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 82,4143 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn, mái, sê nô đá 1x2, mác 250 | 141,224 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, lan can, đá 1x2, mác 250 | 25,561 | m3 | |
| 24 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | 15,8124 | m3 | |
| 25 | Bê tông đan, mương, lam gió, lam Z, lam trang trí, đá 1x2, mác 250 | 37,2491 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 259 | cái | |
| 27 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 110 | cái | |
| 28 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 15 | cái | |
| 29 | Rải tấm nilon chống mất nước | 5,4694 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 2,6749 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 5,6693 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 10,0182 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,3068 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam, lan can (đổ tại chỗ) | 5,1404 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,8333 | 100m2 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho lam Z, lam thẻ, đan, mương,... | 5,9061 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,9252 | tấn | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 6,8172 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | 0,5301 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà hộp gen, ram dốc, bậc cấp, đường kính | 0,7501 | tấn | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà hộp gen, ram dốc, bậc cấp, đường kính | 2,6766 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 3,8443 | tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 11,9269 | tấn | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | 2,605 | tấn | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | 0,8443 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10mm, chiều cao | 1,5618 | tấn | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lam Z, lam thẻ, lam trang trí, đường kính cốt thép | 2,9964 | tấn | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam thẻ, lam Z, lam trang trí, đường kính cốt thép >10mm | 0,8513 | tấn | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | 1,1432 | tấn | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | 1,5797 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | 17,7167 | tấn | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung, chiều dày 20cm, chiều cao | 9,6036 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung, chiều dày | 0,8918 | m3 | |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung, vữa xi măng mác 75 | 5,0874 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày | 73,7188 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày 20cm, chiều cao | 156,8616 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày | 17,4107 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày | 40,4776 | m3 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1.962,067 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1.272,4733 | m2 | |
| 61 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 167,2 | m2 | |
| 62 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, lam trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 489,336 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 1.130,68 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 528,816 | m2 | |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 332,6246 | m2 | |
| 66 | Tô đá mài bậc thang, bậc cấp dày 1,5cm | 159,053 | m2 | |
| 67 | Láng bậc thang, bậc cấp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 159,053 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 1.033,02 | m | |
| 69 | Kẻ joint cột | 36 | 10m | |
| 70 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 553,872 | m2 | |
| 71 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 629,104 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt khung bông gió 20x20cm mặt chính | 14,4 | m2 | |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường | 2.078,137 | m2 | |
| 74 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 2.588,697 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 2.905,025 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.734,669 | m2 | |
| 77 | Sơn tạo gai tường lan can | 27,14 | m2 | |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | 338,332 | m2 | |
| 79 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 338,332 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | 116 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 1.227,06 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | 6,24 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 194,4 | m2 | |
| 84 | Ốp gạch đá chẻ chân tường | 61,1 | m2 | |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2mm | 2,5966 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2mm | 2,596 | tấn | |
| 87 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | 6,4794 | 100m2 | |
| 88 | CC&LĐ cửa đi khung sắt, kính 5mm có khung bảo vệ sơn tĩnh điện | 76,752 | m2 | |
| 89 | CC&LĐ ổ khóa tay nắm gạt | 24 | bộ | |
| 90 | CC&LĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5ly | 76,2945 | m2 | |
| 91 | CC&LĐ ổ khóa tay nắm tròn | 39 | bộ | |
| 92 | CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5ly (cửa lùa) | 118,56 | m2 | |
| 93 | CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5ly (cửa bật) | 25,74 | m2 | |
| 94 | CC&LĐ khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 13x26mm sơn tĩnh điện màu trắng | 118,56 | m2 | |
| 95 | CC&LĐ cửa song sắt sơn tĩnh điện | 3,52 | m2 | |
| 96 | CC&LĐ cửa đi pano nhôm | 6,9 | m2 | |
| 97 | CC&LĐ lan can hành lang song sắt sơn tĩnh điện | 177,22 | m2 | |
| 98 | Làm trần bằng tấm thạch cao, khung thép mạ kẽm chia ô 60x60cm | 491,04 | m2 | |
| 99 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung thép mạ kẽm đóng chìm (hành lang) | 145,5 | m2 | |
| 100 | Bả bằng ma tít vào trần | 145,5 | m2 | |
| 101 | Sơn trần hành lang đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 145,5 | m2 | |
| 102 | CC&LĐ thang leo lên mái bằng thép mạ kẽm | 9,595 | m2 | |
| 103 | Xếp đá, than tầng ngăn lọc hầm vệ sinh | 0,2925 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP ĐIỆN NỘI VI) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 30 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 48 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | 72 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 72 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu lắp nổi (2cái/bộ) | 12 | bảng | |
| 8 | Lắp đặt jack cắm 2 chấu - dùng lắp quạt treo tường | 72 | bảng | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp | 20 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.500 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, dây trung tính | 450 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 850 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 200 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 120 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây trung tính | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 2cm | 2.000 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 2,5cm | 700 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 5cm | 250 | m | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 600x400x250 | 3 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển chứa 4-8 MCB | 12 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha | 9 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 13 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | 1 | cái | |
| 27 | Lắp hộp đơn nổi + mặt 1-3 | 51 | hộp | |
| 28 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, dài 2,4m | 3 | cọc | |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng trần phi 25mm2 | 30 | m | |
| 30 | CC&LĐ đầu cos đồng 10 | 18 | cái | |
| 31 | CC&LĐ đầu cos đồng 35 | 10 | cái | |
| 32 | CC&LĐ công tơ điện 3 pha vào công trình | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 4,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,7 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | 0,26 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 1,5 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,85 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | 0,33 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt van, đường kính van 27mm | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van, đường kính van 34mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van, đường kính van 60mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm D34/27 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm D27/21 | 60 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê cong D114 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê D90 | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm D90/60 | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm D60/42 | 45 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co D27 | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co D34 | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co lơi D114 | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co lơi D90 | 105 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co răng ngoài D21 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co răng trong D21 | 69 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu 15x15cm | 30 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | 27 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi + phụ kiện | 24 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện bộ xả đi kèm | 18 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + phụ kiện, chân bồn | 2 | bể | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa inox | 6 | cái | |
| 29 | LĐ măng sông PVC D27 | 25 | cái | |
| 30 | LĐ măng sông PVC D34 | 40 | cái | |
| 31 | LĐ măng sông PVC D60 | 18 | cái | |
| 32 | LĐ măng sông PVC D90 | 113 | cái | |
| 33 | LĐ măng sông PVC D114 | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van phao điện | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác | 35 | cái | |
| 36 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | 1 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: BẾP VÀ NHÀ ĂN (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,9267 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,5cm, 25cây/m2, đất cấp I | 47,658 | 100m | |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,6179 | 100m3 | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ dày 10cm | 5,484 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình đệm đầu cừ dày 10cm, đầm chặt thủ công | 5,484 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 1,1835 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 35,627 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | 12,168 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,396 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột | 1,404 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 0,2808 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 18,0278 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | 5,02 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn, mái, sê nô đá 1x2, mác 250 | 14,514 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | 3,9242 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 2,5847 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,004 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, mái, sê nô | 2,0507 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6999 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột đường kính | 0,0839 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cộtđường kính | 0,9141 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,1473 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,7342 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,3878 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,913 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, đan đường kính | 0,2721 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, đan đường kính >10mm, chiều cao | 0,72 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính | 1,3073 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung, chiều dày | 6,677 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày | 35,0746 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 451,973 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 237,7467 | m2 | |
| 33 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa mác 75 | 41,939 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 205,07 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 170,82 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 75,3 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 129,4 | m | |
| 38 | Kẻ ron cột | 1,92 | 10m | |
| 39 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 152,6147 | m2 | |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường | 537,105 | m2 | |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam,... | 257,572 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 374,658 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 420,019 | m2 | |
| 44 | Láng không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | 96,85 | m2 | |
| 45 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 96,85 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 303,31 | m2 | |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | 0,5614 | tấn | |
| 48 | Lắp vì kèo thép | 0,561 | tấn | |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50mm | 1,121 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50mm | 1,121 | tấn | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 3,0456 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5mm, có khung bảo vệ sơn tĩnh điện | 23,83 | m2 | |
| 53 | CC&LĐ ổ khóa tay tròn | 6 | bộ | |
| 54 | CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cửa lùa | 26,52 | m2 | |
| 55 | CC&LĐ khung sắt bảo vệ cửa 13x26mm sơn tĩnh điện | 26,52 | m2 | |
| 56 | CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, cửa bật | 14,848 | m2 | |
| 57 | Làm trần thạch cao khung thép mạ kẽm chia ô 60x60cm | 277,8 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: BẾP VÀ NHÀ ĂN (PHẦN CẤP ĐIỆN NỘI VI) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 26 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu nổi (2cái/bộ) | 9 | bảng | |
| 5 | Lắp đặt jack cắm 2 chấu - dùng lắp quạt treo tường | 9 | bảng | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, dây trung tính | 100 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 50 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 2x1cm | 300 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 2,5x1,4cm | 200 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp chứa 8 MCB | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp chứa 2 MCB | 2 | hộp | |
| 15 | CC&LĐ đầu cos đồng 10 | 4 | cái | |
| 16 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng fi 16, dài 2,4m | 3 | cọc | |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần phi 25mm2 | 30 | m | |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 22 | Lắp hộp đơn nổi + mặt 1-3 | 14 | hộp | |
| F | HẠNG MỤC: BẾP VÀ NHÀ ĂN (PHẦN CÁP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 1,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt co D34 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông D34 | 22 | cái | |
| 5 | Lắp đặt khâu rút D34/21 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê D34 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm D34/21 | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co D21 răng ngoài | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van D21 | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van D34 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | 16 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm D60/42 | 19 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co D60 | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt khâu giảm D42/34 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 1,01 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác | 21 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co D90 | 21 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: SÂN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 14cm | 3,4664 | 100m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | 2.476 | m2 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 3,0cm | 2.476 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp I | 5,504 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 5,504 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 không nung, chiều dày | 13,76 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 137,6 | m2 | |
| 8 | Ốp bồn hoa bằng gạch giả đá 100x200 | 74 | m2 | |
| 9 | Bốc đất vào hố trồng cây (đất tận dụng) | 0,3538 | m3 | |
| 10 | Trồng cỏ lá rừng vào bồn hoa | 0,8848 | 100m2 | |
| 11 | Trồng cây xanh sân trường bóng mát cao >=4m, đk>=15cm | 19 | cây | |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng (thời gian 90 ngày) | 0,57 | 100chậu/tháng | |
| 13 | Bê tông nối mương thoát nước đá 1x2 mác 250 | 16,24 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước | 1,624 | 100m2 | |
| 15 | Phá dỡ đan mương thoát cũ đã hư hỏng | 4,064 | m3 | |
| 16 | Nạo vét bùn mương thoát nước và chuyển đi | 12,18 | m3 bùn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đan đá 1x2, mác 250 | 4,064 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép | 0,6966 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | 0,3048 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan mương thoát, hố ga | 254 | cái | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | 0,0852 | 100m3 | |
| 22 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,5cm, 25cây/m2, đất cấp I | 4,512 | 100m | |
| 23 | San đầm đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,0567 | 100m3 | |
| 24 | Vét bùn đầu cừ dày 10cm | 0,504 | m3 | |
| 25 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 10cm | 0,504 | m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 0,504 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | 1,152 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,0336 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | 0,68 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,1112 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính | 0,0612 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,103 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung ốp cột, vữa xi măng mác 75 | 2,04 | m3 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 18,24 | m2 | |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 18,24 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 18,24 | m2 | |
| 37 | SXLĐ cửa sắt cổng bằng sắt đặc | 14,31 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 14,31 | m2 | |
| 39 | Sản xuất đường ray thép L50x50x5mm | 0,0314 | tấn | |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn | 0,7 | 100m2 | |
| 41 | Tháo dỡ và lắp lại kèo thép, khung hộp, xà gồ (tận dụng) | 4 | tấn | |
| 42 | Đào đất hố móng, đất cấp I | 5,72 | m3 | |
| 43 | Lắp đất hố móng, đất cấp I | 3,8133 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 9,16 | m3 | |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | 7 | m3 | |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 3,5 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 không nung, chiều dày | 2,44 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng, cổ cột đá 1x2, chiều rộng | 0,908 | m3 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,0784 | 100m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột đường kính | 0,0403 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cộtđường kính | 0,0341 | tấn | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng) | 0,7 | 100m2 | |
| 53 | LĐ bu long neo chân cột | 16 | con | |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất bể nước, đất cấp I | 0,4416 | 100m3 | |
| 2 | Lấp đất đã đào, đất cấp I | 0,1473 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4,5cm, 25 cây/m2, đất cấp 1 | 21,573 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ dày 10cm | 1,836 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | 1,836 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 1,836 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước đá 1x2, chiều dày | 11,3772 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bể nước | 0,7351 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 0,4217 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 1,4319 | tấn | |
| 11 | Láng hồ dày TB 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | 41,106 | m2 | |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 41,106 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 41,106 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan nắp | 8 | cái | |
| 15 | SXLĐ bậc thang bằng ống inox D34 | 6,5 | m | |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ hư hỏng để thay mới | 194,88 | m2 | |
| 2 | CC&LĐ cửa đi khung sắt kính 5mm, có khung bảo vệ sơn tĩnh điện | 81,9 | m2 | |
| 3 | Lắp ổ khóa tay nắm gạt | 28 | bộ | |
| 4 | CC&LĐ cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | 120,96 | m2 | |
| 5 | CC&LĐ khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm sơn tĩnh điện | 120,96 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7188E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.5000.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành > 8.5000.000.000 đồng/1 hợp đồng. + Kèm theo hợp đồng (hợp đồng phải có phụ lục khối lượng kèm theo, hóa đơn GTGT sắp xếp theo thứ tự cụ thể từng hoá đơn để chứng minh) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. * Ghi chú: - Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi