Gói thầu: Thi công xây lắp SCL khu vực huyện Văn Bàn, Bảo Thắng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp SCL khu vực huyện Văn Bàn, Bảo Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:35:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,093,575,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.465.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐZ 0,4KV XÃ DƯƠNG QUỲ- VĂN BÀN (WB) | |||
| C | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 110 | cái |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.100 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/95 siết bứt đầu (2BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 896 | cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 35/95 siết bứt đầu (1BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 172 | cái |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9.763 | m |
| D | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tấm ốp móc treo ɸ 16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 411 | cái |
| 2 | ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 181 | cái |
| 3 | Kẹp cáp bổ trợ đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 531 | cái |
| 4 | Ống gen co nhiệt F10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 490 | m |
| 5 | Ống gen co nhiệt F25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 33,5 | m |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 930 | Bộ |
| 7 | Kẹp xiết cáp 4x70-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 302 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp 4x70-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 112 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lạt nhựa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.810 | cái |
| E | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 38,23 | Km.dây |
| 2 | Tháo sứ A30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.716 | Quả |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ XĐ-4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 127 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ xà néo XN-4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 149 | Bộ |
| 5 | Tháo cáp nguồn hòm công tơ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 819 | m |
| F | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, Lắp cáp nguồn hộp công tơ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.081 | m |
| G | HẠNG MỤC: ĐZ 0,4KV XÃ MINH LƯƠNG VĂN BÀN (WB) | |||
| H | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 88 | cái |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 880 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/95 siết bứt đầu (2BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 840 | cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 35/95 siết bứt đầu (1BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 70 | cái |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3.175 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.957 | m |
| I | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tấm ốp móc treo ɸ 16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 211 | cái |
| 2 | ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 117 | cái |
| 3 | Kẹp cáp bổ trợ đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 538 | cái |
| 4 | Ống gen co nhiệt F10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 704 | m |
| 5 | Ống gen co nhiệt F25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 46,5 | m |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 656 | Bộ |
| 7 | Kẹp xiết cáp 4x70-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 175 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp 4x70-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lạt nhựa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.170 | cái |
| J | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12,1 | Km.dây |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn AV95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,92 | Km.dây |
| 3 | Tháo sứ A30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 852 | Quả |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XĐ-4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 57 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ xà néo XN-4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 78 | Bộ |
| 6 | Tháo cáp nguồn hòm công tơ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 867 | m |
| K | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, Lắp cáp nguồn hộp công tơ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.034 | m |
| L | Hạng mục: ĐZ 0,4KV XÃ KHÁNH YÊN HẠ- VĂN BÀN (WB) | |||
| M | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 82 | cái |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 943 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/95 siết bứt đầu (2BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 768 | cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 35/95 siết bứt đầu (1BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 207 | cái |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8.217 | m |
| N | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tấm ốp móc treo ɸ 16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 353 | cái |
| 2 | ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 165 | cái |
| 3 | Kẹp cáp bổ trợ đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 535 | cái |
| 4 | Ống gen co nhiệt F10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 454 | m |
| 5 | Ống gen co nhiệt F25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 31,5 | m |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 835 | Bộ |
| 7 | Kẹp xiết cáp 4x70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 241 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp 4x70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 112 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lạt nhựa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.650 | cái |
| O | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 31,9 | Km.dây |
| 2 | Tháo sứ A30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.464 | Quả |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ XĐ-4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 130 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ xà néo XN-4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 118 | Bộ |
| 5 | Tháo cáp nguồn hòm công tơ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 690 | m |
| P | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, Lắp cáp nguồn hộp công tơ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.180 | m |
| Q | Hạng mục: ĐZ 0,4KV XÃ KHÁNH YÊN HẠ- VĂN BÀN (WB) | |||
| R | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 63 | cái |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 630 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/95 siết bứt đầu (2BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 622 | cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 35/95 siết bứt đầu (1BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 132 | cái |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6.236 | m |
| S | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tấm ốp móc treo ɸ 16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 277 | cái |
| 2 | ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 124 | cái |
| 3 | Kẹp cáp bổ trợ đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 362 | cái |
| 4 | Ống gen co nhiệt F10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 333 | m |
| 5 | Ống gen co nhiệt F25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 23 | m |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 802 | Bộ |
| 7 | Kẹp xiết cáp 4x70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 176 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp 4x70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 101 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lạt nhựa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2.480 | cái |
| T | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 24,79 | Km.dây |
| 2 | Tháo sứ A30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.172 | Quả |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ XĐ-4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 121 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ xà néo XN-4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 86 | Bộ |
| 5 | Tháo cáp nguồn hòm công tơ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 180 | m |
| U | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, Lắp cáp nguồn hộp công tơ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 825 | m |
| V | Hạng mục: Recloser 35KV 630A+BĐACN C02 ĐZ35kV lộ 371 E20.1 NR Sơn Thủy, VB | |||
| W | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt tự đóng lại Recloser treo trên cột (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu về trung tâm điều khiển xa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| X | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Quả |
| Y | Phần nhân công tháo thu hồi | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| Z | Hạng mục: Recloser 35KV 630A+BĐACN C02 ĐZ35kV lộ 371 E20.1 NR Sơn Thủy, VB | |||
| AA | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt tự đóng lại Recloser treo trên cột (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu về trung tâm điều khiển xa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| AB | Phần nhân công tháo thu hồi | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| AC | ĐZ 0.4kv sau TBA Phong Niên 1 (NR1), xã Phong Niên, Bảo Thắng; | |||
| AD | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 181 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 67 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 134 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 299 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 210 | Dây |
| AE | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 40 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 402 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 50 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 312 | Cái |
| AF | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 290 | m |
| AG | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 414,5 | m |
| AH | Phần ĐZ 0.4kv sau TBA Phong Niên 2 (NR1), xã Phong Niên, Bảo Thắng; | |||
| AI | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 11 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 72 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 144 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 211 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 160 | Dây |
| AJ | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 26 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 262 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 84 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 216 | Cái |
| AK | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 170 | m |
| AL | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 399 | m |
| AM | Phần ĐZ 0,4kV sau TBA Phong Niên 3 (NR2), xã Phong Niên, Bảo Thắng; | |||
| AN | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 249 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 95 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 190 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 338 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.060 | Dây |
| AO | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 47 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 473 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 88 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 410 | Cái |
| AP | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 291 | m |
| AQ | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 582,5 | m |
| AR | ĐZ 0.4kV sau TBA Thôn Thẩm Phúc, Bắc Hà | |||
| AS | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 46 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 19 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 38 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 48 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 230 | Dây |
| AT | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 94 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 74 | Cái |
| AU | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 48,5 | m |
| AV | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 105 | m |
| AW | ĐZ 0.4kV sau TBA UBND xã Cốc Ly; | |||
| AX | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 42 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 40 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 56 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 210 | Dây |
| AY | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 71 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 54 | Cái |
| AZ | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 55,5 | m |
| BA | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 126 | m |
| BB | ĐZ 0.4kV sau TBA TDC Thủy Điện Cốc Ly, Bắc Hà | |||
| BC | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 33 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 49 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 170 | Dây |
| BD | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 46 | Cái |
| BE | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 39 | m |
| BF | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 84 | m |
| BG | ĐZ 0.4 sau TBA Lùng Xa, Bắc Hà | |||
| BH | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 132 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 69 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 138 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 204 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 690 | Dây |
| BI | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 26 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 264 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 92 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 172 | Cái |
| BJ | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 175,5 | m |
| BK | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 365,5 | m |
| BL | ĐZ 0.4kV sau TBA Cầu Cốc Ly, Thôn Lùng Xa 1, Bắc Hà | |||
| BM | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 13,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 171 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 96 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 192 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 246 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 960 | Dây |
| BN | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 280 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 138 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 204 | Cái |
| BO | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 156 | m |
| BP | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 494,5 | m |
| BQ | ĐZ0.4kv sau TBA Cánh Địa xã Sơn Hải (HANT); | |||
| BR | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 155 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 99 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 198 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 223 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 990 | Dây |
| BS | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 22 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 221 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 150 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 160 | Cái |
| BT | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 115 | m |
| BU | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 486,5 | m |
| BV | Đường dây 0,4 kv xã Sơn hải, Sơn hà; | |||
| BW | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 32 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 57 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 160 | Dây |
| BX | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 46 | Cái |
| BY | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 42 | m |
| BZ | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 78 | m |
| CA | Phần ĐZ 0.4kV sau TBA Thôn My, xã Thái Niên, Bảo Thắng; | |||
| CB | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 57 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 114 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 195 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 570 | Dây |
| CC | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 16 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 161 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 88 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 132 | Cái |
| CD | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 106 | m |
| CE | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 339 | m |
| CF | Phần ĐZ 0.4kV sau TBA Soi Chát, xã Sơn Hải, Bảo Thắng; | |||
| CG | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 52 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 33 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 66 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 87 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 330 | Dây |
| CH | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 48 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 56 | Cái |
| CI | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 48 | m |
| CJ | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 163 | m |
| CK | Phần ĐZ 0,4kV sau TBA Khe Mụ (NR2), xã Sơn Hà, Bảo Thắng; | |||
| CL | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 133 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 62 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 124 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 179 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 610 | Dây |
| CM | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 24 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 245 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 74 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 192 | Cái |
| CN | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 136 | m |
| CO | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 332 | m |
| CP | Phần ĐZ 0,4kV sau TBA Làng Chưng 1 (NR1), xã Sơn Hà, Bảo Thắng; | |||
| CQ | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 84 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 44 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 88 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 103 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 440 | Dây |
| CR | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 64 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 104 | Cái |
| CS | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 60 | m |
| CT | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 240 | m |
| CU | Phần ĐZ 0,4kV sau TBA Làng Chưng 1 (NR2), xã Sơn Hà, Bảo Thắng; | |||
| CV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 48 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 26 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 52 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 70 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 260 | Dây |
| CW | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 34 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 62 | Cái |
| CX | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 51 | m |
| CY | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 129 | m |
| CZ | 1. Đường dây 0,4 kV tuyến bệnh viện Bảo Thắng | |||
| DA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Tấm ốp cột ɸ 16 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 30 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| DB | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 546 | m |
| 2 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95 (2BL siết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 52 | Cái |
| DC | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo ghíp các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 52 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn 4*70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,53 | 1km/dây |
| DD | 2. Phần ĐZ 0,4kV sau TBA Ba Đình (NR1), TT Phố Lu, Bảo Thắng | |||
| DE | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Tấm ốp cột ɸ 16 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 22 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| DF | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 873 | m |
| 2 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95 (2BL siết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 150 | Cái |
| DG | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo ghíp các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 150 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn 4*70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,85 | 1km/dây |
| DH | 3. Phần ĐZ 0,4kV sau TBA An Thắng (NR1), xã Sơn Hà, Bảo Thắng | |||
| DI | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp VX 4*50-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Tấm ốp cột ɸ 16 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 16 | Cái |
| DJ | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 104 | m |
| DK | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây AC95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,41 | Km/dây |
| 2 | Tháo xà XN-04 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo, sứ A30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 24 | quả |
| DL | Hạng mục: Lắp công tơ xã Bản Cầm - Bảo Thắng (WB) | |||
| DM | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 46,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 659 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 278 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 556 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.099 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 320 | Dây |
| DN | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 125 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.283 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 292 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.026 | Cái |
| DO | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 942,5 | m |
| DP | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.732,5 | m |
| DQ | Hạng mục: Lắp công tơ xã Thái Niên - B Thắng (WB) | |||
| DR | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 66,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen + đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 907 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 431 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 862 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.324 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4.310 | Dây |
| DS | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 161 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.624 | m |
| 3 | Ghíp bọc nhựa 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 524 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.290 | Cái |
| DT | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 985 | m |
| DU | Tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp nguồn dây các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2.371,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.465.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi