Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:35:00 đến ngày 2021-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,466,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT GẠCH TERAZZO 40x40x3 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,2042 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bồn cây cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2865 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa bằng máy khoan bê tông 1,5kW(giữ lại cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9093 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,204 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9399 | 10m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8798 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8186 | m3 |
| 10 | Trãi tấm nilon vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3241 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6754 | 100m2 |
| 12 | Bê tông vỉa hè sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,6203 | m3 |
| 13 | Lát nền vỉa hè bằng gạch Terazzo. Kích thước 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.932,407 | m2 |
| 14 | Đào hố miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,488 | m3 |
| 15 | Đục lỗ thông tường bê tông, miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | lỗ |
| 16 | Ván khuôn gỗ miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7007 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường miệng thu nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0058 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép miệng thu nước, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép miệng thu nước, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình miệng thu nước L.50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0829 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng thu nước, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,9492 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục thi công chính: bó vỉa, hố ga bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi