Gói thầu: Thi công xây lắp công trình xã Quang Long, xã An Lạc và xã Thắng Lợi, huyện Hạ Lang; xã Thượng Hà, huyện Bảo Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758443-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình xã Quang Long, xã An Lạc và xã Thắng Lợi, huyện Hạ Lang; xã Thượng Hà, huyện Bảo Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:34:00 đến ngày 2021-07-30 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,550,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình điện Năng lượng Mặt trời phát điện độc lập có công suất 1000W/01 bộ, có địa hình tại các khu vực miền núi phía Bắc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III (hoặc cấp IV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 -7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: Xóm Lũng Nà, Thượng Hà, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng-phần lắp đặt | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời công suất (250 -310)W | Tấm | 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Khung giá đỡ tấm pin | bộ | 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Tiếp địa cột | bộ | 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Chống sét kim | Cái | 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Hệ thống điều khiển(nạp AQ và giám sát hệ thống) kết hợp bộ biến tần invester 1kw | bộ | 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ắc quy Lithium 12V-100Ah | bình | 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Dây điện một chiều PV1-F 1x4.0mm2 0,6/1kV (từ tấm pin xuống bộ điều khiển) | m | 1.500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Dây điện từ ổ cắm ra bóng đèn CU/PVC/PVC2x1,5mm | m | 1.000 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây điện 32/25 | m | 1.500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Bảng điện 2 ổ cắm, 2 công tắc bật | bảng | 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Bóng đèn led 7w ánh sáng trắng | cái | 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| C | HẠNG MỤC: Xã Thhượng Hà-Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đỡ tám pin | móng | 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Tiếp địa cột | bộ | 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| D | HẠNG MỤC: Xóm Khau Ngoang, xã An Lạc-phần lắp đặt | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời công suất (250 -310)W | Tấm | 12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Khung giá đỡ tấm pin | bộ | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Tiếp địa cột | bộ | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Chống sét kim | Cái | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Hệ thống điều khiển(nạp AQ và giám sát hệ thống) kết hợp bộ biến tần invester 1kw | bộ | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ắc quy Lithium 12V-100Ah | bình | 12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Dây điện một chiều PV1-F 1x4.0mm2 0,6/1kV (từ tấm pin xuống bộ điều khiển, ra bảng điện) | m | 180 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Dây điện từ ổ cắm ra bóng đèn CU/PVC/PVC2x1,5mm | m | 120 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây điện 32/25 | m | 180 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Bảng điện 2 ổ cắm, 2 công tắc bật | bảng | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Bóng đèn led 7w ánh sáng trắng | cái | 12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| E | Xóm Khau Ngoang, xã An Lạc-Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đỡ tám pin | mong | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Tiếp địa cột | bộ | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| F | HẠNG MỤC: Xóm Bản Tâử - Tu Thin, xã An Lạc-phần lắp đặt | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời công suất (250 -310)W | Tấm | 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Khung giá đỡ tấm pin | bộ | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Tiếp địa cột | bộ | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Chống sét kim | Cái | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Hệ thống điều khiển(nạp AQ và giám sát hệ thống) kết hợp bộ biến tần invester 1kw | bộ | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ắc quy Lithium 12V-100Ah | bình | 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Dây điện một chiều PV1-F 1x4.0mm2 0,6/1kV (từ tấm pin xuống bộ điều khiển, ra bảng điện) | m | 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Dây điện từ ổ cắm ra bóng đèn CU/PVC/PVC2x1,5mm | m | 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây điện 32/25 | m | 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Bảng điện 2 ổ cắm, 2 công tắc bật | bảng | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Bóng đèn led 7w ánh sáng trắng | cái | 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| G | Xóm Bản Tâử - Tu Thin, xã An Lạc-Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đỡ tám pin | mong | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Tiếp địa cột | bộ | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| H | Xóm Nà Pổng (Bản Chao), xã An Lạc-phần lắp đặt | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời công suất (250 -310)W | Tấm | 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Khung giá đỡ tấm pin | bộ | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Tiếp địa cột | bộ | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Chống sét kim | Cái | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Hệ thống điều khiển(nạp AQ và giám sát hệ thống) kết hợp bộ biến tần invester 1kw | bộ | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ắc quy Lithium 12V-100Ah | bình | 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Dây điện một chiều PV1-F 1x4.0mm2 0,6/1kV (từ tấm pin xuống bộ điều khiển, ra bảng điện) | m | 120 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Dây điện từ ổ cắm ra bóng đèn CU/PVC/PVC2x1,5mm | m | 80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây điện 32/25 | m | 120 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Bảng điện 2 ổ cắm, 2 công tắc bật | bảng | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Bóng đèn led 7w ánh sáng trắng | cái | 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| I | Xóm Nà Pổng (Bản Chao), xã An Lạc-Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đỡ tám pin | mong | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Tiếp địa cột | bộ | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| J | Xóm Phài Lèng (Nam Lý), xã An Lạc-phần lắp đặt | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời công suất (250 -310)W | Tấm | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Khung giá đỡ tấm pin | bộ | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Tiếp địa cột | bộ | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Chống sét kim | Cái | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Hệ thống điều khiển(nạp AQ và giám sát hệ thống) kết hợp bộ biến tần invester 1kw | bộ | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ắc quy Lithium 12V-100Ah | bình | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Dây điện một chiều PV1-F 1x4.0mm2 0,6/1kV (từ tấm pin xuống bộ điều khiển, ra bảng điện) | m | 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Dây điện từ ổ cắm ra bóng đèn CU/PVC/PVC2x1,5mm | m | 60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây điện 32/25 | m | 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Bảng điện 2 ổ cắm, 2 công tắc bật | bảng | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Bóng đèn led 7w ánh sáng trắng | cái | 36 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| K | Xóm Phài Lèng (Nam Lý), xã An Lạc-Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đỡ tám pin | mong | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Tiếp địa cột | bộ | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| L | Xóm Bản Kiểng, Lũng Phặc, xã Quang Long-phần lắp đặt | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời công suất (250 -310)W | Tấm | 40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Khung giá đỡ tấm pin | bộ | 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Tiếp địa cột | bộ | 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Chống sét kim | Cái | 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Hệ thống điều khiển(nạp AQ và giám sát hệ thống) kết hợp bộ biến tần invester 1kw | bộ | 19 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ắc quy Lithium 12V-100Ah | bình | 40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Dây điện một chiều PV1-F 1x4.0mm2 0,6/1kV (từ tấm pin xuống bộ điều khiển, ra bảng điện) | m | 600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Dây điện từ ổ cắm ra bóng đèn CU/PVC/PVC2x1,5mm | m | 400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây điện 32/25 | m | 600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Bảng điện 2 ổ cắm, 2 công tắc bật | bảng | 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Bóng đèn led 7w ánh sáng trắng | cái | 40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| M | Xóm Bản Kiểng, Lũng Phặc, xã Quang Long-Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đỡ tám pin | mong | 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Tiếp địa cột | bộ | 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| N | Xóm Lũng Xam, xã Thắng Lợi-phần lắp đặt | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời công suất (250 -310)W | Tấm | 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Khung giá đỡ tấm pin | bộ | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Tiếp địa cột | bộ | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Chống sét kim | Cái | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Hệ thống điều khiển(nạp AQ và giám sát hệ thống) kết hợp bộ biến tần invester 1kw | bộ | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ắc quy Lithium 12V-100Ah | bình | 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Dây điện một chiều PV1-F 1x4.0mm2 0,6/1kV (từ tấm pin xuống bộ điều khiển, ra bảng điện) | m | 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Dây điện từ ổ cắm ra bóng đèn CU/PVC/PVC2x1,5mm | m | 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây điện 32/25 | m | 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Bảng điện 2 ổ cắm, 2 công tắc bật | bảng | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Bóng đèn led 7w ánh sáng trắng | cái | 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| O | Xóm Lũng Xam, xã Thắng Lợi-Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đỡ tám pin | mong | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Tiếp địa cột | bộ | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| P | Xóm Hùng Cầu, xã Thắng Lợi-phần lắp đặt | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời công suất (250 -310)W | Tấm | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Khung giá đỡ tấm pin | bộ | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Tiếp địa cột | bộ | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Chống sét kim | Cái | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Hệ thống điều khiển(nạp AQ và giám sát hệ thống) kết hợp bộ biến tần invester 1kw | bộ | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ắc quy Lithium 12V-100Ah | bình | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Dây điện một chiều PV1-F 1x4.0mm2 0,6/1kV (từ tấm pin xuống bộ điều khiển, ra bảng điện) | m | 60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Dây điện từ ổ cắm ra bóng đèn CU/PVC/PVC2x1,5mm | m | 40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây điện 32/25 | m | 60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Bảng điện 2 ổ cắm, 2 công tắc bật | bảng | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Bóng đèn led 7w ánh sáng trắng | cái | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| Q | Xóm Hùng Cầu, xã Thắng Lợi-Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đỡ tám pin | mong | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Tiếp địa cột | bộ | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình điện Năng lượng Mặt trời phát điện độc lập có công suất 1000W/01 bộ, có địa hình tại các khu vực miền núi phía Bắc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III (hoặc cấp IV trở lên) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải 5-12 tấn | Tải trọng 5 -7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi