Gói thầu: Bảo trì Router và Switch toàn hàng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Bảo trì Router và Switch toàn hàng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726365 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:43:00 đến ngày 2021-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,682,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.170.650VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện công việc của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao công chứng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính; hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Cisco Router 1941/Sec/K9 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 49 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 2 | Thiết bị Cisco Router 2911/SEC/K9 | Theo quy định tại Chương V - EHSMTq | Cái | 19 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 3 | Thiết bị Cisco Router 1841/SEC/K9 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 29 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng-Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 4 | Thiết bị Cisco Switch CE500 24 port 10/100 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 15 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng -Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 5 | Thiết bị Cisco Switch CE500 12 port 10/100/1000 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 1 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng -Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 6 | Thiêt bị Cisco Switch 2960G | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng -Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 7 | Thiêt bị Cisco Switch CE 2950 24 port | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng -Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 8 | Thiêt bị Cisco Switch CE 2960 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 5 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng -Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 9 | Thiêt bị Cisco Switch 3560 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng -Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 10 | Thiết bị Peplink Balance 380 Load Balancing Router | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng -Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 11 | Thiết bị Switch LinkSys SR224 - 8 port,16 port, 24 port thường | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 100 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng -Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 12 | Thiêt bị Cisco Switch SF300 | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng -Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 13 | Thiết bị Cisco CoreSwitch C9404R-48U-DNBL-E- 01 Sub quản lý - C9400-Sub-1XL- 01 Line Card 48 Port 1GB POE - C9400LC-48P- 04 Nguồn 3200W" | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 1 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng -Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| 14 | Thiết bị Router Cisco 4331/K9 - License SEC | Theo quy định tại Chương V - EHSMT | Cái | 1 | Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng -Địa điểm thực hiện: theo yêu cầu của Bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.170.650VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.170.650VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm thực hiện công việc của gói thầu | 1 | Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Bản sao công chứng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính; hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi