Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758794-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210751444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:57:00 đến ngày 2021-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,248,837,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan, đục bê tông (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dùi đầm bê tông (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật916,76m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,703tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa và bờ bò)Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,344m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật18,048m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật90,24m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật90,24m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật219,36m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà bằng diện tích sơn ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật989,958m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 50% diện tích sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.525,313m2
10Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật197,992m2
11Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật305,063m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.515,271m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật989,958m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.050,625m2
15Cạo bỏ lớp chống thấm cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật133,382m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật133,382m2
17Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,703tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,703tấn
19Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,317m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,168100m2
21Thay cửa nhôm xifa kính cường lực 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật227,52m2
22Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật227,52m2
23Thay song cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật119,28m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật119,28m2
25Thang sắt lên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
29Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật100m2
30Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật180m2
31Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật280m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật928,355m2
33Lát nền các phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật850,565m2
34Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật421,855m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật421,855m2
36Lắp kính cường lực giếng trời bao gồm cả hệ khung đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật6m2
37Thay cột cờ trên ban côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật59,79m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật254,52m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật35m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật35m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,32m3
43Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,134m3
44Lát bậc tam cấp35,28m2
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,878100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,542100m2
47Dọn dẹp hoàn trả lại công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật100công
B CỔNG HÀNG RÀO, SÂN, NHÀ XE HIỆN HỮU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật31,637m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,975m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,409m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,178tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,315tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,151100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,806m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,281100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,546m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,742m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,473m3
12Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,9m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật276,409m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,22m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,481m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,74m2
17Công tác ốp gạch gốmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,76m2
18Cổng sắt trượt có hệ thống rayTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,8m2
19Cổng phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,64m2
20Bộ chữ tên cơ quanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật285,149m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật285,149m2
23Hàng rào bằng tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật74,31m2
24Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,29tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,29tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m2
27Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật493m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật493m2
29Lát gạch terrazzo sân 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật493m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại- nhà xe hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,684m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,684m2
C ĐIỆN+ NƯỚC
1Ống điện PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.355m
2Ống điện PVC Ø25Theo chỉ dẫn kỹ thuật59m
3Ống điện PVC Ø32Theo chỉ dẫn kỹ thuật6m
4Ống điện PVC Ø40Theo chỉ dẫn kỹ thuật66m
5Ống điện HDPE Ø63Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
6Cáp điện Cu/PVC 1.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.592m
7Cáp điện Cu/PVC 4.0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.473m
8Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật177m
9Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật330m
10Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật18m
11Cáp điện Cu/XLPE/PVC 35mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
12Cầu chì 5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
13Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
15Công tắc chuyển mạch điện ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
16Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
17Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
18Vỏ tủ điện 600x400x250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
19Vỏ tủ điện 700x500x250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
20Tủ điện 10 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật17hộp
21Tủ điện 24 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
22MCB-2P-20-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
23MCB-2P-25-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật42cái
24MCB-2P-32-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật38cái
25MCB-2P-63-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
26MCCB-4P-50-16kATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27MCCB-4P-63-16kATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
28MCCB-4P-100-25kATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
30Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật43bộ
31Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0,6m, bóng T8-4x10WTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
32Đèn áp downlight loại tròn bóng led - 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
33Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 23wTheo chỉ dẫn kỹ thuật37bộ
34Đèn áp tường gắn nổi loại tròn bóng led-23wTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
35Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật91cái
36Quạt trần 70wTheo chỉ dẫn kỹ thuật31cái
37Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật37cái
39Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
40Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
41Dimmer mặt đơn+box+ mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật32cái
42Hộp box âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật16hộp
43Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật6máy
44Đường ống gas Ø6.4 / Ø12,7 (loại 1hp ~ 1,5hp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
45Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
46Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
47Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
49Lắp đặt lavabolTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
51Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
52Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
53Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1Màn nhung, khẩu hiệu: Motor cuốn 4 phông có công tắc (A26000213); 4 ống nhôm cuốn 4 phông dài 3m (A26000063); Khẩu hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ht
2Bục phát biểu - Hòa Phát kích thước 800x600x1200 bằng gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Bục bể tượng bác Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 bằng gỗ tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Rèm cửa sổ, rèm lá dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,28m2
5Bộ âm ly, micro: Mixing Ampli : 160W/ 100V; 4-16Ω, 4 vùng, 3 Mic, 2 Lines In VC-M-3160 - EKAR - 1 cái; Loa nén thông báo có biến áp 30W -SC- 630M -TOA - 4 cái; Micro không dây (3 bộ thu + 6 Micro) -R-800 - ELECTROVOICE - 1 cái; Chân Micro đứng - SOUNDKING -1 cái; Kệ để Amply + Mixer + Bộ thu Micro (có bánh xe) - Gia công (Sắt) - 1 cáiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp31
2 Chỉ huy phó 1 là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng31
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện21
4 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước21
5 Phụ trách dự toán 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên21
6 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (Máy) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt sắt thép (Máy) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan, đục bê tông (Máy) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
4 Dùi đầm bê tông (Chiếc) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
5 Xe tải (Chiếc) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc (Máy) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy bơm nước (Máy) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy phát điện dự phòng (Máy) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
9 Giàn giáo (bộ) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->