Gói thầu: Tu sửa đê bị lún sụt mái đê phía sông đoạn K99+495-K99+830 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Gia cố đường hành lang chân đê các đoạn từ K80+746-K81+368, K82+000-K82+590, K87+093-K87+295, K87+400-K87+565 đê tả Hồng, huyện Văn Giang và đoạn từ K97+760-K98+230 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736609-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão
Tên gói thầu Tu sửa đê bị lún sụt mái đê phía sông đoạn K99+495-K99+830 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu; Gia cố đường hành lang chân đê các đoạn từ K80+746-K81+368, K82+000-K82+590, K87+093-K87+295, K87+400-K87+565 đê tả Hồng, huyện Văn Giang và đoạn từ K97+760-K98+230 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu
Số hiệu KHLCNT 20210661153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 17:04:00 đến ngày 2021-07-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,406,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tu sửa đê bị lún sụt mái đê phía sông đoạn từ K99+495 - K99+830 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu
1 Bóc phong hóa đất cấp I Chương V E-HSMT 2.122 m3
2 Vận chuyển đất cấp đất I Chương V E-HSMT 2.122 m3
3 Đào giật cấp đất cấp II Chương V E-HSMT 769,83 m3
4 Đắp đất đồi đê dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V E-HSMT 17.443,17 m3
5 Đắp đất đồi áp trúc mái đê độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V E-HSMT 3.183 m3
6 Đắp đất thịt đê dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V E-HSMT 497 m3
7 Trồng cỏ mái Chương V E-HSMT 6.839 m2
8 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Chương V E-HSMT 6.839 m2
9 Mua đất đồi để đắp mặt Chương V E-HSMT 25.929,81 m3
10 Mua đất để đắp (đất màu) Chương V E-HSMT 610,94 m3
11 Đánh tách bụi tre và trồng chăm sóc 109 bụi
12 Đắp dốc thi công dung trọng ≤1,6T/m3 Chương V E-HSMT 557 m3
13 Đào phá dốc thi công Chương V E-HSMT 557 m3
14 Bơm nước thi công Chương V E-HSMT 15 ca
B Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K80+746 - K81+368 đê tả Hồng, huyện Văn Giang
1 Dãy cỏ, bóc phong hóa đất cấp I Chương V E-HSMT 569,6 m3
2 Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E-HSMT 993 m3
3 Đào khuôn đường mở rộng Chương V E-HSMT 265,2 m3
4 Mua đất đồi để đắp Chương V E-HSMT 855,743 m3
5 Đắp đất đồi tôn dốc độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V E-HSMT 658,5 m3
6 Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cm Chương V E-HSMT 96,629 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V E-HSMT 483,1 m3
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 251,6 m2
9 Nhựa đường làm khe co dãn Chương V E-HSMT 250,115 kg
10 Gỗ làm khe dãn mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 0,194 m3
11 Rải ni lon tái sinh Chương V E-HSMT 3.221 m2
12 Bê tông mặt đường M250#, đá 2x4 Chương V E-HSMT 643,94 m3
13 Mua đất để đắp lề đường Chương V E-HSMT 990,937 m3
14 Vận chuyển đất bóc phong hóa 1 km ra khỏi công trình Chương V E-HSMT 569,6 m3
15 Cột biển báo D89 Chương V E-HSMT 2,9 md
16 Mặt biển báo tròn Chương V E-HSMT 1 Cái
17 Bê tông móng cột biển báo M200#, đá 2x4 Chương V E-HSMT 0,122 m3
18 Đào móng cột biển báo Chương V E-HSMT 0,175 m3
19 Ván khuôn cột biển báo Chương V E-HSMT 0,01 m3
C Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K82+000 - K82+590 đê tả Hồng, huyện Văn Giang
1 Dãy cỏ, bóc phong hóa đất cấp I Chương V E-HSMT 549,6 m3
2 Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E-HSMT 1.352 m3
3 Đào khuôn đường mở rộng Chương V E-HSMT 382,1 m3
4 Mua đất đồi để đắp Chương V E-HSMT 1.276,152 m3
5 Đắp đất đồi tôn dốc độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V E-HSMT 444,4 m3
6 Đắp đất đồi tôn nền độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V E-HSMT 537,6 m3
7 Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cm Chương V E-HSMT 109,033 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V E-HSMT 545,2 m3
9 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 248 m3
10 Nhựa đường làm khe co dãn Chương V E-HSMT 246,623 m2
11 Gỗ làm khe dãn mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 0,194 kg
12 Rải ni lon tái sinh Chương V E-HSMT 3.634,4 m3
13 Bê tông mặt đường M250#, đá 2x4 Chương V E-HSMT 726,636 m2
14 Mua đất để đắp lề đường Chương V E-HSMT 1.328,215 m3
15 Vận chuyển đất bóc phong hóa 1km ra khỏi công trình Chương V E-HSMT 549,6 m3
16 Cột biển báo D89 Chương V E-HSMT 14,5 md
17 Mặt biển báo tròn Chương V E-HSMT 2 Cái
18 Mặt biển báo tam giác Chương V E-HSMT 3 Cái
19 Bê tông móng cột biển M200#, đá 2x4 Chương V E-HSMT 0,61 m3
20 Đào móng cột biển báo Chương V E-HSMT 0,875 m3
21 Ván khuôn cột biển báo Chương V E-HSMT 0,05 m3
D Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K87+093 - K87+295 đê tả Hồng, huyện Văn Giang
1 Bóc phong hóa đất cấp I Chương V E-HSMT 358,3 m3
2 Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E-HSMT 340,6 m3
3 Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cm Chương V E-HSMT 34,767 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15 cm Chương V E-HSMT 173,8 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 91,6 m2
6 Nhựa đường làm khe co dãn Chương V E-HSMT 91,665 kg
7 Gỗ làm khe dãn mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 0,078 m3
8 Rải ni lon tái sinh Chương V E-HSMT 1.158,8 m2
9 Bê tông mặt đường M250#, đá 2x4 Chương V E-HSMT 231,682 m3
10 Đắp đất đồi tôn nền đường Chương V E-HSMT 266,5 m3
11 Mua đất để đắp lề đường Chương V E-HSMT 430,869 m3
12 Vận chuyển đất 1km Chương V E-HSMT 358,3 m3
13 Mua đất đồi để đắp Chương V E-HSMT 346,283 m3
14 Cột biển báo D89 Chương V E-HSMT 2,9 md
15 Mặt biển báo tròn Chương V E-HSMT 1 Cái
16 Bê tông móng cột biển báo rộng M200, đá 2x4, Chương V E-HSMT 0,122 m3
17 Đào mở móng cột biển báo Chương V E-HSMT 0,125 m3
18 Ván khuôn cột biển báo Chương V E-HSMT 1 m2
E Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K87+400 - K87+565 đê tả Hồng, huyện Văn Giang
1 Bóc phong hóa đất cấp I Chương V E-HSMT 346,6 m3
2 Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E-HSMT 644,1 m3
3 Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cm Chương V E-HSMT 29,934 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 3m Chương V E-HSMT 149,7 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 79 m2
6 Nhựa đường làm khe co dãn Chương V E-HSMT 81,189 kg
7 Gỗ làm khe dãn mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 0,078 m3
8 Rải ni lon tái sinh Chương V E-HSMT 997,5 m2
9 Bê tông mặt đường M250#, đá 2x4 Chương V E-HSMT 199,46 m3
10 Đắp đất đồi tôn nền đường Chương V E-HSMT 505,7 m3
11 Mua đất để đắp lề đường Chương V E-HSMT 814,824 m3
12 Vận chuyển đất 1km Chương V E-HSMT 346,6 m3
13 Mua đất đồi để đắp Chương V E-HSMT 657,099 m3
14 Cột biển báo D89 Chương V E-HSMT 5,8 md
15 Mặt biển báo tròn Chương V E-HSMT 2 Cái
16 Bê tông móng cột biển báo rộng M200#, đá 2x4 Chương V E-HSMT 0,244 m3
17 Đào mở móng cột biển báo Chương V E-HSMT 0,25 m3
18 Ván khuôn cột biển báo Chương V E-HSMT 2 m2
F Gia cố đường hành lang chân đê đoạn từ K97+760 - K98+230 đê tả Hồng, huyện Khoái Châu
1 Dãy cỏ, bóc phong hóa đất cấp I Chương V E-HSMT 382,3 m3
2 Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E-HSMT 933,1 m3
3 Mua đất đồi để đắp Chương V E-HSMT 144,452 m3
4 Đắp đất đồi tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 111,2 m3
5 Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cm Chương V E-HSMT 70,11 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V E-HSMT 532,1 m3
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 192,4 m2
8 Nhựa đường làm khe co dãn Chương V E-HSMT 192,06 kg
9 Gỗ làm khe dãn mặt đường bê tông Chương V E-HSMT 0,155 m3
10 Rải ni lon tái sinh Chương V E-HSMT 2.337 m2
11 Bê tông mặt đường M250#, đá 2x4 Chương V E-HSMT 467,202 m3
12 Mua đất để đắp lề đường Chương V E-HSMT 1.180,372 m3
13 Vận chuyển đất bóc phong hóa 1km ra khỏi công trình Chương V E-HSMT 382,3 m3
14 Cột biển báo D89 Chương V E-HSMT 5,8 md
15 Mặt biển báo tròn Chương V E-HSMT 2 Cái
16 Bê tông móng cột biển M200#, đá 2x4 Chương V E-HSMT 0,244 m3
17 Đào móng cột biển báo Chương V E-HSMT 0,25 m3
18 Ván khuôn cột biển báo Chương V E-HSMT 2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0111E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.022E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.385.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->