Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759005-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Nam Trực
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20210744997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 15:51:00 đến ngày 2021-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,634,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,144 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,288 tỷ. Trong đó 2,288 = 2 x 1,144- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được phê duyệt69,3987m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo thiết kế được phê duyệt82,12m
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được phê duyệt13,8078m2
4Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh.Theo thiết kế được phê duyệt20,5436m2
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,85761m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế được phê duyệt4,3203m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được phê duyệt0,2376m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được phê duyệt340,1598m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được phê duyệt684,7798m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt218,2192m2
11Phá dỡ nền gạch lát nền.Theo thiết kế được phê duyệt306,6612m2
12Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo thiết kế được phê duyệt30,666m3
13Công tác tháo dỡ con tiện lan can hành lang 2 tầngTheo thiết kế được phê duyệt5công
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được phê duyệt12,8578m2
15Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,5162100m3
16Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cửa pano gỗ kínhTheo thiết kế được phê duyệt86,02m2
17Công sửa chữa cửa.Theo thiết kế được phê duyệt10công
18Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ xingfa, phụ kiện Kin Long 4 bản lề + 2 tay cài, kính trắng dầy 6.38mm.Theo thiết kế được phê duyệt13,44m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kin Long :6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểmTheo thiết kế được phê duyệt14,52m2
20Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xing fa, phụ kiện KinLong 3 bản lề 4D+khóa đa điểm.Theo thiết kế được phê duyệt7,92m2
21Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ cửa khung nhôm hệ Xing fa , kính an toàn dầy 6.38ly.Theo thiết kế được phê duyệt8,55m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt1,9567m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt50,8098m2
24Ốp gạch thẻ chân tường lan can.Theo thiết kế được phê duyệt17,788m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt33,02m2
26Sản xuất lan can inox hành lang (tầng 2)Theo thiết kế được phê duyệt352,69kg
27Vệ sinh sơn lại dầu bóng granito bậc tam cấp.Theo thiết kế được phê duyệt47,5144m2
28Trần thạch cao chịu nước, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao UCO - 4mmTheo thiết kế được phê duyệt28,3443m2
29Đóng trần thạch cao khung xương vĩnh trườngTheo thiết kế được phê duyệt90,4684m2
30Vách ngăn compac khu vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt13,921m2
31Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,2144m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,4422m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,0402100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0174tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,042tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt1,8139m3
37Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x450Theo thiết kế được phê duyệt113,992m2
38Lát nền bằng gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm.Theo thiết kế được phê duyệt27,6953m2
39Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt30,666m3
40Lát nền, sàn - KT 600x600, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt311,05m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150Theo thiết kế được phê duyệt18,447m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt145,85m2
43Ốp đá rối chân tường cổ móng, vữa XM M75, XM PCB40.Theo thiết kế được phê duyệt50,6018m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt422,37m2
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt207,246m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt59,604m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt486,86m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt130,2572m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt87,962m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt87,962m2
51Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt86,02m2
52Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế được phê duyệt37,75591m2
53Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được phê duyệt71,9124m2
54Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo thiết kế được phê duyệt41,72m
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được phê duyệt0,1782m3
56Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được phê duyệt25,368m2
57Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt7,8007m2
58Phá dỡ gạch lát nền.Theo thiết kế được phê duyệt130,144m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được phê duyệt154,92m2
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được phê duyệt32,65m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được phê duyệt929,72m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt361,146m2
63Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,0789100m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt32,65m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt494m2
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt163,038m2
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt46,43m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt756,832m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt165,464m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt165,464m2
71Đóng trần thạch cao khung xương vĩnh trườngTheo thiết kế được phê duyệt32,0286m2
72Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cửa pano gỗ kínhTheo thiết kế được phê duyệt135,6346m2
73Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt135,6346m2
74Lắp dựng cửa vào khuôn cũTheo thiết kế được phê duyệt60,33511m2
75Lát nền, sàn - KT 600x600, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt130,14m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400, gạch ceramic.Theo thiết kế được phê duyệt12,387m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150Theo thiết kế được phê duyệt11,439m2
78Sản xuất máng tôn inox 304Theo thiết kế được phê duyệt7m
79Mua sẵn quốc huy bằng đồngTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
80Sản xuất dòng chữ ( TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NAM TRỰC) bằng trữ inox mầu vàng.Theo thiết kế được phê duyệt24Ký tự
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được phê duyệt1,6151100m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt7,8258100m2
B PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8-10 MODULETheo thiết kế được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20ATheo thiết kế được phê duyệt7cái
5Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16ATheo thiết kế được phê duyệt2cái
6Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mTheo thiết kế được phê duyệt32bộ
8Đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo thiết kế được phê duyệt23bộ
9Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
10Lắp đặt đèn trang trí âm trần dowlight 9wTheo thiết kế được phê duyệt40bộ
11Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 600x600Theo thiết kế được phê duyệt11bộ
12Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 300x300Theo thiết kế được phê duyệt9bộ
13Lắp Đèn led cao áp 400w HKled hắt sân ở độ cao ≤12mTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
14Mua sẵn và lắp đặt đèn led dây chạy âm trần thạch caoTheo thiết kế được phê duyệt100m
15Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo thiết kế được phê duyệt11cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt5cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt5cái
18Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt50m
19Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được phê duyệt30m
20Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được phê duyệt30m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt200m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt300m
23Lắp đặt Ống ghen nhựa D50Theo thiết kế được phê duyệt50m
24Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Theo thiết kế được phê duyệt30m
25Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt530m
26Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Theo thiết kế được phê duyệt5cái
27Cắt tường bằng máy - Chiều rộng 7cm , sâu 5cm chôn ống kỹ thuật điều hòaTheo thiết kế được phê duyệt10,8m
28Tháo dỡ hệ thống điện cũ của nhàTheo thiết kế được phê duyệt5công
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được phê duyệt1,6m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt2,81m3
31Đắp móng đường ốngTheo thiết kế được phê duyệt2,8m3
32Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt1,6m3
33Lắp đặt ô cắm đôi loại nổi âm tường- AMP trọn bộTheo thiết kế được phê duyệt4cái
34Mua sẵn và lắp đặt hạt mạng AMPTheo thiết kế được phê duyệt8hạt
35Lắp đặt dây dẫn Krone cat5EE - 4 pairTheo thiết kế được phê duyệt120m
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế được phê duyệt60m
37Lắp đặt đầu nối thẳng ống nhựa PVC D16Theo thiết kế được phê duyệt40cái
38Lắp đặt cút nhựa nối góc PVC D16Theo thiết kế được phê duyệt24cái
39Lắp đặt tê ống nhựa PVC D16Theo thiết kế được phê duyệt6cái
40Lắp đặt đế âm cho ổ cắm mạng máy tínhTheo thiết kế được phê duyệt4hộp
41Lắp đặt dây tín hiệu âm thanhTheo thiết kế được phê duyệt30m
42Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế được phê duyệt30m
43Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được phê duyệt0,05100m
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được phê duyệt0,05100m
45Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được phê duyệt0,05100m
46Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được phê duyệt0,05100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1100m
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo thiết kế được phê duyệt1máy
49Mua sẵn máy điều hòa 9000btu PanasonicTheo thiết kế được phê duyệt1máy
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
4Gương soi + Kệ Gương H442VTheo thiết kế được phê duyệt4cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
7Giá đượng cốc H443VTheo thiết kế được phê duyệt4Cái
8Dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế được phê duyệt5bộ
9Lắp đặt vòi xịt nềnTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
10Hộp đưng giấy CF 22HVTheo thiết kế được phê duyệt5cái
11Móc treo vòi xịt H441VTheo thiết kế được phê duyệt5cái
12Xi phông thoát nước lavabôTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
13Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo thiết kế được phê duyệt4cái
14Lắp đặt bình nóng lạnh trực tiếp PanasonicTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
15Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
16Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt0,3100m
18Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32Theo thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Theo thiết kế được phê duyệt3cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt20cái
22Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
23Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
24Lắp đặt T nhựa ren chịu nhiệt - Đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
25Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
26Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
27Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt9cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,25100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
31Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
33Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
34Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
35Móc giữ ống 32-20Theo thiết kế được phê duyệt70cái
36Móc giữ ống 110*60Theo thiết kế được phê duyệt45cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt1100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được phê duyệt18cái
39Rọ chắn rácTheo thiết kế được phê duyệt18cái
D CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được phê duyệt14,96m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được phê duyệt150,56m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt36,6m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được phê duyệt22,77m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt4,88m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt86,67m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt63,89m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt36,6m2
9Lát nền gạch ceramic kích thước 500x500mm, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt22,77m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt86,67m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt99,9m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ pa nô kínhTheo thiết kế được phê duyệt13,87m2
13Đánh vecni tampon vào cửa gỗTheo thiết kế được phê duyệt13,87m2
14Lắp dựng cửa vào khuôn cũTheo thiết kế được phê duyệt14,961m2
15Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt11,39m2
16Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt1,52m3
17Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 30x60x1.5Theo thiết kế được phê duyệt0,14tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,14tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmTheo thiết kế được phê duyệt0,31100m2
20Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn tôn khổ 400mm dày 0.45mmTheo thiết kế được phê duyệt15,16m
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt0,67100m2
E PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt hộp APTOMAT 4-6 MODULETheo thiết kế được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20ATheo thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
7Đèn LED ốp trần D270 - 14WTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
8Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt2cái
9Móc treo quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt2cái
10Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo thiết kế được phê duyệt5cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt1cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được phê duyệt30m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x 2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt50m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x 1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt30m
16Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Theo thiết kế được phê duyệt30m
17Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt80m
18Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Theo thiết kế được phê duyệt2cái
F CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN TRƯỚC
1Tháo dỡ cánh cổng.Theo thiết kế được phê duyệt12,96m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được phê duyệt13,74m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế được phê duyệt14,04m2
4Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế được phê duyệt17m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt17,021m2
6Lắp dựng cửa khung sắtTheo thiết kế được phê duyệt12,96m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được phê duyệt41,94m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt41,94m2
9Sơn trụ tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt41,94m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế được phê duyệt15,79m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt15,791m2
12Phá dỡ nền gạch đất nungTheo thiết kế được phê duyệt359,3m2
13Lát gạch Tezaro 400x400x32mm, XM PCB40Theo thiết kế được phê duyệt313,9m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế được phê duyệt11,89m3
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt7,341m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,58m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,07m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,15100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,03tấn
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,46m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,95m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,09100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,09tấn
10Đắp đất 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,02100m3
11Đắp cát công trình 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,09100m3
12Bê tông nền , M200, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt7,41m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt51,48m2
14Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm, D114 dầy 3mm.Theo thiết kế được phê duyệt0,25tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt0,25tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo thiết kế được phê duyệt0,34tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt16,181m2
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được phê duyệt0,34tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽm.Theo thiết kế được phê duyệt0,27tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,27tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.45mmTheo thiết kế được phê duyệt0,87100m2
22Tôn úp nóc, máng nước khổ 400 dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt40,4m
23Lắp ke chống bãoTheo thiết kế được phê duyệt168cái
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sika 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt54,61m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,13100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,144 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,288 tỷ. Trong đó 2,288 = 2 x 1,144- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường1
4 Máy hàn điện ≤ 250A Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường1
5 Máy cắt sắt ≥ 1KW Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1KW Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường1
7 Máy khoan ≥ 0,3 KW Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường1
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường1
9 Máy đầm dùi ≥ 1KW Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường1
11 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->