Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 15:51:00 đến ngày 2021-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,144 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,288 tỷ. Trong đó 2,288 = 2 x 1,144- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,3987 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,12 | m |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,8078 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh. | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,5436 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8576 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3203 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2376 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 340,1598 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 684,7798 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 218,2192 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền. | Theo thiết kế được phê duyệt | 306,6612 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,666 | m3 |
| 13 | Công tác tháo dỡ con tiện lan can hành lang 2 tầng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,8578 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5162 | 100m3 |
| 16 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cửa pano gỗ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,02 | m2 |
| 17 | Công sửa chữa cửa. | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ xingfa, phụ kiện Kin Long 4 bản lề + 2 tay cài, kính trắng dầy 6.38mm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kin Long :6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,52 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xing fa, phụ kiện KinLong 3 bản lề 4D+khóa đa điểm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ cửa khung nhôm hệ Xing fa , kính an toàn dầy 6.38ly. | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,55 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9567 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,8098 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ chân tường lan can. | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,788 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,02 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can inox hành lang (tầng 2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 352,69 | kg |
| 27 | Vệ sinh sơn lại dầu bóng granito bậc tam cấp. | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,5144 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao chịu nước, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao UCO - 4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,3443 | m2 |
| 29 | Đóng trần thạch cao khung xương vĩnh trường | Theo thiết kế được phê duyệt | 90,4684 | m2 |
| 30 | Vách ngăn compac khu vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,921 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2144 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4422 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0402 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8139 | m3 |
| 37 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x450 | Theo thiết kế được phê duyệt | 113,992 | m2 |
| 38 | Lát nền bằng gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,6953 | m2 |
| 39 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,666 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn - KT 600x600, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 311,05 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,447 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 145,85 | m2 |
| 43 | Ốp đá rối chân tường cổ móng, vữa XM M75, XM PCB40. | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,6018 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 422,37 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 207,246 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,604 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 486,86 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 130,2572 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 87,962 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 87,962 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,02 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,7559 | 1m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,9124 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,72 | m |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1782 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,368 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8007 | m2 |
| 58 | Phá dỡ gạch lát nền. | Theo thiết kế được phê duyệt | 130,144 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 154,92 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,65 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 929,72 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 361,146 | m2 |
| 63 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0789 | 100m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,65 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 494 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 163,038 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,43 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 756,832 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 165,464 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 165,464 | m2 |
| 71 | Đóng trần thạch cao khung xương vĩnh trường | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,0286 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cánh cửa pano gỗ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 135,6346 | m2 |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 135,6346 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,3351 | 1m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - KT 600x600, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 130,14 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x400, gạch ceramic. | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,387 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,439 | m2 |
| 78 | Sản xuất máng tôn inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 79 | Mua sẵn quốc huy bằng đồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Sản xuất dòng chữ ( TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NAM TRỰC) bằng trữ inox mầu vàng. | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | Ký tự |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6151 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8258 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8-10 MODULE | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 8 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần dowlight 9w | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 600x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 300x300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Lắp Đèn led cao áp 400w HKled hắt sân ở độ cao ≤12m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Mua sẵn và lắp đặt đèn led dây chạy âm trần thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 530 | m |
| 26 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Cắt tường bằng máy - Chiều rộng 7cm , sâu 5cm chôn ống kỹ thuật điều hòa | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ của nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | 1m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi loại nổi âm tường- AMP trọn bộ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Mua sẵn và lắp đặt hạt mạng AMP | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hạt |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Krone cat5EE - 4 pair | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt đầu nối thẳng ống nhựa PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối góc PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê ống nhựa PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm mạng máy tính | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 49 | Mua sẵn máy điều hòa 9000btu Panasonic | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Gương soi + Kệ Gương H442V | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Giá đượng cốc H443V | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Hộp đưng giấy CF 22HV | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Móc treo vòi xịt H441V | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Xi phông thoát nước lavabô | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh trực tiếp Panasonic | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa ren chịu nhiệt - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 35 | Móc giữ ống 32-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 36 | Móc giữ ống 110*60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 150,56 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,77 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,88 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,67 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,89 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,6 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch ceramic kích thước 500x500mm, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,77 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,67 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 99,9 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ pa nô kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,87 | m2 |
| 13 | Đánh vecni tampon vào cửa gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,87 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,96 | 1m2 |
| 15 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,39 | m2 |
| 16 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 30x60x1.5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn tôn khổ 400mm dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,16 | m |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,67 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-6 MODULE | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| F | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng. | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,74 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,02 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,94 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,94 | m2 |
| 9 | Sơn trụ tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,94 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,79 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,79 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo thiết kế được phê duyệt | 359,3 | m2 |
| 13 | Lát gạch Tezaro 400x400x32mm, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 313,9 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,89 | m3 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,34 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 10 | Đắp đất 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền , M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,41 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,48 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm, D114 dầy 3mm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,18 | 1m2 |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 400 dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,4 | m |
| 23 | Lắp ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 168 | cái |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sika 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,6 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,144 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,288 tỷ. Trong đó 2,288 = 2 x 1,144- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cử nhân kinh tế | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≤ 250A | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Đảm cảo các yêu cầu kỹ thuật còn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi