Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739429-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210735006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:43:00 đến ngày 2021-07-23 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,355,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.065E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về việc thi công xây dựng công trình đường giao thông; cấp công trình: Cấp IV; (có quy mô: Thi công mặt đường BTXM; (Nhà thầu phải kèm các hồ sơ để chứng minh năng lực tương tự gồm các nội dung như sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn GTGT. Toàn bộ hồ sơ đính kèm phải là bản gốc hoặc có xác nhận công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 948.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành xây dựng Cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành, hạng III trở lên;- Đã thực hiện công việc chỉ huy trưởng xây dựng công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị (lu hỗn hợp)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe có tính năng tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4471100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đổ đi 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8996100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8996100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8996100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3957100m3
6Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V991,26m2
B Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V350,74m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,6046100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4886100m2
4Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1104100m3
5Bê tông lốc vỉa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,28m3
6Đá dăm sạn dệm lốc vỉa dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,01m3
7Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V396m
8Thi công khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
9Thi công khe dọc không thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V310m
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7759tấn
11Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27610m
C Mặt đường láng nhựa
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2594100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2594100m2
3Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2711100m3
4Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2594100m2
D An toàn giao thông
1Biển báo tam giác D87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Trụ đỡ biển báo D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm (Bt chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E Công thoát nước ngang
1Đào đất thi công cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
5Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đệm cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
7Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
9Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,52m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
F Giếng thu
1Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
5Đá dăm sạn dệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
6Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
7Bê tông thân hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678100m2
9Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
10Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3278tấn
11Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38410m
12Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9477tấn
13Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9477tấn
G Giếng thăm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
5Đá dăm sạn dệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
6Bê tông đáy giếng thăm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
7Bê tông thân giếng thăm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,4249100m2
9Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
10Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3058tấn
11Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07210m
12Nắp hố ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
13Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
15Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
16Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
18Bê tông chèn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.065E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về việc thi công xây dựng công trình đường giao thông; cấp công trình: Cấp IV; (có quy mô: Thi công mặt đường BTXM; (Nhà thầu phải kèm các hồ sơ để chứng minh năng lực tương tự gồm các nội dung như sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn GTGT. Toàn bộ hồ sơ đính kèm phải là bản gốc hoặc có xác nhận công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 948.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành xây dựng Cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành, hạng III trở lên;- Đã thực hiện công việc chỉ huy trưởng xây dựng công trình ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.31
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,8m3 trở lên2
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
3 Máy ủi ≥ 80CV1
4 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T2
5 Máy lu rung (lu hỗn hợp)1
6 Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe có tính năng tưới nước dung tích bồn ≥5m31
7 Cần cẩu ≥ 3,5T1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->