Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741494-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Cung ứng vật tư Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20210677313
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD tập trung VTTP năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:06:00 đến ngày 2021-07-30 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,561,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện thiết bị điện tử, viễn thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn* với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị sau thuế tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng sau thuế ≥ 5 tỷ đồng. *Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp thông tin như tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đơn vị tiếp nhận bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1IC ổn áp nguồn AMS1117-3.31.439conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
2IC MCU ATMEGA168PA-AU1.439conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
3IC MCU ATMEGA1284PA-AU1.439conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
4Bo mạch FR4-2L-1.7-6.81.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
5Bo mạch FR4-1L-1.6-7.12-6.111.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
6Bo mạch FR4-2L-1.8-10.111.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
7Vỏ hộp sắt sơn tỉnh điện và in lụa (250x220x100 và 85x65x30) mm1.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
8Buzzer 5V1.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
9Công tắc nguồn 2p1.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
10Công tắc reset còi hụ1.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
11Dây tín hiệu 12 sợi1.439sợiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
12Dây 3 sợi 2 đầu cái1.439sợiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
13Dây 4 sợi nối màn hình LCD1.439sợiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
14Dây công tắc nguồn1.439sợiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
15Dây công tắc reset1.439sợiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
16Dây nguồn 12v1.439sợiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
17Domino bắt đầu dò AC zero - 2p cắm1.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
18Domino bắt nguồn 48v - 2p1.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
19Domino cảnh báo ngoài1.439bộHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
20Domino máy lạnh - 4 ốc2.878cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
21Cảm biến nhiệt độ DS18B20 (dây 1m)2.878conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
22Module thời gian thực (RTC) DS32311.439conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
23Điện trở 1/4W các loại12.951cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
24Điện trở 56K 2W1.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
25Jack bus 7p hàn bo1.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
26Jack cái hàn bo RJ45 8p2.878cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
27Keypad 3x41.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
28LCD2004+I2C1.439conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
29Led 5ly đỏ8.634cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
30IC nguồn ổn áp LM78051.439conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
31IC giao tiếp MAX34851.439conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
32IC giao tiếp MAX4851.439conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
33Nguồn converter 48v ra 12v3A1.439bộHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
34Nhôm giải nhiệt cho 78XX1.439miếngHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
35Ốc vít, chì hàn, phụ kiện lắp ráp1.439bộHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
36Opto PC8172.878conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
37Relay máy lạnh2.878cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
38Relay module, 6 channel 12V1.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
39Tụ 1000u25v2.878cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
40Tụ 104p4.317cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
41Tụ 470u25v2.878cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
42Tụ 22p5.756cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
43Thạch anh 16Mhz1.439conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
44Thạch anh 8Mhz1.439conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
45Thùng catong 28x24x12 (cm)1.439cáiHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
46IC ULN2803ADWRG41.439conHàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện thiết bị điện tử, viễn thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn* với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị sau thuế tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng sau thuế ≥ 5 tỷ đồng. *Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp thông tin như tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đơn vị tiếp nhận bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->