Gói thầu: Sửa chữa Khu tập bắn + Nhà kho
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Hải quan Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Khu tập bắn + Nhà kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:07:00 đến ngày 2021-07-30 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,394,395,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Chỉ huy trưởng công trình: 01 (một) ngườiYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.- Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ kỹ thuật thi công, bao gồm:- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng hoặc giao thông.- 01 Kỹ sư điện/ hoặc điện tử;- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động: Nhóm 2 (theo quy định tại Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH còn hiệu lực).Yêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.- Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:- Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 15 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 5 người- Thợ bê tông: ≥ 2 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 2 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 2 người- Thợ thi công điện: ≥ 1 người- Thợ thi công nước: ≥ 1 người- Thợ thi công vận hành máy xây dựng: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc ≥ 70kg (Yêu cầu còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, xúc ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1,0kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phát điện (Công suất ≥ 2KVA) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1402 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,7925 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7125 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,6714 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,5511 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8483 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1197 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8809 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6635 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3262 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9103 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9173 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8011 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,4644 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7467 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3934 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8807 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,0193 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7854 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0012 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,985 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4253 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4209 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0357 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1049 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4066 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4066 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,73 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0814 | 100m2 |
| 37 | Ốp sườn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,23 | md |
| 38 | Gia công dầm mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4437 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1659 | tấn |
| 40 | Lắp dựng dầm thép bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4437 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1659 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,3069 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái sảnh bằng tấm aluminium | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,3547 | m2 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,8463 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,7896 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,0416 | m3 |
| B | Trục X1: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,5468 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4258 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6853 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 327,49 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 249,259 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180,637 | m2 |
| C | Trục X1: | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280,25 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,256 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,55 | m |
| 4 | Sản xuất cửa cuốn (giá tương đương Ausdoor) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,868 | m2 |
| 5 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Bộ lưu điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Còi báo động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tay điều khiển có nắp trượt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Hộp bảo vệ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,728 | m2 |
| 10 | Cửa đi cánh mở quay,nhôm hệ hoàn thiện sơn màu tối, kính an toàn dày 8.38 (phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khóa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,936 | m2 |
| 11 | Cửa sổ,nhôm hệ hoàn thiện sơn màu tối, kính an toàn dày 8.38 (phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,799 | m2 |
| 12 | Vách nhôm hệ hoàn thiện sơn màu tối, kính an toàn dày 8.38 (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,113 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 15 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,2004 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,78 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt thang thép gắn tường lên mái, thép hộp 20x40x1.5mm cao 5,1m, bulông liên kết bản mã | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng nắp inox mở đẩy lên inox 304 dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng tấm HPL dày 12mm màu ghi sáng, chịu nước, kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,53 | m2 |
| 20 | Chân đỡ vách compac inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa kèm bàn đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,624 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,624 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3075 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,125 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, sàn gạch Granite - chống trơn KT600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,117 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, sàn gạch Granite KT600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240,8 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch Granite KT300x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,106 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, gạch Granite KT100x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,666 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240,8 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240,8 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao , trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,117 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 386,746 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 710,146 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4755 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2317 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2317 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,022 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2584 | m3 |
| 41 | Rải nilong bề mặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,584 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 213,876 | m2 |
| 43 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,64 | m |
| 44 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,584 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3221 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,998 | m3 |
| 47 | Rải nilong bề mặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 189,98 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,771 | m2 |
| 49 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,97 | m |
| 50 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 189,98 | m2 |
| 51 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,397 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,397 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,397 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,397 | 100m3/1km |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270,861 | m3 |
| 56 | Đất màu trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180,574 | m3 |
| 57 | Cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 799 | m2 |
| 58 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,99 | 100m2 |
| 59 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,25 | 100m3 |
| 60 | Mua đất để đắp đồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.531,25 | m3 |
| D | HẠNG MỤC BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6442 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6035 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6118 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4381 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,5672 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,5672 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,838 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,838 | m2 |
| 15 | Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,383 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện bằng thép dày 1,5ly kích thước 800x600x250, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn Led thả 24W có chao chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 24W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led downight 7W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led downight 12W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn, cọc mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây cáp đồng trần M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Lô vật tư phụ (Box, đầu cốt, vít nở, cút PVC...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2356 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp điện D50/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100 m |
| 30 | Gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | viên |
| 31 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Bộ phụ kiện 7 món | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi khóa lấy nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm tăng áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng DN20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE D25-3/4" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25-3/4" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu sàn inox DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt siphông D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Cầu thu mưa DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4841 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1614 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3227 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3227 | 100m3/1km |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4932 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1672 | 100m2 |
| 65 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9959 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,24 | m2 |
| 67 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6852 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4763 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2944 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Chỉ huy trưởng công trình: 01 (một) ngườiYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.- Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | * Cán bộ kỹ thuật thi công, bao gồm:- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng hoặc giao thông.- 01 Kỹ sư điện/ hoặc điện tử;- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động: Nhóm 2 (theo quy định tại Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH còn hiệu lực).Yêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.- Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật:- Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 15 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 5 người- Thợ bê tông: ≥ 2 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 2 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 2 người- Thợ thi công điện: ≥ 1 người- Thợ thi công nước: ≥ 1 người- Thợ thi công vận hành máy xây dựng: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc ≥ 70kg (Yêu cầu còn sử dụng tốt) | Dùng để đầm | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | ô tô vận chuyển | 1 |
| 3 | Máy đào, xúc ≥ 0,8 m3 | Dùng để đào, xúc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | Dùng để trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | Dùng để trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | Dùng để cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | Dùng để cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | Dùng để đầm dùi | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,0kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | Dùng để đầm bàn | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | Dùng để khoan cầm tay | 2 |
| 11 | Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu còn sử dụng tốt) | Dùng để phát điện (Công suất ≥ 2KVA) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi