Gói thầu: Sửa chữa Khu tập bắn + Nhà kho

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753274-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Hải quan Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa Khu tập bắn + Nhà kho
Số hiệu KHLCNT 20210697525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:07:00 đến ngày 2021-07-30 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,394,395,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Chỉ huy trưởng công trình: 01 (một) ngườiYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.- Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ kỹ thuật thi công, bao gồm:- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng hoặc giao thông.- 01 Kỹ sư điện/ hoặc điện tử;- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động: Nhóm 2 (theo quy định tại Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH còn hiệu lực).Yêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.- Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:- Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 15 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 5 người- Thợ bê tông: ≥ 2 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 2 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 2 người- Thợ thi công điện: ≥ 1 người- Thợ thi công nước: ≥ 1 người- Thợ thi công vận hành máy xây dựng: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc ≥ 70kg (Yêu cầu còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T(Yêu cầu còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, xúc ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L(Yêu cầu còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5KW(Yêu cầu còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5KW(Yêu cầu còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1,0kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu còn sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để phát điện (Công suất ≥ 2KVA)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1402100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,79251m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,71251m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,6714m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72,5511m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8483100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1197100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8809tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6635tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3262tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9103100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,765100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, 4km tiếp theoChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,765100m3/1km
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,8212m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9173100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0844tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8011tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,4644m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7467100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3934tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8807tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,849tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,0193m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7854tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0012100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,985m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4253tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4209tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0357100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1049m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0103tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0201100m2
33Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4066tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4066tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật59,731m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0814100m2
37Ốp sườn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,23md
38Gia công dầm mái thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4437tấn
39Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1659tấn
40Lắp dựng dầm thép bằng bu lôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4437tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1659tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật54,30691m2
43Lợp mái sảnh bằng tấm aluminiumChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,3547m2
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật78,8463m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,7896m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,0416m3
B Trục X1:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,5468m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4258m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,6853m3
4Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật327,49m2
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật249,259m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật180,637m2
C Trục X1:
1Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 280,25m2
2Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,256m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật134,55m
4Sản xuất cửa cuốn (giá tương đương Ausdoor)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,868m2
5Bộ mô tơ cửa cuốnChương V: Yêu cầu kỹ thuật 3bộ
6Bộ lưu điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Còi báo độngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Tay điều khiển có nắp trượtChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Hộp bảo vệ cửa cuốnChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,728m2
10Cửa đi cánh mở quay,nhôm hệ hoàn thiện sơn màu tối, kính an toàn dày 8.38 (phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khóa)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,936m2
11Cửa sổ,nhôm hệ hoàn thiện sơn màu tối, kính an toàn dày 8.38 (phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,799m2
12Vách nhôm hệ hoàn thiện sơn màu tối, kính an toàn dày 8.38 (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật142,113m2
13Khóa cửa điChương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
14Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,341tấn
15Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,2004m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,78m2
17Sản xuất và lắp đặt thang thép gắn tường lên mái, thép hộp 20x40x1.5mm cao 5,1m, bulông liên kết bản mãChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Sản xuất và lắp dựng nắp inox mở đẩy lên inox 304 dày 1.2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Sản xuất và lắp dựng tấm HPL dày 12mm màu ghi sáng, chịu nước, kèm phụ kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,53m2
20Chân đỡ vách compac inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
21Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa kèm bàn đáChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu kỹ thuật165,624m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật165,624m2
24Lát đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,3075m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,125m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, sàn gạch Granite - chống trơn KT600x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,117m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, sàn gạch Granite KT600x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật240,8m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch Granite KT300x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật92,106m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, gạch Granite KT100x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,666m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu kỹ thuật240,8m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật240,8m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao , trần thạch cao khung xương nổiChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,117m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật386,746m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật710,146m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật240,8m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4755100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2317100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2317100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,022m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,2584m3
41Rải nilong bề mặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật142,584m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật213,876m2
43Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật237,64m
44Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật142,584m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3221m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,998m3
47Rải nilong bề mặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật189,98m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 224,771m2
49Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật115,97m
50Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật189,98m2
51Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,397100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,397100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,397100m3/1km
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,397100m3/1km
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật270,861m3
56Đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật180,574m3
57Cỏ lá treChương V: Yêu cầu kỹ thuật799m2
58Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,99100m2
59Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật31,25100m3
60Mua đất để đắp đồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.531,25m3
D HẠNG MỤC BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0985100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4621m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6442m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0102100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6035m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1225tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,428100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,6118m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4381m3
11Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,5672m2
12Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,5672m2
13Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,838m2
14Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,838m2
15Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,383m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1408100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1408100m3/1km
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện bằng thép dày 1,5ly kích thước 800x600x250, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 3P-63AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-10kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt ô cắm đôi 3 cựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật 15cái
10Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật27hộp
11Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật125m
12Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật700m
13Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.500m
14Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật350m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật350m
16Lắp đặt đèn Led thả 24W có chao chụpChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
17Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 24WChương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
18Lắp đặt đèn Led downight 7WChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
19Lắp đặt đèn Led downight 12WChương V: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
20Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn, cọc mạ đồng D16, L=2,4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
21Kéo rải dây cáp đồng trần M50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
22Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật 2cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
25Lô vật tư phụ (Box, đầu cốt, vít nở, cút PVC...)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật381m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1444100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2356100m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp điện D50/40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,25100 m
30Gạch chỉ bảo vệ đường cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.000viên
31Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật125m
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịtChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Bộ phụ kiện 7 mónChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi khóa lấy nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
10Máy bơm tăng ápChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van phao D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt van khóa đồng DN20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van khóa nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5100 m
23Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE D25-3/4"Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25-3/4" Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt tê thu PPR D50/32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt tê thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt tê thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
28Lắp đặt tê PPR D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt tê PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
30Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật 15cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật35cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật80cái
36Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
37Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Vật tư phụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
45Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
46Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
47Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
48Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
51Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
52Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
53Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10cái
54Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D110/60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D60/42Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
56Lắp đặt phễu thu sàn inox DN80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
57Lắp đặt siphông D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
58Cầu thu mưa DN80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4841100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1614100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3227100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3227100m3/1km
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,4932m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1672100m2
65Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,9959m3
66Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,24m2
67Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,75m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6852m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4763tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2944100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật 1471cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Chỉ huy trưởng công trình: 01 (một) ngườiYêu cầu:+ Trình độ chuyên môn Đại học: Kỹ sư ngành xây dựng/ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), lĩnh vực hành nghề: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (công trình đã hoàn thành trong 3 năm gần đây). Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; kèm theo hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.- Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 * Cán bộ kỹ thuật thi công, bao gồm:- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng hoặc giao thông.- 01 Kỹ sư điện/ hoặc điện tử;- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước- 01 kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động: Nhóm 2 (theo quy định tại Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH còn hiệu lực).Yêu cầu:- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 3 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn thời hạn.- Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).33
3 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật:- Công nhân kỹ thuật:+Yêu cầu có tổi thiểu 15 người, bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:- Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 5 người- Thợ bê tông: ≥ 2 người- Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 2 người- Thợ cốp pha hoặc ván khuôn: ≥ 2 người- Thợ thi công điện: ≥ 1 người- Thợ thi công nước: ≥ 1 người- Thợ thi công vận hành máy xây dựng: ≥ 2 người+ Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ và Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc trên hoặc sẵn sàng cung cấp thông tin chi tiết khác, để sau khi mở thầu bên mời thầu có thể cần đối chiếu, kiểm chứng).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc ≥ 70kg (Yêu cầu còn sử dụng tốt) Dùng để đầm1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T(Yêu cầu còn sử dụng tốt) ô tô vận chuyển1
3 Máy đào, xúc ≥ 0,8 m3 Dùng để đào, xúc1
4 Máy trộn bê tông có dung tích ≥250L(Yêu cầu còn sử dụng tốt) Dùng để trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít(Yêu cầu còn sử dụng tốt) Dùng để trộn vữa1
6 Máy cắt uốn thép 5KW(Yêu cầu còn sử dụng tốt) Dùng để cắt uốn thép2
7 Máy cắt uốn thép 5KW(Yêu cầu còn sử dụng tốt) Dùng để cắt uốn thép1
8 Máy đầm dùi 1,5kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt) Dùng để đầm dùi2
9 Máy đầm bàn 1,0kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt) Dùng để đầm bàn2
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu còn sử dụng tốt) Dùng để khoan cầm tay2
11 Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu còn sử dụng tốt) Dùng để phát điện (Công suất ≥ 2KVA)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->