Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:27:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,383,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.014959E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu và phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,801 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,801 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,163 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,849 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,793 | 100m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,793 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,793 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, lề đường, mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,653 | 100m3 |
| 9 | Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,918 | 100m3 |
| 10 | Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,918 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đá đất - KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.230,914 | m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,742 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,624 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,496 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,496 | 100m2 |
| B | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 4 | Cắt mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | 100m2 |
| C | Rãnh B400, hố ga | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,384 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,043 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,78 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.246,62 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,49 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,899 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,145 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,292 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,23 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,204 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.135 | 1cấu kiện |
| D | Mương xây | |||
| 1 | Đào móng thi công mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,07 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m3 |
| 5 | Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,66 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.912,08 | m2 |
| 7 | Láng nền đáy mương, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,884 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | tấn |
| 14 | Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,85 | m3 |
| 15 | Bê tông cột mương, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,95 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,756 | tấn |
| 21 | Bê tông bản bê tông, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,376 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bản bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1cấu kiện |
| E | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,331 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống D1000; L=1,0m/CK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | CK |
| 9 | Nối ống cống D1000 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,81 | m2 |
| F | Kè đá | |||
| 1 | Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | 100m3 |
| 2 | Phá đập tạm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ca |
| 4 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,258 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả kè đá, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,621 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m3 |
| 9 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,78 | m3 |
| 10 | Xây tường thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,53 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m2 |
| 13 | Gia cống, lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Ống thoát nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,09 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tròn D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác KT 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 6 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.014959E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | ≥10 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≤ 12CV | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥1,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥5 Kw | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥1,0 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi | ≥1,5 Kw | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥9 Tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | ≥16 Tấn | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥0,8 m3 | 2 |
| 11 | Máy ủi | ≤110 CV | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≤ 150lít | 2 |
| 13 | Máy trộn BT | ≤ 250lít | 2 |
| 14 | Máy rải | Đồng bộ | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu và phun nhựa đường | Đồng bộ | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥7 Tấn | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước | ≥5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi