Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758488-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210686545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:27:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,383,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.014959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,801100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,801100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,163100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,849100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,793100m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,793100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,793100m3
8Đắp đất nền đường, lề đường, mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,653100m3
9Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,918100m3
10Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V23,918100m3
11Mua vật liệu đá đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V5.230,914m3
12Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V15,742100m3
13Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,624100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,496100m2
15Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V12,88100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,496100m2
B Vuốt nối đường ngang
1Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
4Cắt mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m
5Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,462100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,409100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,462100m2
C Rãnh B400, hố ga
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,384100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,043100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V166,04m3
4Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200,51m3
5Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,838100m2
6Xây rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V417,78m3
7Trát thành rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.246,62m2
8Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V675,49m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,899tấn
10Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,27m3
11Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,145100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20,292tấn
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,23m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,204100m2
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3.1351cấu kiện
D Mương xây
1Đào móng thi công mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,18100m3
2Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,11100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,07100m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m3
5Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V486,66m3
6Trát thành mương dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.912,08m2
7Láng nền đáy mương, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V780m2
8Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,525tấn
9Lắp dựng cốt thép cột mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,997tấn
11Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,884tấn
12Lắp dựng cốt thép cột mương, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,829tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,476tấn
14Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V257,85m3
15Bê tông cột mương, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,04m3
16Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,95m3
17Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,829100m2
18Ván khuôn cột mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,487100m2
19Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,795100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép bản bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,756tấn
21Bê tông bản bê tông, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V208,8m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,376100m2
23Lắp đặt bản bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6001cấu kiện
E Cống ngang
1Đào móng cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,053100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,375100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V57,331100m
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,17m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
8Lắp đặt ống cống D1000; L=1,0m/CKMô tả kỹ thuật theo chương V53CK
9Nối ống cống D1000 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V47mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V199,81m2
F Kè đá
1Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,61100m3
2Phá đập tạm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,61100m3
3Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V9ca
4Đào móng kè đá - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,258100m3
5Đắp đất hoàn trả kè đá, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,737100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V182,621100m
8Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,22m3
9Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V207,78m3
10Xây tường thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V206,53m3
11Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36m3
12Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m2
13Gia cống, lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
18Rải vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
19Ống thoát nước D42Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,09m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m2
22Rải vải địa kỹ thuật khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
G Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật KT 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo tròn D=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác KT 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
6Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
7Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
9Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
10Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
13Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V480công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.014959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương.33
3 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.22
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥10 Tấn1
2 Máy cắt bê tông ≤ 12CV1
3 Máy khoan bê tông ≥1,5 Kw2
4 Máy cắt uốn thép ≥5 Kw2
5 Đầm bàn ≥1,0 Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
7 Đầm dùi ≥1,5 Kw2
8 Máy lu bánh thép ≥9 Tấn1
9 Máy lu bánh lốp ≥16 Tấn1
10 Máy đào ≥0,8 m32
11 Máy ủi ≤110 CV2
12 Máy trộn vữa ≤ 150lít2
13 Máy trộn BT ≤ 250lít2
14 Máy rải Đồng bộ1
15 Thiết bị nấu và phun nhựa đường Đồng bộ1
16 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn2
17 Ô tô tưới nước ≥5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->