Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, hố thu nước, vỉa hè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, hố thu nước, vỉa hè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:21:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,571,313,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.700.000.000 VND, (trong đó: giá trị công việc hạ tầng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ và đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,855 | m3 | |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 6,9966 | 100m2 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6,9966 | 100m2 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,3874 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,1167 | 100m3 | |
| 6 | Lót cao su trong chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,1857 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 3,3426 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,3656 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 3,637 | 10m³/1km | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 32,9984 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 47,5698 | 100m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,166 | m3 | |
| 13 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 10,1579 | 100m2 | |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 10,1579 | 100m2 | |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,4792 | 100m3 | |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8056 | 100m3 | |
| 17 | Lót cao su trong chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,3406 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,0613 | m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,4379 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 11,489 | 10m³/1km | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 20,014 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 22,7026 | 100m2 | |
| 23 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 3,2426 | 100m2 | |
| 24 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3,2426 | 100m2 | |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,3126 | 100m3 | |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3618 | 100m3 | |
| 27 | Lót cao su trong chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,0925 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 1,665 | m3 | |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,1518 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1,026 | 10m³/1km | |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 6,5598 | 100m2 | |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 8,0355 | 100m2 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,65 | m3 | |
| 34 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 2,5274 | 100m2 | |
| 35 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 2,5274 | 100m2 | |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,3907 | 100m3 | |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2913 | 100m3 | |
| 38 | Lót cao su trong chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,1796 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 3,2328 | m3 | |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,0613 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1,607 | 10m³/1km | |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 7,4996 | 100m2 | |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 11,4153 | 100m2 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,151 | m3 | |
| 45 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 8,2451 | 100m2 | |
| 46 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8,2451 | 100m2 | |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,1556 | 100m3 | |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3326 | 100m3 | |
| 49 | Lót cao su trong chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,1795 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 3,231 | m3 | |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,498 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 13,21 | 10m³/1km | |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 11,9089 | 100m2 | |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 14,5946 | 100m2 | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 26,1 | m3 | |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 3,1814 | 100m3 | |
| 57 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4676 | 100m3 | |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,261 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 19,748 | 10m³/1km | |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,673 | m3 | |
| 61 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,861 | 100m3 | |
| 62 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,2585 | 100m3 | |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,1067 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 7,092 | 10m³/1km | |
| B | HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 31,7161 | 100m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,1716 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 3.171,608 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 52,1236 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 46,4724 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 3,278 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 67,9065 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,9436 | m3 | |
| 9 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V | 9 | m3 bùn | |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,1196 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0756 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0756 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,7807 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0256 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 3,3804 | 100kg | |
| 16 | Gia công xà gồ thép (ĐMVD thép hình) | 0,7789 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0123 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,486 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,1234 | m3 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,4036 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm | 0,9 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | 36 | cái | |
| 23 | Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN | 18 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 54 | 1cấu kiện | |
| 25 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 16,3219 | 100m2 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,6322 | 100m3 | |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 1.632,187 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 50,5921 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 44,849 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%) | 3,149 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 65,9286 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,0211 | m3 | |
| 33 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V | 8,5 | m3 bùn | |
| 34 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,113 | m3 | |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0714 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0714 | 100m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng cột | 0,7374 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0241 | tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 2,856 | 100kg | |
| 40 | Gia công xà gồ thép (ĐMVD) | 0,7356 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0116 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,459 | m3 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7832 | m3 | |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,3256 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm | 0,85 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | 34 | cái | |
| 47 | Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN | 17 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 51 | 1cấu kiện | |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 5,4451 | 100m2 | |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,5445 | 100m3 | |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 544,512 | m2 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,4877 | m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,3438 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%) | 1,0697 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,7476 | m3 | |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,388 | m3 | |
| 57 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V | 3,5 | m3 bùn | |
| 58 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,0465 | m3 | |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0294 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0294 | 100m3 | |
| 61 | Ván khuôn móng cột | 0,2899 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0099 | tấn | |
| 63 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 1,176 | 100kg | |
| 64 | Gia công xà gồ thép (ĐMVD) | 0,3029 | tấn | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0048 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,189 | m3 | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3813 | m3 | |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5458 | m3 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm | 0,35 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | 14 | cái | |
| 71 | Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN | 7 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 21 | 1cấu kiện | |
| 73 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 5,8804 | 100m2 | |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,588 | 100m3 | |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 588,042 | m2 | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,5335 | m3 | |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,3776 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%) | 1,0611 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,9182 | m3 | |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,2884 | m3 | |
| 81 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V | 2 | m3 bùn | |
| 82 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,0266 | m3 | |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0168 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0168 | 100m3 | |
| 85 | Ván khuôn móng cột | 0,1656 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0057 | tấn | |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,672 | 100kg | |
| 88 | Gia công xà gồ thép (ĐMVD) | 0,1731 | tấn | |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0027 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,108 | m3 | |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3608 | m3 | |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3119 | m3 | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm | 0,2 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | 8 | cái | |
| 95 | Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN | 4 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 97 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 11,6021 | 100m2 | |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,1602 | 100m3 | |
| 99 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 1.160,213 | m2 | |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,6208 | m3 | |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 30,7132 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%) | 2,0554 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 47,7333 | m3 | |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,5285 | m3 | |
| 105 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V | 6 | m3 bùn | |
| 106 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,0798 | m3 | |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0504 | 100m3 | |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0504 | 100m3 | |
| 109 | Ván khuôn móng cột | 0,5075 | 100m2 | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,017 | tấn | |
| 111 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 2,016 | 100kg | |
| 112 | Gia công xà gồ thép | 0,5192 | tấn | |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0082 | 100m2 | |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,0823 | m3 | |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9357 | m3 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm | 0,6 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | 24 | cái | |
| 119 | Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN | 12 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 36 | 1cấu kiện | |
| 121 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 26,1477 | 100m2 | |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,6148 | 100m3 | |
| 123 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 2.614,767 | m2 | |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 66,9453 | m3 | |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 53,6308 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%) | 3,3605 | 100m2 | |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 87,4047 | m3 | |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,1035 | m3 | |
| 129 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V | 9 | m3 bùn | |
| 130 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,1196 | m3 | |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0756 | 100m3 | |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0756 | 100m3 | |
| 133 | Ván khuôn móng cột | 0,7613 | 100m2 | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0256 | tấn | |
| 135 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 3,024 | 100kg | |
| 136 | Gia công xà gồ thép (ĐMVD) | 0,7789 | tấn | |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0123 | 100m2 | |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,486 | m3 | |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,1234 | m3 | |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,4036 | m3 | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm | 0,9 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | 36 | cái | |
| 143 | Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN | 18 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 54 | 1cấu kiện | |
| 145 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 27,9982 | 100m2 | |
| 146 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,7998 | 100m3 | |
| 147 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 2.799,821 | m2 | |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 45,4148 | m3 | |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 40,6688 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%) | 2,8563 | 100m2 | |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 59,3388 | m3 | |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,3677 | m3 | |
| 153 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V | 5,5 | m3 bùn | |
| 154 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,0731 | m3 | |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0462 | 100m3 | |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0462 | 100m3 | |
| 157 | Ván khuôn móng cột | 0,4652 | 100m2 | |
| 158 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0156 | tấn | |
| 159 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 1,848 | 100kg | |
| 160 | Gia công xà gồ thép (ĐMVD) | 0,476 | tấn | |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0075 | 100m2 | |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,297 | m3 | |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7421 | m3 | |
| 164 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8577 | m3 | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm | 0,55 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | 22 | cái | |
| 167 | Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN | 11 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 33 | 1cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.700.000.000 VND, (trong đó: giá trị công việc hạ tầng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ và đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét và đã thi công hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nhựa | Trọng lượng ≥ 07 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 9,0 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi