Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, hố thu nước, vỉa hè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759125-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp mặt đường, hố thu nước, vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20210732296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:21:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,571,313,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.700.000.000 VND, (trong đó: giá trị công việc hạ tầng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ và đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,855m3
2Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ6,9966100m2
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá6,9966100m2
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1,3874100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,952,1167100m3
6Lót cao su trong chống mất nước bê tông (ĐMVD)0,1857100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB403,3426m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 0,3656100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km3,63710m³/1km
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m232,9984100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm47,5698100m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,166m3
13Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ10,1579100m2
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá10,1579100m2
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1,4792100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,8056100m3
17Lót cao su trong chống mất nước bê tông (ĐMVD)0,3406100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB400,0613m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 0,4379100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km11,48910m³/1km
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m220,014100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm22,7026100m2
23Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ3,2426100m2
24Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá3,2426100m2
25Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,3126100m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,3618100m3
27Lót cao su trong chống mất nước bê tông (ĐMVD)0,0925100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB401,665m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 0,1518100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km1,02610m³/1km
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m26,5598100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm8,0355100m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,65m3
34Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ2,5274100m2
35Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá2,5274100m2
36Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,3907100m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2913100m3
38Lót cao su trong chống mất nước bê tông (ĐMVD)0,1796100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB403,2328m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 0,0613100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km1,60710m³/1km
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m27,4996100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm11,4153100m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,151m3
45Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ8,2451100m2
46Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá8,2451100m2
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1,1556100m3
48Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,3326100m3
49Lót cao su trong chống mất nước bê tông (ĐMVD)0,1795100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB403,231m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 0,498100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km13,2110m³/1km
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m211,9089100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm14,5946100m2
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph26,1m3
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II3,1814100m3
57Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,4676100m3
58Đào xúc đất bằng máy đào 0,261100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km19,74810m³/1km
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,673m3
61Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1,861100m3
62Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,2585100m3
63Đào xúc đất bằng máy đào 0,1067100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km7,09210m³/1km
B HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ – THOÁT NƯỚC
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình31,7161100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,1716100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm3.171,608m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph52,1236m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3046,4724m3
6Ván khuôn móng dài3,278100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4067,9065m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4019,9436m3
9Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V9m3 bùn
10Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm0,1196m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0756100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0756100m3
13Ván khuôn móng cột0,7807100m2
14Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,0256tấn
15Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm3,3804100kg
16Gia công xà gồ thép (ĐMVD thép hình)0,7789tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0123100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,486m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,1234m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,4036m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm0,9100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm36cái
23Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN18bộ
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu541cấu kiện
25Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình16,3219100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,6322100m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm1.632,187m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph50,5921m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3044,849m3
30Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%)3,149100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4065,9286m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4019,0211m3
33Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V8,5m3 bùn
34Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm0,113m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0714100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0714100m3
37Ván khuôn móng cột0,7374100m2
38Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,0241tấn
39Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm2,856100kg
40Gia công xà gồ thép (ĐMVD)0,7356tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0116100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,459m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,7832m3
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,3256m3
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm0,85100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm34cái
47Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN17bộ
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu511cấu kiện
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình5,4451100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,5445100m3
51Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm544,512m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,4877m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3015,3438m3
54Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%)1,0697100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4022,7476m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,388m3
57Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V3,5m3 bùn
58Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm0,0465m3
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0294100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0294100m3
61Ván khuôn móng cột0,2899100m2
62Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,0099tấn
63Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm1,176100kg
64Gia công xà gồ thép (ĐMVD)0,3029tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0048100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,189m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,3813m3
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5458m3
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm0,35100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm14cái
71Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN7bộ
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu211cấu kiện
73Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình5,8804100m2
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,588100m3
75Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm588,042m2
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,5335m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3015,3776m3
78Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%)1,0611100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4022,9182m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,2884m3
81Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V2m3 bùn
82Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm0,0266m3
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0168100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0168100m3
85Ván khuôn móng cột0,1656100m2
86Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,0057tấn
87Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,672100kg
88Gia công xà gồ thép (ĐMVD)0,1731tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0027100m2
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,108m3
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3608m3
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3119m3
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm0,2100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm8cái
95Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN4bộ
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
97Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình11,6021100m2
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,1602100m3
99Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm1.160,213m2
100Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph36,6208m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3030,7132m3
102Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%)2,0554100m2
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4047,7333m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4011,5285m3
105Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V6m3 bùn
106Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm0,0798m3
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0504100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0504100m3
109Ván khuôn móng cột0,5075100m2
110Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,017tấn
111Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm2,016100kg
112Gia công xà gồ thép0,5192tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0082100m2
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,324m3
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,0823m3
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,9357m3
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm0,6100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm24cái
119Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN12bộ
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu361cấu kiện
121Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình26,1477100m2
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,6148100m3
123Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm2.614,767m2
124Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph66,9453m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3053,6308m3
126Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%)3,3605100m2
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4087,4047m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4017,1035m3
129Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V9m3 bùn
130Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm0,1196m3
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0756100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0756100m3
133Ván khuôn móng cột0,7613100m2
134Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,0256tấn
135Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm3,024100kg
136Gia công xà gồ thép (ĐMVD)0,7789tấn
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0123100m2
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,486m3
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,1234m3
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,4036m3
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm0,9100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm36cái
143Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN18bộ
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu541cấu kiện
145Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình27,9982100m2
146Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,7998100m3
147Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm2.799,821m2
148Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph45,4148m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3040,6688m3
150Ván khuôn móng dài (tận dụng tính 50%)2,8563100m2
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4059,3388m3
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4017,3677m3
153Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V5,5m3 bùn
154Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm0,0731m3
155Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0462100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0462100m3
157Ván khuôn móng cột0,4652100m2
158Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,0156tấn
159Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm1,848100kg
160Gia công xà gồ thép (ĐMVD)0,476tấn
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0075100m2
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,297m3
163Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,7421m3
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8577m3
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm0,55100m
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm22cái
167Cung cấp đan nắp gang hố thu, tải trọng 250KN11bộ
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu331cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.700.000.000 VND, (trong đó: giá trị công việc hạ tầng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ và đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét và đã thi công hoàn thành.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tưới nhựa Trọng lượng ≥ 07 tấn1
2 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 16T1
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9,0 tấn2
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m31
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
6 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
8 Máy rải hổn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->