Gói thầu: Thuê dịch vụ mạng đô thị băng thông rộng đa dịch vụ tại thành phố Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668449-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM
Tên gói thầu Thuê dịch vụ mạng đô thị băng thông rộng đa dịch vụ tại thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20210470336
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 34 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 13:57:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,504,458,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê dịch vụ mạng đô thị băng thông rộng đa dịch vụ Triển khai, lắp đặt đường truyền Điểm 824 Năm thứ nhất (12 tháng)
2 Cấp mới đường truyền 2 Mbps (Dự phòng phát sinh) Triển khai, lắp đặt đường truyền Điểm 22 Năm thứ nhất (12 tháng)
3 Cấp mới đường truyền 5 Mbps (Dự phòng phát sinh) Triển khai, lắp đặt đường truyền Điểm 22 Năm thứ nhất (12 tháng)
4 Cấp mới đường truyền 10 Mbps (Dự phòng phát sinh) Triển khai, lắp đặt đường truyền Điểm 22 Năm thứ nhất (12 tháng)
5 Di dời đường truyền (Dự phòng phát sinh) Triển khai di dời đường truyền hiện hữu Điểm 66 Năm thứ nhất (12 tháng)
6 Thuê dịch vụ mạng đô thị băng thông rộng đa dịch vụ Duy trì băng thông đường truyền Điểm 824 Năm thứ hai (12 tháng)
7 Duy trì băng thông đường truyền dự phòng phát sinh năm thứ 1 Duy trì băng thông đường truyền dự phòng phát sinh năm thứ 1 Điểm 66 Bao gồm 22 điểm đường truyền băng thông 2Mbps, 22 điểm đường truyền băng thông 5Mbps, 22 điểm đường truyền băng thông 10Mbps. Năm thứ hai (12 tháng)
8 Cấp mới đường truyền 2 Mbps (Dự phòng phát sinh) Triển khai, lắp đặt đường truyền Điểm 22 Năm thứ hai (12 tháng)
9 Cấp mới đường truyền 5 Mbps (Dự phòng phát sinh) Triển khai, lắp đặt đường truyền Điểm 22 Năm thứ hai (12 tháng)
10 Cấp mới đường truyền 10 Mbps (Dự phòng phát sinh) Triển khai, lắp đặt đường truyền Điểm 22 Năm thứ hai (12 tháng)
11 Di dời đường truyền (Dự phòng phát sinh) Triển khai di dời đường truyền hiện hữu Điểm 66 Năm thứ hai (12 tháng)
12 Thuê dịch vụ mạng đô thị băng thông rộng đa dịch vụ Duy trì băng thông đường truyền Điểm 824 Năm thứ ba (10 tháng)
13 Duy trì băng thông đường truyền dự phòng phát sinh năm thứ 1 và năm thứ 2 Duy trì băng thông đường truyền dự phòng phát sinh năm thứ 1 và năm thứ 2 Điểm 132 Bao gồm 44 điểm đường truyền băng thông 2Mbps, 44 điểm đường truyền băng thông 5Mbps, 44 điểm đường truyền băng thông 10Mbps Năm thứ ba (10 tháng)
14 Cấp mới đường truyền 2 Mbps (Dự phòng phát sinh) Triển khai, lắp đặt đường truyền Điểm 22 Năm thứ ba (10 tháng)
15 Cấp mới đường truyền 5 Mbps Triển khai, lắp đặt đường truyền Điểm 22 Năm thứ ba (10 tháng)
16 Cấp mới đường truyền 10 Mbps (Dự phòng phát sinh) Triển khai, lắp đặt đường truyền Điểm 22 Năm thứ ba (10 tháng)
17 Di dời đường truyền (Dự phòng phát sinh) Triển khai di dời đường truyền hiện hữu Điểm 66 Năm thứ ba (10 tháng)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Chi phí dự phòng trượt giá 2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.220.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 24.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.220.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp dịch vụ đường truyền mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80% khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,520 tỷ đồng trong vòng 1 năm thuê dịch vụ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,560 tỷ đồng. Trong đó 25,560 tỷ đồng = 3 x 8,520 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.560.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->