Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hội trường 500 chỗ Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hội trường 500 chỗ Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709628 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2021 (phần ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:21:00 đến ngày 2021-07-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 830,549,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,400,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là830.549.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thiết bị các trụ sở trong ngành an ninh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 582.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện - Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện - Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy test camera | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy test dây mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ kẹp dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước rửa dàn nóng, dàn lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí ga | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh Package nối ống gió | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 1 | |
| 2 | Quạt hướng trục gắn ống gió | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 3 | Quạt cắt gió hơi lạnh | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 4 | Si Impact | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 5 | Mini Stage box MSB 32R | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 6 | 100 m Cat 5 Reel, đầu cắm Neutrick | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 7 | SLX24A/BETA87A | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 8 | DVA T12 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 9 | DVA S30N | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 10 | FM 12 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 11 | RDNET Control 2 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 12 | DCK-45 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 13 | DRK-10 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 14 | dB12 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 15 | Bộ nguồn Santak | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 16 | Đầu dây jack, phụ kiện | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 17 | Phần mềm quản lý âm thanh tích hợp và đồng bộ chuyên dụng | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 18 | Bộ mic cổ ngỗng | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 19 | BEAM 230W | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 20 | Par LED 54 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 21 | Par 64 Classic | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 22 | Moving LED 108 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 23 | ĐÈN FOLLOW | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 24 | Dimmer 12CH | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 25 | Máy khói công suất 3000W | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 26 | MIXER WEINAS PEARL 2010 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 27 | Đầu dây jack, phụ kiện | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 28 | Màn hình Tivi LCD 75 inches (2 bên cánh gà sân khấu) | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 29 | Phần mềm quản lý ánh sáng tích hợp và đồng bộ chuyên dụng: | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 30 | Bơm cấp nước sinh hoạt công suất: 4kW; lưu lượng 10m3/h; H=36m | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 31 | Bơm nước thải Q = 3l/s, H = 18m | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 32 | Hệ thống cảm ứng bồn tiểu, lavabo | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 38 | |
| 33 | Camera Speed Dome trong nhà | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 34 | IP Camera Fix Dome có đèn hồng ngoại | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 35 | Camera làn bắn súng, phòng chờ | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 9 | |
| 36 | Camera phòng tập Gym | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 37 | Bàn điều khiển camera quay quét | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 38 | Máy chủ Server quản lý camera giám sát | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | HT | 1 | |
| 39 | Bộ máy tính trạm (bao gồm màn hình, bàn phím và chuột) | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 40 | Màn hình Tivi LCD 43 inches | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 41 | Thiết bị Switch mạng 24 cổng erthernet PoE (10/100/1000 mbps) | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 42 | Thiết bị giải mã hình ảnh camera cho màn hình làn bắn súng | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 43 | Phần mềm quản lý camera chuyên dụng đồng bộ | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 44 | Tivi màn hình 32 inches | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 45 | Đầu ghi Camera | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 46 | Hộp phối quang ODF | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 47 | Thiết bị thu phát sóng wifi | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8 | |
| 48 | Thiết bị Router | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 49 | Thiết bị định tuyến, firewall | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 50 | Bộ điều khiển controler | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ Thống | 1 | |
| 51 | Thiết bị chuyển mạch thông minh với 4 cổng quang | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 52 | Module quang tốc độ 1GB | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 53 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng UPS | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 54 | Thiết bị chống sét đường nguồn | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 55 | Tủ rack 42 U 600x1000 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 56 | Tủ điều khiển báo cháy | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 57 | Kiểm tra sửa chữa Loa dB Technologies Flexsys FM12 Chi phí thay linh kiện bao gồm Bass Trebb | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 58 | Kiểm tra Sửa chữa Modul LED Moving Head Beam 230 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 59 | Camera làn bắn súng | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 60 | Thiết bị giải mã hình ảnh camera cho màn hình làn bắn súng | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 61 | Đèn Moving Head Beam 230 | Xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.30549E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là830.549.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thiết bị các trụ sở trong ngành an ninh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 582.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện - Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên bảo trì | 4 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện - Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy test camera | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy test dây mạng | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo điện | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 4 | Đồng hồ kẹp dòng | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy tính xách tay | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy thổi bụi | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy hút bụi | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 8 | Máy bơm nước rửa dàn nóng, dàn lạnh | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 9 | Máy hút chân không | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
| 10 | Máy nén khí ga | Còn tốt, sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi