Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa, đồng bộ xe công trình PARM-1M
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa, đồng bộ xe công trình PARM-1M |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702283 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:32:00 đến ngày 2021-07-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp linh kiện sửa chữa ô tô chuyên dùng có tính chất tương tự như gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện - Điện tử (Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Cơ khí (Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa xe cơ sở TT42 - 06 (xe ZIL131 PARM-1M) phần động cơ | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sửa chữa xe cơ sở TT42 – 06 (xe ZIL131 PARM-1M) phần gầm | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Sửa chữa xe cơ sở TT42 – 06 (xe ZIL-131 PARM-1M) phần điện | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bổ sung các dụng cụ thiếu tại các ngăn kéo (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sửa chữa máy tiện trong thùng xe (Xe TT42-06-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Máy | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sửa chữa máy phát điện xoay chiều (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Máy | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Sửa chữa bộ điều tốc máy phát điện (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ đồ gá kẹp trang thiết bị, dụng cụ (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cao su lót thùng (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 15 | m2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Gỗ lót sàn (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 0,43 | m3 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hộp dụng cụ y tế (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hộp đựng tài liệu (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Keo chống rung, chống dột (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 25 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ổ khóa cửa (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tay mở cửa các loại (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bản lề cửa (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 8 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Gioăng cánh cửa (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 40 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Gioăng kính (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 30 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chất đông rắn sơn các loại (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 15 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dung môi sơn lót (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 3 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dung môi sơn màu (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 3 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bột bả Matít (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 40 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sơn đen sàn thùng (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 10 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sơn lót chống gỉ (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 15 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sơn màu (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 35 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Xăng vệ sinh bề mặt (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 20 | Lít | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Aptomat 220V/380-50A (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ cấp điện chiếu sáng (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ nhãn mác hệ thống điện và các tủ modul (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Còi báo lái xe (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Công tắc một pha (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ cáp cấp điện vào (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ cáp cấp điện ra (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thiết bị chuyển mạch điện lưới - máy phát (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây điện 1x1,5 mm2 (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 200 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây điện 2x4 mm2 (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 100 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây điện 2x6 mm2 (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 50 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đèn ngụy trang (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đèn ốp trần (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 6 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp điện vào-ra 220V (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máng đèn ốp trần (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ổ cắm điện một pha (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 12 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thiết bị bảo vệ an toàn điện tự động (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thùng dụng cụ dưới gầm xe (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Thùng dụng cụ trên sàn xe (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Quạt hút không khí, nắp bảo hiểm (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cụm giá đỡ quạt, nắp che (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 2 | Cụm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ cọc tiếp mát thùng xe (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Vật tư phụ các loại (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sơn hoàn thiện thùng xe và các trang thiết bị, dụng cụ (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chế tạo các cụm phụ trợ (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Gia công, lắp đặt hệ thống điện đặc chủng (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Chế tạo các cơ cấu gá kẹp (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị, hoàn chỉnh (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sơn lại ca bin xe bằng sơn 2 thành phần (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Thiết bị kiểm tra nồng độ phóng xạ (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Máy ép thủy lực (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kích đứng thủy lực (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bơm nước rửa xe (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Máy mài hai đá (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Máy khoan bàn (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Máy mài cầm tay (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Máy cắt đá (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Máy khoan điện cầm tay (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mỏ hàn xung (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Máy hàn điện tử (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Mỏ hàn điện cầm tay (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Kiểm tra thử nghiệm độ kín, chống thấm nước (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | cv | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Kiểm tra, thử nghiệm tĩnh (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | cv | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Kiểm tra, thử nghiệm trên bãi thử (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M) | 1 | cv | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Chạy thử nghiệm (Xe TT42 - 06 ZIL131 PARM-1M) | 1 | cv | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Xăng thử nghiệm (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M) | 800 | Lít | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Dầu động cơ, dầu hộp số, dầu cầu (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M) | 50 | Lít | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Sửa chữa xe cơ sở TT42 - 09 (xe ZIL131 PARM-1M) phần máy | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Sửa chữa xe cơ sở TT42 - 09 (xe ZIL131 PARM-1M) phần gầm | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Sửa chữa xe cơ sở TT42 - 09 (xe ZIL131 PARM-1M) phần điện | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bổ sung các dụng cụ thiếu tại các ngăn kéo (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Máy hàn điện 1 chiều trên thùng xe (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Máy | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Sửa chữa máy phát điện một chiều (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Máy | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Sửa chữa máy phát điện xoay chiều (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Máy | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Sửa chữa bộ điều tốc máy phát điện (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ đồ gá kẹp trang thiết bị, dụng cụ (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cao su lót thùng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 15 | m2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Gỗ lót sàn (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 0,43 | m3 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Hộp dụng cụ y tế (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Hộp đựng tài liệu (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Keo chống rung, chống dột (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 25 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thanh chống cẩu (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cụm giá đỡ cẩu (giá gá kẹp cẩu trên nóc thùng, giá đỡ cáp khi triển khai cẩu) (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ổ khóa cửa (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tay mở cửa các loại (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bản lề cửa (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 8 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Gioăng cánh cửa (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 40 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Gioăng kính (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 30 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Chất đông rắn sơn các loại (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 15 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Dung môi sơn lót (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 3 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Dung môi sơn màu (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 3 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bột bả Matít (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 40 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Sơn đen sàn thùng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 10 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Sơn lót chống gỉ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 15 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Sơn màu trắng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 35 | kg | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Xăng vệ sinh bề mặt (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 20 | Lít | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Aptomat 220V/380-50A (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ cấp điện chiếu sáng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ nhãn mác hệ thống điện và các tủ modul (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Còi báo lái xe (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Công tắc một pha (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ cáp cấp điện vào (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ cáp cấp điện ra (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Thiết bị chuyển mạch điện lưới - máy phát (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dây điện 1x1,5 mm2 (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 200 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Dây điện 2x4 mm2 (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 100 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Dây điện 2x6 mm2 (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 50 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Đèn ngụy trang (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Đèn ốp trần (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 6 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Hộp điện vào-ra 220V (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Máng đèn ốp trần (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Ổ cắm điện một pha (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 12 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Thiết bị bảo vệ an toàn điện tự động (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Thùng dụng cụ trên sàn xe (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Thùng dụng cụ dưới gầm xe (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Quạt hút không khí, nắp bảo hiểm (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cụm giá đỡ quạt, nắp che (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 2 | Cụm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ cọc tiếp mát thùng xe (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Vật tư phụ các loại (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Sơn hoàn thiện thùng xe và các trang thiết bị, dụng cụ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Chế tạo các cụm phụ trợ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Gia công, lắp đặt hệ thống điện đặc chủng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Chế tạo các cơ cấu gá kẹp (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị, hoàn chỉnh (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Sơn lại ca bin xe bằng sơn 2 thành phần (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Thiết bị kiểm tra nồng độ phóng xạ (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Thiết bị kiểm tra vòi phun nhiên liệu (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Thiết bị đo tốc độ động cơ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn động cơ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ Diesel (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ xăng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Thiết bị đo nhiệt độ từ xa (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ dụng cụ sửa chữa động cơ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Máy rà xu páp cầm tay Dmax=22mm (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Clê lực-N4200QLK (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ dụng cụ tháo, lắp chốt piston (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Vam tháo bầu lọc dầu (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Ampe kìm DC (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Đồng hồ vạn năng chuyên dùng kiểm tra điện ô tô (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Mê ga Ôm (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Thước đo độ rơ vành tay lái (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Thước đo độ chụm bánh xe (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Thước đo hành trình bàn đạp phanh (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Đồng hồ kiểm tra dung lượng ắc qui (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Thiết bị hút xả dầu hộp số (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Thiết bị hút xả dầu phanh (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ dụng cụ cắt và loe ống (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ dụng cụ vá xăm, lốp (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bộ clê chuyên dùng sửa chữa hệ thống phanh (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Kiểm tra thử nghiệm độ kín, chống thấm nước (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Kiểm tra, thử nghiệm tĩnh (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Kiểm tra, thử nghiệm trên bãi thử (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Chạy thử nghiệm (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 1 | CV | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Xăng thử nghiệm (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M) | 800 | Lít | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Dầu động cơ, dầu hộp số, dầu cầu (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M) | 50 | Lít | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp linh kiện sửa chữa ô tô chuyên dùng có tính chất tương tự như gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai gói thầu | 1 | Kỹ sư Điện - Điện tử (Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Cơ khí (Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi