Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa, đồng bộ xe công trình PARM-1M

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754896-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa, đồng bộ xe công trình PARM-1M
Số hiệu KHLCNT 20210702283
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:32:00 đến ngày 2021-07-27 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp linh kiện sửa chữa ô tô chuyên dùng có tính chất tương tự như gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện - Điện tử (Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Cơ khí (Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sửa chữa xe cơ sở TT42 - 06 (xe ZIL131 PARM-1M) phần động cơ1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Sửa chữa xe cơ sở TT42 – 06 (xe ZIL131 PARM-1M) phần gầm1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Sửa chữa xe cơ sở TT42 – 06 (xe ZIL-131 PARM-1M) phần điện1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bổ sung các dụng cụ thiếu tại các ngăn kéo (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Sửa chữa máy tiện trong thùng xe (Xe TT42-06-ZIL131 PARM-1M)1MáyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Sửa chữa máy phát điện xoay chiều (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M)1MáyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Sửa chữa bộ điều tốc máy phát điện (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ đồ gá kẹp trang thiết bị, dụng cụ (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Cao su lót thùng (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)15m2Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Gỗ lót sàn (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)0,43m3Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Hộp dụng cụ y tế (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Hộp đựng tài liệu (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Keo chống rung, chống dột (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)25HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Ổ khóa cửa (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)3BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Tay mở cửa các loại (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)4BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bản lề cửa (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)8BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Gioăng cánh cửa (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)40mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Gioăng kính (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)30mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Chất đông rắn sơn các loại (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)15kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Dung môi sơn lót (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)3kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Dung môi sơn màu (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)3kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bột bả Matít (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)40kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Sơn đen sàn thùng (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)10kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Sơn lót chống gỉ (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)15kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Sơn màu (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)35kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Xăng vệ sinh bề mặt (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)20LítChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Aptomat 220V/380-50A (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ cấp điện chiếu sáng (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ nhãn mác hệ thống điện và các tủ modul (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Còi báo lái xe (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Công tắc một pha (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bộ cáp cấp điện vào (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ cáp cấp điện ra (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Thiết bị chuyển mạch điện lưới - máy phát (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Dây điện 1x1,5 mm2 (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)200mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Dây điện 2x4 mm2 (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)100mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Dây điện 2x6 mm2 (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)50mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Đèn ngụy trang (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Đèn ốp trần (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)6BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Hộp điện vào-ra 220V (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Máng đèn ốp trần (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)2BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Ổ cắm điện một pha (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)12BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Thiết bị bảo vệ an toàn điện tự động (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Thùng dụng cụ dưới gầm xe (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Thùng dụng cụ trên sàn xe (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Quạt hút không khí, nắp bảo hiểm (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M)2BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Cụm giá đỡ quạt, nắp che (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)2CụmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Bộ cọc tiếp mát thùng xe (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Vật tư phụ các loại (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Sơn hoàn thiện thùng xe và các trang thiết bị, dụng cụ (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Chế tạo các cụm phụ trợ (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Gia công, lắp đặt hệ thống điện đặc chủng (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Chế tạo các cơ cấu gá kẹp (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị, hoàn chỉnh (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Sơn lại ca bin xe bằng sơn 2 thành phần (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Thiết bị kiểm tra nồng độ phóng xạ (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Máy ép thủy lực (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Kích đứng thủy lực (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Bơm nước rửa xe (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Máy mài hai đá (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Máy khoan bàn (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Máy mài cầm tay (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Máy cắt đá (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Máy khoan điện cầm tay (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Mỏ hàn xung (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Máy hàn điện tử (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Mỏ hàn điện cầm tay (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Kiểm tra thử nghiệm độ kín, chống thấm nước (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1cvChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Kiểm tra, thử nghiệm tĩnh (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)1cvChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Kiểm tra, thử nghiệm trên bãi thử (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M)1cvChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Chạy thử nghiệm (Xe TT42 - 06 ZIL131 PARM-1M)1cvChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Xăng thử nghiệm (Xe TT42 - 06 - ZIL131 PARM-1M)800LítChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Dầu động cơ, dầu hộp số, dầu cầu (Xe TT42 - 06-ZIL131 PARM-1M)50LítChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Sửa chữa xe cơ sở TT42 - 09 (xe ZIL131 PARM-1M) phần máy1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Sửa chữa xe cơ sở TT42 - 09 (xe ZIL131 PARM-1M) phần gầm1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Sửa chữa xe cơ sở TT42 - 09 (xe ZIL131 PARM-1M) phần điện1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Bổ sung các dụng cụ thiếu tại các ngăn kéo (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Máy hàn điện 1 chiều trên thùng xe (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)1MáyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Sửa chữa máy phát điện một chiều (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)1MáyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Sửa chữa máy phát điện xoay chiều (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)1MáyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Sửa chữa bộ điều tốc máy phát điện (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Bộ đồ gá kẹp trang thiết bị, dụng cụ (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Cao su lót thùng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)15m2Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Gỗ lót sàn (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)0,43m3Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Hộp dụng cụ y tế (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Hộp đựng tài liệu (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Keo chống rung, chống dột (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)25HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Thanh chống cẩu (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Cụm giá đỡ cẩu (giá gá kẹp cẩu trên nóc thùng, giá đỡ cáp khi triển khai cẩu) (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Ổ khóa cửa (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)3BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Tay mở cửa các loại (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)4BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Bản lề cửa (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)8BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Gioăng cánh cửa (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)40mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Gioăng kính (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)30mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Chất đông rắn sơn các loại (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)15kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Dung môi sơn lót (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)3kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Dung môi sơn màu (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)3kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Bột bả Matít (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)40kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Sơn đen sàn thùng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)10kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Sơn lót chống gỉ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)15kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Sơn màu trắng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)35kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Xăng vệ sinh bề mặt (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)20LítChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Aptomat 220V/380-50A (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Bộ cấp điện chiếu sáng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Bộ nhãn mác hệ thống điện và các tủ modul (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Còi báo lái xe (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Công tắc một pha (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Bộ cáp cấp điện vào (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Bộ cáp cấp điện ra (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Thiết bị chuyển mạch điện lưới - máy phát (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Dây điện 1x1,5 mm2 (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)200mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Dây điện 2x4 mm2 (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)100mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Dây điện 2x6 mm2 (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)50mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Đèn ngụy trang (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Đèn ốp trần (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)6BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Hộp điện vào-ra 220V (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Máng đèn ốp trần (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)2BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Ổ cắm điện một pha (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)12BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Thiết bị bảo vệ an toàn điện tự động (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Thùng dụng cụ trên sàn xe (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Thùng dụng cụ dưới gầm xe (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Quạt hút không khí, nắp bảo hiểm (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)2BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Cụm giá đỡ quạt, nắp che (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)2CụmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Bộ cọc tiếp mát thùng xe (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Vật tư phụ các loại (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Sơn hoàn thiện thùng xe và các trang thiết bị, dụng cụ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Chế tạo các cụm phụ trợ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Gia công, lắp đặt hệ thống điện đặc chủng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Chế tạo các cơ cấu gá kẹp (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị, hoàn chỉnh (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Sơn lại ca bin xe bằng sơn 2 thành phần (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Thiết bị kiểm tra nồng độ phóng xạ (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Thiết bị kiểm tra vòi phun nhiên liệu (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Thiết bị đo tốc độ động cơ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn động cơ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ Diesel (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ xăng (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Thiết bị đo nhiệt độ từ xa (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Bộ dụng cụ sửa chữa động cơ (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Máy rà xu páp cầm tay Dmax=22mm (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Clê lực-N4200QLK (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Bộ dụng cụ tháo, lắp chốt piston (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Vam tháo bầu lọc dầu (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Ampe kìm DC (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Đồng hồ vạn năng chuyên dùng kiểm tra điện ô tô (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Mê ga Ôm (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Thước đo độ rơ vành tay lái (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Thước đo độ chụm bánh xe (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Thước đo hành trình bàn đạp phanh (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Đồng hồ kiểm tra dung lượng ắc qui (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Thiết bị hút xả dầu hộp số (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Thiết bị hút xả dầu phanh (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Bộ dụng cụ cắt và loe ống (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Bộ dụng cụ vá xăm, lốp (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Bộ clê chuyên dùng sửa chữa hệ thống phanh (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Kiểm tra thử nghiệm độ kín, chống thấm nước (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Kiểm tra, thử nghiệm tĩnh (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Kiểm tra, thử nghiệm trên bãi thử (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Chạy thử nghiệm (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)1CVChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Xăng thử nghiệm (Xe TT42 - 09 - ZIL131 PARM-1M)800LítChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Dầu động cơ, dầu hộp số, dầu cầu (Xe TT42 - 09-ZIL131 PARM-1M)50LítChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp linh kiện sửa chữa ô tô chuyên dùng có tính chất tương tự như gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai gói thầu 1 Kỹ sư Điện - Điện tử (Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Cơ khí (Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->