Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759402-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Liên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210759288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:40:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,036,856,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9555284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.911E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng. Trong đó giá trị công tác bê tông xi măng mặt đường tối thiểu là 2,3 tỷ đồng (trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự như trên, trong đó giá trị công tác bê tông xi măng mặt đường tối thiểu là 2,3 tỷ đồng x tỷ lệ do thành viên đó đảm nhận trong thỏa thuận liên danh).- Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng >= 9.125.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/08/2017.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng công trình; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Di chuyển cây xanh DTheo TKBVTC được duyệt60cây
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mmTheo TKBVTC được duyệt1.268,6m
3Bổ sung thêm các Tê, cút, chếch.... và các vật tư cần thiết khác trong quá trình di chuyển đường ốngTheo TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt62,816m3
5Tháo dỡ cổng chào thép hìnhTheo TKBVTC được duyệt2cái
6Di chuyển cột điện 0,4KvTheo TKBVTC được duyệt25cột
B TUYẾN 1: ĐƯỜNG TỪ SÔNG NGANG BẮC ĐẶC 6 THÔN 9
C I.1 Nền đường:
1Vét hữu cơ, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt809,37m3
2Đào nền đường, đào cấp, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt71,81m3
3Đào khuôn đường, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt29,17m3
4Đào kênh mương, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt149,76m3
5Đắp đất đá thải nền đườngTheo TKBVTC được duyệt1.520,19m3
D I.2 Mặt đường:
1Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí lớp nilong tái sinh và chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt233,37m3
2Cắt khe dọc đường bê tôngTheo TKBVTC được duyệt279m
3Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC được duyệt233,37m3
E III. Thoát nước ngang:
1Đào móng, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt53,23m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC được duyệt6,37m3
3Bê tông móng, tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt44,13m3
4Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt1,92m3
5Lắp dựng cốt thép móng, mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt112,72kg
6Lắp dựng cốt thép móng mũ mố trên cạn, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt10,8kg
7Bê tông mặt cống, M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt1,07m3
8Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt8cái
9Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt2,44m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt124,92kg
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TKBVTC được duyệt113,12kg
12Đắp đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt55,07m3
13Đóng cọc tre móng cốngTheo TKBVTC được duyệt3.985m
14Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt0,63m3
F TUYẾN 2: ĐƯỜNG TỪ SÔNG NGANG BẮC ĐI ĐÊ NGỰ HÀM 1 THÔN 9
G I.1 Nền đường:
1Vét hữu cơ, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt2.847,86m3
2Đào nền đường, đào cấp, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt425,84m3
3Đào khuôn đường, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt641,22m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt369,97m3
5Đào kênh mương, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt753,76m3
6Đắp đá thải nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt5.531,22m3
H I.2 Mặt đường:
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm lớp nilong tái sinh và chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt1.178,6m3
2Cắt khe đường bê tôngTheo TKBVTC được duyệt2.343,61m
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC được duyệt1.071,45m3
I I.3 Vuốt nối đường ngang:
1Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí lớp nilong tái sinh và chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt13,22m3
2Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo TKBVTC được duyệt11,48m
3Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt6,61m3
J II. Thoát nước dọc:
K II.1 Mương xây KT (1,2x1,5)m:
1Đào kênh mương, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt783,68m3
2Đắp đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được duyệt419,3m3
L Mương xây:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC được duyệt100,63m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt151,23m3
3Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo TKBVTC được duyệt411,13m3
4Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt1.725m2
M Giằng dọc:
1Bê tông giằng dọc, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt63,25m3
2Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt4.076,7kg
N Giằng ngang KT(150x150x1200) mm:
1Lắp đặt cấu kiện giằng ngang bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt192cấu kiện
2Bê tông giằng ngang đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt6,53m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt780,48kg
4Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt5,7m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt77,81m2
O Gờ chắn BT M200:
1Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt18m3
2Sơn gờ chắnTheo TKBVTC được duyệt252m2
P II.2 Cống bản dọc tuyến:
1Bê tông bản cống M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt27,6m3
2Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt2.433,63kg
3Lắp dựng cốt thép cống bản\, ĐK >10mmTheo TKBVTC được duyệt1.832,64kg
4Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt24,15m3
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt987,39kg
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt95,22kg
7Bê tông móng, thân cống M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt138,69m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC được duyệt16,56m3
9Đóng cọc tre móng cốngTheo TKBVTC được duyệt10.350m
Q Thanh lý cống cũ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt10,51m3
2Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt37,53m3
R III. Thoát nước ngang:
1Đào móng cống, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt178,53m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC được duyệt17,39m3
3Bê tông móng, mố, trụ, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt122,18m3
4Bê tông mũ mố cống, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt10,62m3
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt575,85kg
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt60,96kg
7Bê tông phủ bản, khớp nối M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt7,49m3
8Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt36cái
9Bê tông tấm đan cống M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt12,18m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt601,46kg
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TKBVTC được duyệt608,28kg
12Đắp đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt240,94m3
13Đóng cọc tre móng cốngTheo TKBVTC được duyệt10.865m
14Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt9,01m3
S TUYẾN 3: ĐƯỜNG TỪ SÔNG NGANG BẮC ĐI ĐÊ NGỰ HÀM 1 THÔN 1 VÀ THÔN 2
T I.1 Nền đường:
1Vét hữu cơ, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt2.918,73m3
2Đào nền đường, đào cấp, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt477,27m3
3Đào khuôn đường, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt490,45m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt423,94m3
5Đào kênh mươngTheo TKBVTC được duyệt789,91m3
6Đắp đá thải nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt5.731,59m3
U I.2 Mặt đường:
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm lớp nilong tái sinh và chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt1.123,9m3
2Cắt khe đường bê tôngTheo TKBVTC được duyệt1.140m
3Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC được duyệt1.021,73m3
V I.3 Vuốt nối đường ngang:
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm lớp nilong tái sinh và chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt13,7m3
2Cắt khe đường bê tôngTheo TKBVTC được duyệt14,34m
3Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt6,85m3
W II. Thoát nước dọc:
X II.1 Mương Xây KT(1,2x1,5)m:
1Đào kênh mương, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt394,84m3
2Đắp đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được duyệt195,31m3
Y Mương xây:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC được duyệt101,33m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt152,28m3
3Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo TKBVTC được duyệt413,99m3
4Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt1.737m2
Z Giằng dọc:
1Bê tông giằng dọc, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt63,69m3
2Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt4.105,11kg
AA Giằng ngang KT(150x150x1200)mm:
1Lắp đặt giằng ngang đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt193cấu kiện
2Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt6,56m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt784,55kg
4Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt5,7m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt77,81m2
AB Gờ chắn BT M200:
1Bê tông, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt18,13m3
2Sơn gờ chắnTheo TKBVTC được duyệt253,75m2
AC II.2 Cống bản dọc tuyến:
1Bê tông bản cống M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt28,8m3
2Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt2.539,44kg
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo TKBVTC được duyệt1.912,32kg
4Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt25,2m3
5Lắp dựng cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt1.030,32kg
6Lắp dựng cốt thép móng mũ mố ĐK≤18mmTheo TKBVTC được duyệt99,36kg
7Bê tông móng, thân cống M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt144,72m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC được duyệt17,28m3
9Đóng cọc tre móng cốngTheo TKBVTC được duyệt10.800m
AD Thanh lý cống cũ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt14,46m3
2Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt51,66m3
AE III. Thoát nước ngang:
1Đào móng, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt90,5m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC được duyệt10,21m3
3Bê tông móng, mố, trụ, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt71,8m3
4Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt6,3m3
5Lắp dựng cốt thép móng mũ mố ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt321,03kg
6Lắp dựng cốt thép móng mũ mố ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt36,66kg
7Bê tông phủ bản, khớp nối M300, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt4,66m3
8Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt18cái
9Bê tông tấm đan cống M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo TKBVTC được duyệt6,96m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt329,9kg
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TKBVTC được duyệt353,76kg
12Đắp đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt120,47m3
13Đóng cọc tre móng cốngTheo TKBVTC được duyệt6.380m
14Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo TKBVTC được duyệt6,41m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9555284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.911E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: Móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng. Trong đó giá trị công tác bê tông xi măng mặt đường tối thiểu là 2,3 tỷ đồng (trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự như trên, trong đó giá trị công tác bê tông xi măng mặt đường tối thiểu là 2,3 tỷ đồng x tỷ lệ do thành viên đó đảm nhận trong thỏa thuận liên danh).- Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng >= 9.125.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/08/2017.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư xây dựng công trình; có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động, còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn2
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy lu rung >= 9 tấn1
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->