Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:38:00 đến ngày 2021-07-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,778,382,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 3 thợ nề; 1 thợ nước; 1 thợ điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,0211 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3239 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3604 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8486 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0678 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0915 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2136 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,95 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,095 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3285 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7665 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu vàng bằng VXM 75# | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ mặt bậc lát đá | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,083 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp quanh kỳ đài | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,7 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit màu vàng vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,9 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit màu đỏ ruby vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 75,14 | m2 |
| 18 | ngôi sao inox mạ màu vàng ( sản xuất + lắp dựng ) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | chữ INOX mạ màu đồng mặt trước + sau tổng 36 chữ ( khoán gọn ) | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Bàn sắp lễ đá tự nhiên | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Ca máy cẩu bàn đá lên kỳ đài | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | ca |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,6176 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,6176 | m2 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,8 | m3 |
| 25 | đắp đất phù xa trồng cây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,8 | m3 |
| 26 | Trồng cỏ nhật | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 84 | m2 |
| 27 | Cây thiên tuế | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cây |
| 28 | Cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 60 | md |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3424 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 36 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,79 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,79 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,79 | 1000v |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,79 | 1000v |
| 40 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,78 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,78 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,78 | tấn |
| 43 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,78 | tấn |
| 44 | Xúc dọn, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | chuyến |
| B | CẢI TẠO SÂN - BẬC LÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 159,7663 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,309 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0731 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0731 | 100m3 |
| 5 | xúc phế thải đổ lên xe, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | chuyến |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,4363 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,8727 | m3 |
| 8 | Lát nền bằng đá tự nhiên, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48,7269 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc lên, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 114,5926 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3062 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1266 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1901 | m3 |
| 4 | xúc phế thải, vận chuyển đi đổ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | chuyến |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 161,338 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,0401 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,0401 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 56,48 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 104,858 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,24 | m2 cấu kiện |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0871 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,584 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0341 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0341 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0952 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0952 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5213 | 100m2 |
| 21 | tôn úp nóc + úp diềm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40,84 | md |
| D | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, trụ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,12 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit màu đỏ ruby vào cột sử dụng keo dán | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,12 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,2802 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,2802 | m2 |
| 6 | sản xuất lắp dựng chữ biển tên | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 51 | chữ |
| 7 | nhân công vệ sinh mái, đánh bóng lại mái ngói | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cổng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,87 | m2 |
| 9 | Vệ sinh đánh bóng cửa inox | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,87 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cổng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,87 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2664 | 100m2 |
| E | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,25 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính 25mm . | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê HDPE, đường kính 32-20mm . | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt giắc co HDPE, đường kính 25mm . | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Van khóa HDPE D25 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất + san đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,25 | m3 |
| F | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 209,53 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,717 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3991 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất + san đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,82 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 50 | m3 |
| 17 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,3 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,3 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,3 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,3 | tấn |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3 | m3 |
| G | HÀNG RÀO TRÊN KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,5697 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 66,627 | m2 |
| 3 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27 | m |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 67,977 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,3992 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 259,872 | m2 |
| 7 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 216 | m |
| 8 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 260,4 | m |
| 9 | gạch hoa roi 300x300x40 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 150 | viên |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 294,672 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,13 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,13 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,13 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,21 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,21 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,21 | tấn |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,21 | tấn |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,121 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,121 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,121 | 1000v |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,121 | 1000v |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,296 | m3 |
| 23 | xúc dọn vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | chuyến |
| H | HÀNG RÀO GẠCH ĐOẠN A-B-C | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,4947 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0574 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,8622 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2243 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0859 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0742 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,4982 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất + san đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,9965 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,6016 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 41,5635 | m2 |
| 11 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,5 | m |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 42,2385 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,599 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 151,6536 | m2 |
| 15 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 100,8 | m |
| 16 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 121,52 | m |
| 17 | gạch hoa roi 300x300x40 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 70 | viên |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 167,8936 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,6 | m3 |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,65 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,65 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,65 | tấn |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,65 | tấn |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,2 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,2 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,2 | 1000v |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,2 | 1000v |
| 30 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 33 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,1215 | m3 |
| 35 | xúc dọn vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | chuyến |
| I | HÀNG RÀO GẠCH ĐOẠN F-G-H - I | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 33,9674 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1774 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,2351 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5212 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1767 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1528 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,3206 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất + san đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,6411 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,5697 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 66,627 | m2 |
| 11 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27 | m |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 67,977 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,3992 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 259,872 | m2 |
| 15 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 216 | m |
| 16 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 260,4 | m |
| 17 | gạch hoa roi 300x300x40 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 150 | viên |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 293,772 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34,6 | m3 |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,37 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,37 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,37 | tấn |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,37 | tấn |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,95 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,95 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,95 | 1000v |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22,95 | 1000v |
| 30 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 33 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,606 | m3 |
| 35 | xúc dọn vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | chuyến |
| J | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,8452 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,567 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3814 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5502 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,2668 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,004 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,004 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,9484 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất + san đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,8968 | m3 |
| K | MỞ RỘNG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7392 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4928 | m3 |
| 5 | Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,9 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,6 | m3 |
| 8 | Lát nền bằng đá tự nhiên KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 126 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng đá nguyên khối KT 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 112 | m |
| 12 | đắp đất phù xa trồng cỏ lạc | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 73 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ lạc hoa vàng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 365 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất + san đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,58 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - Đá lát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,41 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá lát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,41 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá lát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,41 | 1000v |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - Đá lát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,41 | 1000v |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | tấn |
| 29 | Xúc dọn phế thải + vận chuyển cây và gốc cây đi đổ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | chuyến |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,2256 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,688 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,2256 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn 4m16 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Tiếp địa thu sét cột đèn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Cột thép bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cột |
| 9 | Bộ đèn năng lượng mặt trời 250w | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ở độ cao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,045 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,045 | m3 |
| 13 | Tủ điện ngoài trời KT 600*400*150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | tủ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1168 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,827 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất + san đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1168 | m3 |
| 17 | Khung móng cột đèn M16 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Tiếp địa thu sét cột đèn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Cột đèn Led sân vườn cao 2.5m, cột đế gang thân nhôm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà luồn cáp chân cột đường kính | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 43,875 | m3 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | m |
| 24 | lắp đặt ống ruột gà bảo vệ đường dây | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 130 | m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất + san đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 43,875 | m3 |
| 27 | băng cản báo cáp ngầm khổ 300 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 130 | md |
| 28 | Đèn led nấm sân vườn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 29 | tủ đựng công tơ | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,8 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,8 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,8 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,756 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,756 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,756 | tấn |
| 41 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,756 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Kèm theo chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 3 thợ nề; 1 thợ nước; 1 thợ điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải | Trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≤ 23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn Bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi