Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758771-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:37:00 đến ngày 2021-07-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,714,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6071114E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.214E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.499.853.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ren, cắt ống nước
- Đặc điểm thiết bị đường kính D15 - D100
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị đường kính ống đến D140
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,24m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,24m3
3Máng dẫn nước dẫn dòng dài 6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,25m3
5Bơm nước hố móngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2ca
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,05m3
7Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,042100m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,45m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,68m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,075100m
11Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cặp bích
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm, dày 3,2mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4100m
13Crêpin + Gia công đục lỗ Crepin thu nướcTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,74kg
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,961m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,55m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,052100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,096100m2
19Đục và lắp ống D125 vào bể lắng, bể áp cũTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT212,37m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT318,56m3
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,124100m3
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,778100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,609100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,5m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,6100m2
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20cái
29Lắp đặt chếch thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60cái
30Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125*100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,5100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,73100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT62,38100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 2,9mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,39100m
35Lắp đặt BE - Đường kính 125mm qua cầuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
36Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mm trung bình trên tuyến 200m/khớpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
37Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 125mm trung bình trên tuyến 200m/khớpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,055100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,41m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4m3
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,026tấn
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,23100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,016100m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,032m3
46Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
47Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
48Lắp tê thép D=100-25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt kép thép d=25*1"mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,054100m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,41m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4m3
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,026tấn
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,23100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,016100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,03m3
58Lắp bích thép - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cặp bích
59Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
60Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính D=100*3"mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
61Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính D=80*3"mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
62Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
63Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 2,9mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,08100m
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,014100m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,35m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1m3
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,007tấn
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,058100m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,004100m2
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,14m3
72Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
73Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cặp bích
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm, dày 3,2mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,02100m
B KHU XỬ LÝ + BỂ ÁP
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,02100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,51100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,46m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT26,4m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,85100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,045tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,99m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,709tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,92m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,64100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,646tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,16m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,012tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT385m2
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,15100m
17Lắp đặt van ren - Đường kính 150mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt rắc co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,012100m
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,096100m
22Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
24Thép I nox bậc thangTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15m
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,4m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,453100m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,06m3
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,98m3
29Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,142100m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,32m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,552m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,34100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,328tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54cái
35Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8m3
36Gia công hàng rào lưới thépTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT169,6m2
C TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,05100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,33100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,21100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,33100m
5Măng xông HDPE D75Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,44100m
7Măng sông HDPE D63Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33,88100m
9Măng sông HDPE D50Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT88,18100m
11Măng sông HDPE D50Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT191,92100m
13Măng sông HDPE D32Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT95cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 67mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,43100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,26100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,54100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,85100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính ≤25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,53100m
21Lắp đặt BE - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
22Lắp đặt BE - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
23Lắp đặt khâu nối thẳng ren trong HDPE ĐK 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
24Lắp đặt khâu nối thẳng ren trong HDPE ĐK 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
25Lắp đặt khâu nối thẳng ren trong HDPE ĐK 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
26Lắp đặt khâu nối thẳng ren trong HDPE ĐK 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76cái
27Lắp đặt khâu nối thẳng ren trong HDPE ĐK 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT88cái
28Lắp đặt chếch TMK 45 độ đường kính d=100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
29Lắp đặt chếch TMK 45 độ đường kính d=80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
30Lắp đặt chếch TMK 45 độ đường kính d=65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
31Lắp đặt chếch TMK 45 độ đường kính d=50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
32Lắp đặt chếch TMK 45 độ đường kính d=40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
33Lắp đặt chếch TMK 45 độ đường kính d=32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76cái
34Lắp đặt chếch TMK 45 độ đường kính d=25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT88cái
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,552m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,755100m2
37Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
38Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
40Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
41Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
42Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
45Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
46Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
47Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
48Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
49Lắp đăt T đều HDPE d=32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
51Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
52Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
53Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cái
54Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
57Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,5100m
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,05100m
59Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,33100m
60Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,21100m
61Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,33100m
62Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,44100m
63Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33,88100m
64Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT88,18100m
65Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT191,92100m
66Lắp đặt ống thép luồn qua đường, đường kính ống d=125, dày 3,96mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4100m
67Lắp đặt ống thép luồn qua đường, đường kính ống d=80, dày 2.9mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3100m
68Lắp đặt ống thép luồn qua đường, đường kính ống d=50, dày 2.6mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2100m
D HẦM VAN TẠI BỂ ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,025100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,33m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,616m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,084100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,157m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,006100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,011tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt rắc co - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính D100mm*4''Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt BE - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn thép thu D100-50 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE ĐK 63 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút thép đường kính d=50mm*2''Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
E HẦM VAN 1
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,013100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,624m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,06100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,084m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,003100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,008tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE ĐK 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50-40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40-25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
F HẦM VAN 2
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,012100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,58m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,35m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,054100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,07m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,003100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,007tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt Đai khởi thủy - Đường kính 125*2'-25PN10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
G HẦM VAN 3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,012100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,58m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,35m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,054100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,07m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,003100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,007tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE ĐK 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
H HẦM VAN 4
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,018100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,72m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,072100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,12m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,005100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,009tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE ĐK 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt tứ thông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt côn thép thu D100-25 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE- Đường kính ≤25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút thép D25 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt côn thép thu D80-32 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt BE - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
I HẦM VAN 5
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,013100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,62m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,06100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,08m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,003100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,008tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt côn thép thu D 50-32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE- Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt côn thép thu D 50-40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
J HẦM VAN 6
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,013100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,62m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,06100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,08m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,003100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,008tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE ĐK 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
K HẦM VAN 7
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,013100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,62m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,06100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,09m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,003100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,008tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
L HẦM VAN 8
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,013100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,62m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,06100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,08m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,003100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,008tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính67mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
14Côn thu D65-25Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
18Cút thép 90 D25Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
M HẦM VAN 9 + 10
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,027100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,25m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,121100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,17m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,006100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,016tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE ĐK 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
N HẦM VAN 11
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,018100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,72m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,072100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,12m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,004100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,009tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE ĐK 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt tứ thông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
18Lắp đặt khâu thép ren ngoài HDPE - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt kép thép ĐK 65 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính67mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt rắc co ĐK 65 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE ĐK 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
O HẦM VAN 12
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,013100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,62m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,06100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,08m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,003100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,008tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Tê thép D50Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép thép ĐK 50 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt kép thép ĐK 25 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt rắc co ĐK 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
15Côn thu D50-40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt kép thép ĐK 40 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt rắc co ĐK 40 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
P HẦM VAN 13
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,013100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,62m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,06100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,08m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,003100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,008tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt khâu nối thẳng ren ngoài HDPE ĐK 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt kép thép ĐK 32 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt rắc co ĐK 32 mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
Q PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,8m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,288100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,579100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT657,9m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.094,85m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,897100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,846100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68,657100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,8m3
R ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT83cái
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT220cái
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT268cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT561cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT183,26100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4100m
8Lắp đặt khâu nối ren trong d=20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.139cái
9Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính d=20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3.420cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.140cái
11Lắp đặt khớp đồng D15Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2.280cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.140cái
13Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.140cái
14Lắp đặt cút tráng kẽm , đường kính cút d=15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2.280cái
15Lắp đặt Vòi gạt D15Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.140cái
16Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.140cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT733,04m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT366,52m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,588100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,24m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,648100m2
S NHÀ VẬN HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,27100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,87m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,53m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,58m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,69m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,234100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,91m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,062tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,083100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,33m3
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT46,99m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,99m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,48m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,29m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,29m2
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,28m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,96m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,018tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,021100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,204m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,096tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,222tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,352100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,45m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,517tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,507100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,71m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,64m3
29Gia công xà gồ thépTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,212tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,212tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,12m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,024tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,024tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,522100m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT125,03m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT199,47m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41,67m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,2m
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45,09m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT422,95m2
41Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,48100m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,063tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,11m2
44Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,03m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,36m2
46Cửa khung nhôm màu vàng, pano kính mờ dày 5ly, bao gồm đầy đủ phụ kiện theo kèmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,39m2
47Khoá cửa tay nắmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80m
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
53Lắp đặt quạt treo tườngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
56Hạt công tắc 1 chiềuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3hạt
57Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
60Mặt + đế automatTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
61Mặt viền đơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3mặt
62Đế nhựaTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
64Tủ điện âm tườngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80m
66Bình cứu hỏaTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bình
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,064100m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,15m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,59m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,24m3
71Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,68m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,61m2
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,5m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,38m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,019100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,025tấn
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,113tấn
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,61m3
80Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,03100m
81Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,07100m
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,04100m
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,045100m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1100m
87Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
88Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
89Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
90Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
91Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
92Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
93Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
94Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
95Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
96Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
97Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
98Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
99Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
100Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
101Lắp đặt tê 90 độ -D100Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
102Lắp đặt tê 135 độ -D100Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
103Lắp Cút nhựa 135 độ -D100Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
104Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
105Lắp đặt vòi vị trí rửa - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
107Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
108Lắp đặt gương soiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
109Lắp đặt kệ kínhTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
110Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
111Lắp đặt xí bệtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
113Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bể
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,04m3
116Biển tên công trình KT(5,0m*0,5m)(Biển bằng tôn nền xanh chữa trắng, khung thép)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1biển
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.016,5m
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,3m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,05m3
120Gia công cột bằng thép hìnhTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,463tấn
121Lắp cột thép các loạiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,463tấn
122Cột điện bê tông ly tâm 8,5B(ngọn D140) + vận chuyểnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cột
123Lắp đặt cột điện bằng thủ công, cột bê tông ≤10mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cột
124Tấm treo TT-ABC 16Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30cái
125Đai thép không gỉ cột đơn + khóa đai thépTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30bộ
126Kẹp hãm KH-ABC 4*(50-95)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cái
127Kẹp Treo KH-ABCTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cái
128Băng dính cách điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cuộn
129Móc néo D16 mạ kẽmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10móc
130Biển treo phân biệt đường dây (20*12)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bảng
131Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1100m
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,15m3
133Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,729tấn
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,048100m2
T NHÀ TRẠM QUẢN LÝ
1Tháo dỡ nhà cũTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5công
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,69m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,23m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,32m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,37m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,082tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,108100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,189m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,347100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,041100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,041100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,81m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,26m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,28m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96,02m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96,02m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48,15m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,66m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,053tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,69m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,105100m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,67m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,38m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,022tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,046100m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,82m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT181,21m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,84m
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT316,91m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,74m2
32Cửa khung nhôm màu vàng, pano kính mờ dày 5ly, bao gồm đầy đủ phụ kiện theo kèmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,74m2
33Khoá cửa tay nắmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4bộ
34Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,34m2
35Cửa sắt xếp Đ3Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,34
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,72m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,126tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,04m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT320,73m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,135tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,553tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,335100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,72m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,83m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,842tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33,52m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT90,03m2
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT123,55m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,26m2
51Gia công xà gồ thépTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,501tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,501tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,951100m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,374100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,374100m2
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT70m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT70m
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
62Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
65Hạt công tắc 1 chiềuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11hạt
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
67Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bảng
68Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
69Mặt + đế automatTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
70Mặt viền đơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
71Đế nhựaTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2hộp
73Tủ điện âm tườngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
74Xà đón điện + sứ bướmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
75Dây thép D4 treo cápTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
76Móc treo quạt trầnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,102100m3
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,81m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,471m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,71m3
81Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,68m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,61m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,3m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,007100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,042tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cấu kiện
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,34m3
89Lắp đặt xí bệtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,25100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
93Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bể
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,25100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
96Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
97Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3100m
U SỬA CHỮA HIỆN TRẠNG THÔN BẢN BIẾN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,12100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,81100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,2100m
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
7Măng xông HDPE D50Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15, dày 2,1mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,12100m
11Lắp đặt khâu nối ren trong d=20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
12Lắp đặt khâu nối ren ngoài d=20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
13Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
14Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
16Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
17Lắp đặt cút tráng kẽm , đường kính cút d=15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
18Lắp đặt vòi gạt Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
19Hộp bảo vệ đồng hồTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,5m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,215100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,19m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,038100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6071114E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.214E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.499.853.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw4
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw4
5 Máy ren, cắt ống nước đường kính D15 - D1002
6 Máy bơm nước công suất ≥ 0,75Kw2
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23 Kw2
8 Máy hàn nhiệt đường kính ống đến D1402
9 Ô tô tải ≥ 4,5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->