Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa tàu thuyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa tàu thuyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701081 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ - Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 17:00:00 đến ngày 2021-08-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,048,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.468.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn thành phố Hải Phòng để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat LS BKN C6 | LS BKN C6 | 3 | Cái | U: 400VSố pha : 2 Pha Dòng bảo vệ: 6A | |
| 2 | Aptomat LS BKN C10 | LS BKN C10 | 16 | Cái | U:400V;Số pha: 3Pha Dòng bảo vệ: 10A | |
| 3 | Aptomat LS BKN C20 | LS BKN C20 | 7 | Cái | U:400VSố pha : 3Pha Dòng bảo vệ: 20A | |
| 4 | Aptomat LS BKN C25 | LS BKN C25 | 18 | Cái | U: 400VSố pha 3Pha; Dòng bảo vệ: 25A | |
| 5 | Aptomat LS BKN C32 | LS BKN C32 | 21 | Cái | U: 400V; Số pha: 3Pha Dòng bảo vệ: 32A | |
| 6 | Aptomat LS BKN C50 | LS BKN C50 | 8 | Cái | U: 400V Số pha: 3Pha Dòng bảo vệ: 50A | |
| 7 | Aptomat LS BKN C63 | LS BKN C63 | 3 | Cái | U: 400VAC; Số pha: 3 phaDòng bảo vệ: 63A | |
| 8 | Aptomat ABE103B | ABE103B | 3 | Cái | Dòng bảo vệ : 75AAC:220/380; 460/600VAC | |
| 9 | Gioăng sinh hàn nước máy MTU SW-12/16V | SW-12/16V | 97 | Cái | Kích thước: 850x350x6mmVật liệu: Cao su chịu nhiệt, chịu dầuNhiệt độ làm việc tối đa:120 CÁp lực làm việc tối đa: 6.5 Bar | |
| 10 | Lọc dầu nhờn máy 6R183AA52 | BL-132 | 11 | Cái | Chiều dài:163mm; Đường kính ngoài: 120mm; Đường kính trong : 57mmLò xo ép 1 đầu; zoăng cao su 1 đầu còn lạiVật liệu: Thép hợp kimLưu lượng lọc: 3500 lít/giờ | |
| 11 | Module ADAM 4024 + Phần mềm tích hợp chương trình điều khiển | ADAM 4024 | 2 | Cái | - Khối xử lý tín hiệu đầu ra tương tự 4 kênh, độ phân giải: 12bit- Dạng tín hiệu đầu ra: mA, V- Phạm vi đầu ra: 0 ÷20 mA, 4÷20 mA và ± 10V- Điện áp cách ly: 3000 VDC- Trở kháng đầu ra: 0,5 Ω- Độ chính xác: - ± 0,1% FSR cho đầu ra hiện tại, - ± 0,2% FSR cho đầu ra điện áp- Tốc độ dốc đầu ra: 0,125 ÷ 128 mA /s; 0,0625 ÷ 64 V /s- Điện trở tải hiện tại: Max: 500Ω | |
| 12 | Module ADAM 4017+ tích hợp chương trình điều khiển | ADAM 4017 | 2 | Cái | - Khối xử lý đầu vào tương tự vi sai 8 kênh thông qua mạng truyền thông Modbus RS-485.- Tín hiệu đầu vào mV, V, mA- Dải đầu vào ± 150 mV, ± 500 mV, ± 1 V, ± 5 V, ± 10 V, ± 20 mA, 4 ÷ 20 mA- Điện áp cách ly 3000 VDC- Tốc độ lấy mẫu 10 mẫu /s (tổng số)- Điện áp trở kháng đầu vào: 20 MΩ,- Dòng điện: 120Ω- Độ chính xác ± 0,1% hoặc cao hơn- Mức tiêu thụ nguồn: 1.2W/24VDC- Thiết bị đầu cuối cắm vào loại 10 chân | |
| 13 | Module ADAM 4055 + tích hợp chương trình điều khiển | ADAM 4055 | 2 | Cái | - Điều khiển từ xa 8 đầu vào số/ 8 đầu ra số thông qua mạng truyền thông Modbus RS-485.- Nguồn cung cấp: 10÷ 30 VDC /2W- Giao thức truyền thông: Modbus RTU, ASCII.- Đầu ra dạng hở collector điện áp 40V/200 mA. - Bảo vệ cách ly hệ thống 2500VDC | |
| 14 | Màn hình hiển thị thông số động cơ MTU 16V4000M90 + tích hợp chương trình điều khiển | TP177 | 2 | Cái | Độ phân giải: 5,7STN màn hình màu; 320 x 240mm (240 x 320 Dọc)Màn hình cảm ứngBộ nhớ có thể sử dụng cho dữ liệu ứng dụng: 256KBGiao diện, tích hợp RS 485 (9 chân)Kết nối PLC SIMATIC S7- 200Nguồn cấp: VDC 24 (20,4 V đến 28,8 V)Mức tiêu thụ nguồn ở 24 V tối đa: 0,1 AMức độ bảo vệ :IP65; IP20 | |
| 15 | Tổ hợp thiết tự động điều khiển máy phát điện Stamford LSAM43.2 | R230 | 4 | Cái | Dải điện áp đo: 85V ÷140 V (50/60 Hz) hoặc 170V đến 260 V (50/60 Hz) hoặc 340V đến 520 V (50/60 Hz).Điện áp kích từ đầu ra: 150V /10A (tối đa)Tác động tần số: Khi thấp hơn giá trị tần số đặt trước, điện áp giảm khoảng 15-25%.Độ ổn định điện áp đầu ra: ± 0,5% *VsetBảo vệ ngắn mạch: 3 x Irated trong 10 giâyThời gian đáp ứng: 0,3÷ 1 s với thay đổi điện áp ± 20% Điều chỉnh điện áp từ xa: ± 5%Dùng cho máy phát điện 3 pha.Môi trường hoạt động: - 40 ° C÷ + 65 ° C. Khoảng nhiệt độ bảo quản: - 55 ° C ÷ + 85 ° C- Độ ẩm: 98%. Độ rung | |
| 16 | Tổ hợp thiết bị tự động điều khiển máy phát điện Stamford UCM274. | R341 | 12 | Cái | Điện áp đo: Điện áp cực đại 190÷264V AC, 1 pha, 2 dây. Tần số 50÷60 Hz danh địnhNguồn cung cấp: Điện áp tối đa 140-220VAC, 3 pha, 3 dây, dòng điện 3A /phTần số 100-120 HzĐiện áp đầu ra tối đa 120VDC /2,7 A, 6A (10 s) với tải lớn hơn 15Ω, độ ổn định +/- 1%, độ đáp ứng 10 ms.Điều chỉnh điện áp bên ngoài:+/- 10% Bảo vệ tần số: Giảm 170% khi tần số dưới 30 HzMôi trường hoạt động: Rung 20÷100 Hz: 50mm /s, 100Hz – 2KHz 3,3gNhiệt độ hoạt động: - 40 ÷ +70°C,Độ ẩm tương đối 0 C÷70°C là 95% Nhiệt độ bảo quản: -55C ÷ + 80°C | |
| 17 | Tổ hợp thiết bị tự động điều khiển máy Caterpillar LSAM43.2VS3C614 | R438 | 2 | Cái | Dải điện áp đo: 95V÷ 140 V(50/60 Hz) hoặc 170V ÷ 260V (50/60 Hz) hoặc 340V đến 520 V (50/60 Hz).Điện áp kích từ đầu ra tối đa: 150V / 10ATác động tần số: Khi thấp hơn giá trị tần số đặt trước, điện áp giảm khoảng 15%÷25%.Độ ổn định điện áp đầu ra: ± 0,5% *VsetBảo vệ ngắn mạch: 3 x Irated trong 10 giâyThời gian đáp ứng: 0,3÷ 1 s với thay đổi điện áp: ± 20% Điều chỉnh điện áp từ xa: ± 5%Dùng cho máy phát điện 3 pha.Môi trường hoạt động: - 40 ° C ÷ + 65 ° C Khoảng nhiệt độ bảo quản: - 55 ° C ÷ + 85 ° C.- Độ ẩm: 98%. Độ rung: Nhỏ hơn 10 Hz, cường độ đỉnh 2 mm. Từ 10 Hz đến 100 Hz: 100 mm /s | |
| 18 | Tổ hợp thiết bị điều khiển máy Caterpillar LSAM47254C614 | R450 | 5 | Cái | Dải điện áp đo: 95V ÷140 (50/60 Hz) hoặc 170V ÷ 260V (50/60 Hz) hoặc 340V ÷ 520 V (50/60 Hz).Điện áp kích từ đầu ra tối đa: 150V / 10A Tác động tần số: Khi thấp hơn giá trị tần số đặt trước, điện áp giảm khoảng: 15÷25%.Độ ổn định điện áp đầu ra: ± 0,5% *VsetBảo vệ ngắn mạch: 3x Irated trong 10 sThời gian đáp ứng: 0,3÷1 s với thay đổi điện áp:± 20% Điều chỉnh điện áp từ xa: 5%Dùng cho máy phát điện 3 pha.Môi trường hoạt động: - 40 ° C ÷ + 65 ° C. Khoảng nhiệt độ bảo quản: - 55 ° C ÷ + 85 ° C.- Độ ẩm: 98%. Độ rung: nhỏ hơn | |
| 19 | Tổ hợp thiết bị tự động điều khiển máy Stamford HCM 434E1 | MX341-2 | 2 | Cái | Điện áp cực đại 190÷264VAC, 1 pha, 2 dâyTần số 50÷60 Hz danh địnhNguồn cung cấp: Điện áp tối đa 140÷220VAC, 3 pha, 3 dây, dòng điện 3A / pha, tần số 100÷120 HzĐiện áp đầu ra: Điện áp tối đa 120V dc / 2,7 A, 6A (10 s) với tải lớn hơn 15 Ω, độ ổn định +/- 1%, độ đáp ứng 10 ms.Điều chỉnh điện áp bên ngoài: +/- 10% Bảo vệ tần số: Giảm 170% khi tần số dưới 30 HzMôi trường hoạt động: Rung 20÷100 Hz 50mm /s100Hz ÷ 2KHz 3,3g Nhiệt độ hoạt động:- 40C ÷ + 70C Độ ẩm tương đối 0 C ÷ 70C là 95% Nhiệt độ bảo quản:-55 C ÷ + 80C | |
| 20 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp máy phát điện LSAM49.216C6 | R250 | 1 | Cái | - Dải điện áp đo: 95V ÷ 140 V (50/60 Hz) hoặc 170V ÷ 260 V (50/60 Hz) hoặc 340V ÷ 520 V (50/60 Hz).- Điện áp kích từ đầu ra: 150V / 10A (tối đa)- Tác động tần số: Khi thấp hơn giá trị tần số đặt trước, điện áp giảm khoảng 15%÷25%.- Độ ổn định điện áp đầu ra: ± 0,5% *Vset- Bảo vệ ngắn mạch: 3 x Irated trong 10 s- Thời gian đáp ứng: 0,3÷1s với thay đổi điện áp ± 20% - Điều chỉnh điện áp từ xa: ±5%- Dùng cho máy phát điện 3 pha.- Môi trường hoạt động: - 40 ° C ÷ + 65 ° C. - Khoảng nhiệt độ bảo quản: - 55 ° C + 85 ° C- Độ ẩm: 98% Độ rung: | |
| 21 | Bộ nạp di động | BA-VN02A | 2 | Cái | Công suất nạp: 2,5 KVA; Điện áp vào: 220VAC Điện áp ra: 24/27,5 VDC; Kích thước: 400x300x400 mm Vật liệu dây dẫn: Đồng hợp kimVỏ: Thép hợp kim mạ tĩnh điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.468.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn thành phố Hải Phòng để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi