Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759271-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210736538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 17:05:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 785,209,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,700,000 VNĐ ((Mười một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN TRƯỜNG
1 ĐIỆN - Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
2 NGUỒN - Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 m
3 Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.107 m
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 754,2 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,2 m
7 TRUNKING - Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 818 lỗ khoan
8 Cung cấp ty treo có ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 704 cái
9 Gia công thép V3 giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.408 cái
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 tấn
12 Cung cấp, lắp đặt hộp Trunking Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,568 100m
13 PHÒNG - Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720,6 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720,6 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.002,6 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.002,6 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 766,6 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.002,6 m
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
23 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 hộp
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 hộp
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
32 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
34 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
35 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.177814908E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35562981E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên. +Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 549.646.957 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 549.646.957 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.099.293.914 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->