Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758959-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210746748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Thủ Đức cấp bổ sung về Trường Mầm non Hiệp Bình Chánh III
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:58:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 610,841,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỐNG THẤM MÁI, SƠN LẠI TRẦN THẠCH CAO KHU VỰC HÀNH LANG BỊ HƯ HỎNG, CẢI TẠO 04 NHÀ VỆ SINH LẦU 1
1 TẦNG TRỆT - SƠN TRẦN, TƯỜNG BỊ THẤM KHU VỰC DƯỚI NHÀ VỆ SINH TẦNG 1 - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1m2
7 TẦNG 1 - CHỒI 1, LÁ 1, LÁ 2 - Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 1m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 m2
13 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,6 1m2
14 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
15 Làm vách ngăn bằng nhựa hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
23 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
24 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 HT
25 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 1m2
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 1m2
34 TẦNG 1 - CHỒI 2 - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,277 m3
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
36 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1m2
40 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8 m2
41 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 1m2
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
50 Làm vách ngăn bằng nhựa hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1m2
51 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 1m2
55 TẦNG 1 - THAY TRẦN THẠCH CAO TẦNG 1, CHỐNG THẤM MÁI - Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,48 m2
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,48 1m2
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,168 100m2
58 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,04 1m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,04 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,04 1m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
62 Chống thấm tôn phần tiếp nối giữa 2 tấm tôn, dán silicon lỗ đinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
63 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,84 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,84 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,84 1m2
66 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,997 m3
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,997 m3
68 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,982 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16262265E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.83252453E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên. +Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 427.589.057 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 427.589.057 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.178.114 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->