Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759377-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210754144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:57:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,261,698,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,410,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống dọc, hố ga, cống ngang đường, cửa xả… Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,643 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,785 m3
3 Bê tông lót hố ga, móng cống, cửa xả.. đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,785 m3
4 Bê tông móng cống, tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,898 m3
5 Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng cống, cửa xả, móng hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,543 100m2
6 Bê tông tường đầu cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,502 m3
7 Ván khuôn tường đầu cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,844 100m2
8 Lắp đặt gối cống đường kính D=800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 664 cái
9 Lắp đặt gối cống đường kính D=1000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 347 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 mối nối
12 Lắp đặt cống qua nhà dân, đoạn ống dài 1m, đường kính D=800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.185 đoạn ống
13 Lắp đặt Cống D800 VH, đoạn ống dài 1m. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
14 Lắp đặt cống D800 HL93, đoạn ống dài 1,1m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
15 Lắp đặt cống D800 VH, đoạn ống dài 2,5m. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 332 đoạn ống
16 Lắp đặt cống D800 HL93, đoạn ống dài 2,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 đoạn ống
17 Lắp đặt Cống D1000 VH, đoạn ống dài 2,5m. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 đoạn ống
18 Lắp đặt Cống D1000 HL93, đoạn ống dài 2,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 đoạn ống
19 Lắp đặt Cống D1500 HL93 đoạn ống dài 2,5m. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 mối nối
21 Bê tông hố ga, cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,272 m3
22 Ván khuôn hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,238 100m2
23 Gia công cốt thép hố ga, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259 tấn
25 Bê tông nắp ga, khuôn hầm đá 1x2 mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,923 m3
26 Ván khuôn bê tông đúc sẳn nắp ga, khuôn hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,462 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga, đà hầm... đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,434 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga đà hầm.. đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,064 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,369 tấn
30 Lắp đặt khuôn hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cấu kiện
31 Lắp đặt nắp ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 99 cấu kiện
32 Lắp đặt máng hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cấu kiện
33 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,49 100m
34 Lắp đặt mặt bít, đường kính côn 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98 cái
35 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,966 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,966 100m3
37 Đào đất đắp vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,512 100m3
38 Đắp vòng vây thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,374 100m3
39 Phá vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,374 100m3
B CẦU KÊNH TÂY
1 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,122 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,191 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,562 tấn
4 Sản xuất thép tấm cọc để nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,053 tấn
5 Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,053 tấn
6 Gia công thép tấm nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,708 tấn
7 Nối cọc BTCT cọc 40x40cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 mối nối
8 Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,961 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,888 100m2
10 Đào đất thi công mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,412 m3
11 Chờ đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
12 Đóng cọc BTCT thẳng 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 100m
13 Đóng cọc BTCT xiên 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 100m
14 Đập đầu cọc BTCT trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m3
15 Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,593 m3
16 Ván khuôn lót móng mố cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,565 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,042 tấn
20 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,161 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,119 100m2
22 Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,821 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
24 Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,931 m3
25 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
26 Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,426 tấn
27 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,52 m3
28 Ván khuôn dầm đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,161 100m2
29 Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
30 Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,683 tấn
31 Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,896 tấn
32 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,28 m3
33 Ván khuôn bản quá độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 100m2
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,256 m2
35 Lắp dầm I BTDUL L18.6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
36 Dầm BTDUL I18.6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 dầm
37 Vận chuyển dầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 chuyến
38 Lắp đặt gối cao su Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
39 Gối cao su 350x150x25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
40 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,211 tấn
41 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,179 tấn
42 Bê tông dầm ngang nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,765 m3
43 Ván khuôn gỗ dầm ngang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,271 100m2
44 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
45 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,978 tấn
46 Bê tông mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,164 m3
47 Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,79 100m2
48 Tưới lớp chống thấm dạng phun Radcon#7 mặt cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150,161 m2
49 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,618 100m2
50 Rải thảm BT nhựa C12.5 , chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,618 100m2
51 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 100tấn
52 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 46 km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,021 100tấn
53 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 112mm dày 4.2mm (nhúng nóng) (ns từ d100-d125mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m
54 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 101.6mm dày 3.2mm (thép nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,533 100m
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 91mm dày 3.2mm (thép nhúng nóng) (nội suy từ d80-100mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m
56 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 3.2mm ( thép nhúng nóng) (nội suy từ d80-100mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,491 100m
57 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76.2mm dày 3.5mm (thép nhúng nóng ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m
58 Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 tấn
59 Lắp đặt thép tấm lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 tấn
60 Bu lông M22 L=650 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104 bộ
61 Sơn gờ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,94 m2
62 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 126.8mm (nhúng nóng) (thoát nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m
63 Gia công thép tấm (nhúng nóng) (thoát nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
64 Lắp đặt thép tấm (nhúng nóng) (thoát nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
65 Gia công thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
66 Lắp đặt thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
67 Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ đường kính >10mm (trụ đèn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
68 Bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8) (trụ đèn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,512 m3
69 Ván khuôn bệ đỡ (trụ đèn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
70 HT chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời (cung cấp+ lắp đặt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
71 Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố+ trụ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,504 10m
72 Đục phá BT mặt cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,613 m3
73 Khe co dãn FEBA (cung cấp+ lắp đặt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,52 m
74 Đóng cọc thép I350 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (đoạn ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
75 Đóng cọc thép I350 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 100m
76 Nhổ cọc thép I350 trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m cọc
77 Hao hụt thép cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 223,712 Kg
78 Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,568 tấn
79 Hao hụt thép giằng KĐV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 722,66 Kg
80 San ủi mặt bãi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,52 100m2
81 Lu lại mặt bằng thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,52 100m2
82 Móng cấp phối đá dăm dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m3
83 Rải bao ni lông ngăn cách Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 100m2
84 Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 m2
85 San ủi mặt bãi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 100m2
86 Lu lại mặt bằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 100m2
87 Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m3
C PHẦN ĐƯỜNG
1 Bê tông đá vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,084 m3
2 Ván khuôn đá vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,446 100m2
3 Khe nối đá vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,542 m2
4 Móng đá vỉa đá 0*4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,827 100m3
5 Bê tông bó nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,048 m3
6 Ván khuôn bó nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,14 100m2
7 Lớp móng đá 0*4 bó nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
8 Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,801 m3
9 Móng đá 0*4 vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,59 100m3
10 Đắp Sỏi đỏ mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,184 100m3
11 Sỏi đỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.917,548 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,514 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,514 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 304,21 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 304,21 100m2
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,369 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 46 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,96 100tấn
18 Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,453 10m3
19 Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 625,077 10m3
20 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.600,807 10m3
21 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14.407,263 10m3
22 Phát quang tạo mặt bằng thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 233,062 100m2
23 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 450 gốc cây
24 Đào hữu cơ nền đường, để tại chỗ trả lại cho dân Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,292 100m3
25 Đánh cấp nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,27 100m3
26 Đào rãnh dọc bên trái và bên phải, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,677 100m3
27 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,718 100m3
28 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 270,737 100m3
29 Đất đắp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34.436,048 m3
30 Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,625 m3
31 Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,125 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,35 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,531 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,763 100m2
35 Lắp đặt cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 cấu kiện
36 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 198,75 m2
37 Lắp đặt trụ biển chữ nhật 1,0x1,60m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 trụ
38 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
39 Vữa BTXM M150 trụ đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m3
40 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.7m (kể cả BL, nắp chụp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m dày 3mm (kể cả BL, nắp chụp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
42 Biển báo tròn phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
43 Biển báo chữ nhật PQ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,16 m2
44 Biển báo phản quang tam giác D87,5cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.003,25 m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
E Phần xây dựng
1 Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,72 m3
2 Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,502 100m2
3 Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,8 m3
4 Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,25 tấn
5 Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,4 m2
6 Đào mương cáp vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 490,56 m3
7 Đắp cát mương cáp vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 179,872 m3
8 Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 286,16 m3
9 Đào mương cáp băng đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,72 m3
10 Đắp cát mương cáp băng đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,436 m3
11 Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp băng đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,2 m3
F Phần lắp đặt
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,78 100m
2 Lắp đặt ống STK bảo vệ cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
G Phần duy trì chiếu sáng
1 Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 trụ
2 Lắp dựng cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 cái
3 Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 cái
4 Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,285 100m
5 Kéo rải cáp đồng ngầm 4x14mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,716 100m
6 Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 146 bộ
7 Lắp đặt đèn LED 70W-220V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 bộ
8 Luồn cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 trong trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,8 100m
9 Lắp đặt tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 tủ
10 Luồn cáp cửa trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 trụ
11 Lắp cửa trụ Theo chương V và hồ sơ thiết ế 14 10 cột
12 Làm đầu cáp khô Theo chương V và hồ sơ thiết kế 292 đầu
H DI DỜI ĐIỆN
I TRẠM 25KVA
1 Cáp CXV 25 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Mét
2 Cáp đồng trần M25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ đồng + kẹp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
4 Bảng tên trạm & bảng báo nguy hiểm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
5 Ong PVC F60 + Colier Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Mét
6 Ong STK F21 + Colier Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Mét
7 Cáp đồng bọc 50 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 Mét
8 Nắp chụp LA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
9 Nắp chụp FCO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
10 Nắp chụp MBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Thùng bảo vệ ĐNK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
12 Tháo, lắp MBA 1 pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Máy
13 Tháo, lắp chống sét van LA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
14 Tháo, lắp FCO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Tháo, lắp CB 2 pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
16 Tháo, lắp thùng bảo vệ ĐNK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
17 Kéo dây tiếp đất trạm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Kg
18 Đóng cọc tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cọc
19 Tháo, lắp giá đỡ LA + FCO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
20 Tháo, lắp ống PVC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Mét
21 Tháo lắp ống STK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Mét
22 Tháo lắp ốc siết cáp, kẹp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 T.Bộ
23 Lắp bảng tên trạm, bảng báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
24 Kéo dây cáp suất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 Mét
25 Lắp bộ dây dẫn xuống trạm 1 pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Mét
26 Tháo, lắp MBA 1 pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Máy
27 Đóng cọc tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cọc
J B. PHẦN TRUNG THẾ:
1 Boulon Ø22 x 850 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
2 Long đền vuông M24 (80x80x6mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
3 Đào đất móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,45 m3
4 Đắp đất chân móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,85 m3
5 Đặt đà cản BTCT 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
6 Đổ bê tông đá 1x2-M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m3
7 Boulon Ø22 x 1200 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
8 Long đền vuông M24 (80x80x6mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
9 Đào đất móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,09 m3
10 Đắp đất chân móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,82 m3
11 Đặt đà cản BTCT 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
12 Đổ bê tông đá 1x2-M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m3
13 Boulon Ø16 x 450 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
14 Boulon Ø16 x 650 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
15 Boulon Ø16 x 850 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
16 Long đền vuông M18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Cái
17 Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Trụ
18 Boulon Þ 16 x 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
19 Boulon Þ 16 x 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
20 Long đền vuông M18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 Cái
21 Tháo dỡ, lắp lại xà XIT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
22 Boulon Ø16 x 40mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
23 Boulon Ø16 x 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
24 Boulon Ø16 x 300mm (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
25 Long đền vuông M18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 Cái
26 Tháo dỡ và lắp lại xà XIND-2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
27 Oc siết cáp 1/0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
28 Kéo dây đồng trần C25mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,4 Kg
29 Đóng cọc tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cọc
30 Cáp trung thế AC50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,64 m
31 Cáp trung thế ACXH50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,92 m
32 Sứ treo polymer kép 24kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
33 Uclevis + Sứ ống chỉ + Boulon M16 x 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Bộ
34 kẹp nhôm AC.50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
35 kẹp ép WR 289 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
36 Long đền vuông M18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Cái
37 Bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
38 Kéo và rãi căng dây cáp AC 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 Km
39 Kéo và rãi căng dây cáp ACXH 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 Km
40 Tháo và căng lại dây cáp AC 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,11 Km
41 Lắp sứ treo polymer 24 KV kép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
42 Tháo dỡ và lắp lại sứ đứng 24KV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Bộ
43 Tháo và lắp lại sứ treo polymer 24 KV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Bộ
44 Tháo và thu hồi sứ treo polymer 24 KV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
45 Lắp kẹp các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
46 Tháo và Lắp lại kẹp các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
47 Lắp Uclevis + SOC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Bộ
48 Lắp bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
49 Tháo dỡ và thu hồi Uclevis + SOC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Bộ
50 Nhổ trụ BTLT 12m bằng TC&CG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Trụ
51 Tháo và thu hồi tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
52 Thu hồi dây chằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
53 Tháo dỡ và lắp lại LBFCO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ 3 pha
K C. PHẦN HẠ THẾ:
1 Boulon Ø22 x 600 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 Cái
2 Long đền vuông M24 (80x80x6mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 Cái
3 Đào đất móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81 m3
4 Đắp đất chân móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 m3
5 Đặt đà cản BTCT 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 Cái
6 Boulon Ø22 x 600 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
7 Long đền vuông M24 (80x80x6mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
8 Đào đất móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m3
9 Đắp đất chân móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1 m3
10 Đặt đà cản BTCT 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Đổ bê tông đá 1x2-M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 m3
12 Boulon Ø22 x 800 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 Cái
13 Long đền vuông M24 (80x80x6mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 Cái
14 Đào đất móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,3 m3
15 Đắp đất chân móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5 m3
16 Đặt đà cản BTCT 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 Cái
17 Đổ bê tông đá 1x2-M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5 m3
18 Boulon Ø22 x 1200 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
19 Long đền vuông M24 (80x80x6mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
20 Đào đất móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,06 m3
21 Đắp đất chân móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,88 m3
22 Đặt đà cản BTCT 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,06 Cái
23 Đổ bê tông đá 1x2-M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 m3
24 Boulon Ø16 x 400 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 Cái
25 Boulon Ø16 x 500 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 Cái
26 Boulon Ø16 x 600 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 Cái
27 Long đền vuông M18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78 Cái
28 Boulon Ø16 x 450 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
29 Boulon Ø16 x 650 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
30 Boulon Ø16 x 850 (VRS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
31 Long đền vuông M18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
32 Dựng trụ BTLT 8,5m bằng TC & CG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118 Trụ
33 Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Trụ
34 Kẹp IPC 95/35 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
35 Kéo dây đồng trần C25mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,76 Kg
36 Đóng cọc tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cọc
37 Cáp hạ thế ABC4x70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.053,48 m
38 Kẹp treo cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 101 Bộ
39 Uclevis + SOC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 232 Bộ
40 Kẹp dừng cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 Cái
41 Kẹp IPC 95/95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 144 Cái
42 Kẹp IPC 95/35 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 312 Cái
43 Boulon móc M16x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93 Cái
44 Boulon móc M16x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
45 Boulon móc M16x500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 Cái
46 Boulon M16x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 194 Cái
47 Boulon M16x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 Cái
48 Long đền vuông M18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 603 Cái
49 Bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 107 Cái
50 Kéo rải Cáp hạ thế ABC4x70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,053 Km
51 Tháo và thu hồi cáp AV50mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,75 Km
52 Tháo và căng lại cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 Km
53 Tháo thu hồi Rack 3 + SOC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 Bộ
54 Tháo thu hồi Rack 2 + SOC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 Bộ
55 Lắp Uclevis + SOC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 232 Bộ
56 Tháo thu hồi Uclevis + SOC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 232 Bộ
57 Lắp kẹp các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 595 Cái
58 Tháo và Lắp lại kẹp các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
59 Lắp bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 107 Cái
60 Tháo dỡ và lắp lại hộp 4 điện kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Hộp
61 Tháo dỡ và lắp lại hộp 2 điện kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Hộp
62 Tháo dỡ và lắp lại hộp 1 điện kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Hộp
63 Tháo dỡ và lắp lại NR khách hàng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 156 NR
64 Tháo và thu hồi tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 Bộ
65 Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng TC&CG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 Trụ
66 Nhổ trụ BTV bằng TC&CG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Trụ
67 Nhổ trụ BTLT 12m bằng TC&CG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75017E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.089E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Cầu BTCT DƯL tải trọng thiết kế HL93 trở lên, kết cấu mố trụ trên nền cọc đóng bê tông cốt thép; Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), vỉa hè; Hệ thống thoát nước (có hố ga và cống có đường kính D≥1500); Hệ thống chiếu sáng, di dời điện.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 33.084.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.084.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->