Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:57:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,261,698,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,410,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống dọc, hố ga, cống ngang đường, cửa xả… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,643 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,785 | m3 |
| 3 | Bê tông lót hố ga, móng cống, cửa xả.. đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,785 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,898 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng cống, cửa xả, móng hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,543 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,502 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,844 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt gối cống đường kính D=800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 664 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cống đường kính D=1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt cống qua nhà dân, đoạn ống dài 1m, đường kính D=800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.185 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt Cống D800 VH, đoạn ống dài 1m. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống D800 HL93, đoạn ống dài 1,1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống D800 VH, đoạn ống dài 2,5m. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 332 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống D800 HL93, đoạn ống dài 2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt Cống D1000 VH, đoạn ống dài 2,5m. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt Cống D1000 HL93, đoạn ống dài 2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt Cống D1500 HL93 đoạn ống dài 2,5m. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 21 | Bê tông hố ga, cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,272 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,238 | 100m2 |
| 23 | Gia công cốt thép hố ga, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 25 | Bê tông nắp ga, khuôn hầm đá 1x2 mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,923 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đúc sẳn nắp ga, khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,462 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga, đà hầm... đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga đà hầm.. đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,064 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,369 | tấn |
| 30 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt máng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 34 | Lắp đặt mặt bít, đường kính côn 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 35 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,966 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,966 | 100m3 |
| 37 | Đào đất đắp vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | 100m3 |
| 38 | Đắp vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,374 | 100m3 |
| 39 | Phá vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,374 | 100m3 |
| B | CẦU KÊNH TÂY | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,122 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,562 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm cọc để nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,053 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,053 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,708 | tấn |
| 7 | Nối cọc BTCT cọc 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 8 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,961 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,888 | 100m2 |
| 10 | Đào đất thi công mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,412 | m3 |
| 11 | Chờ đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 12 | Đóng cọc BTCT thẳng 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT xiên 40x40 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,593 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng mố cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,565 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,042 | tấn |
| 20 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,161 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,119 | 100m2 |
| 22 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 24 | Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,931 | m3 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,683 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | tấn |
| 32 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,28 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,256 | m2 |
| 35 | Lắp dầm I BTDUL L18.6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Dầm BTDUL I18.6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | dầm |
| 37 | Vận chuyển dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | chuyến |
| 38 | Lắp đặt gối cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Gối cao su 350x150x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm ngang nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,765 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,978 | tấn |
| 46 | Bê tông mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,164 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,79 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp chống thấm dạng phun Radcon#7 mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,161 | m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,618 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm BT nhựa C12.5 , chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,618 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 46 km tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,021 | 100tấn |
| 53 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 112mm dày 4.2mm (nhúng nóng) (ns từ d100-d125mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 101.6mm dày 3.2mm (thép nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 91mm dày 3.2mm (thép nhúng nóng) (nội suy từ d80-100mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 3.2mm ( thép nhúng nóng) (nội suy từ d80-100mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,491 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76.2mm dày 3.5mm (thép nhúng nóng ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 58 | Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép tấm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | tấn |
| 60 | Bu lông M22 L=650 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 61 | Sơn gờ lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,94 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 126.8mm (nhúng nóng) (thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m |
| 63 | Gia công thép tấm (nhúng nóng) (thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 64 | Lắp đặt thép tấm (nhúng nóng) (thoát nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 65 | Gia công thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thép tấm (nhúng nóng) (chờ gắn ống nước dân sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 67 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ đường kính >10mm (trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 68 | Bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8) (trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bệ đỡ (trụ đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 70 | HT chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời (cung cấp+ lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố+ trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,504 | 10m |
| 72 | Đục phá BT mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,613 | m3 |
| 73 | Khe co dãn FEBA (cung cấp+ lắp đặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,52 | m |
| 74 | Đóng cọc thép I350 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (đoạn ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 75 | Đóng cọc thép I350 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc thép I350 trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m cọc |
| 77 | Hao hụt thép cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,712 | Kg |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,568 | tấn |
| 79 | Hao hụt thép giằng KĐV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 722,66 | Kg |
| 80 | San ủi mặt bãi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | 100m2 |
| 81 | Lu lại mặt bằng thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | 100m2 |
| 82 | Móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 83 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 84 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m2 |
| 85 | San ủi mặt bãi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 86 | Lu lại mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 87 | Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,084 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đá vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,446 | 100m2 |
| 3 | Khe nối đá vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,542 | m2 |
| 4 | Móng đá vỉa đá 0*4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,827 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bó nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,14 | 100m2 |
| 7 | Lớp móng đá 0*4 bó nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,801 | m3 |
| 9 | Móng đá 0*4 vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,59 | 100m3 |
| 10 | Đắp Sỏi đỏ mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,184 | 100m3 |
| 11 | Sỏi đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.917,548 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,514 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,514 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304,21 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304,21 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 46 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,96 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,453 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 625,077 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.600,807 | 10m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14.407,263 | 10m3 |
| 22 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 233,062 | 100m2 |
| 23 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | gốc cây |
| 24 | Đào hữu cơ nền đường, để tại chỗ trả lại cho dân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,292 | 100m3 |
| 25 | Đánh cấp nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,27 | 100m3 |
| 26 | Đào rãnh dọc bên trái và bên phải, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,677 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,718 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,737 | 100m3 |
| 29 | Đất đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34.436,048 | m3 |
| 30 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,625 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,125 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,531 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,763 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | cấu kiện |
| 36 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,75 | m2 |
| 37 | Lắp đặt trụ biển chữ nhật 1,0x1,60m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 38 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 39 | Vữa BTXM M150 trụ đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 40 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.7m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m dày 3mm (kể cả BL, nắp chụp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 42 | Biển báo tròn phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 43 | Biển báo chữ nhật PQ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,16 | m2 |
| 44 | Biển báo phản quang tam giác D87,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.003,25 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,72 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,8 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | tấn |
| 5 | Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,4 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 490,56 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179,872 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,16 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 10 | Đắp cát mương cáp băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,436 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| F | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| G | Phần duy trì chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | trụ |
| 2 | Lắp dựng cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 4 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,285 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x14mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,716 | 100m |
| 6 | Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 70W-220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | bộ |
| 8 | Luồn cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 trong trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 10 | Luồn cáp cửa trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | trụ |
| 11 | Lắp cửa trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết ế | 14 | 10 cột |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292 | đầu |
| H | DI DỜI ĐIỆN | |||
| I | TRẠM 25KVA | |||
| 1 | Cáp CXV 25 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ đồng + kẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Bảng tên trạm & bảng báo nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Ong PVC F60 + Colier | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 6 | Ong STK F21 + Colier | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc 50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Mét |
| 8 | Nắp chụp LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Nắp chụp FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Nắp chụp MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Thùng bảo vệ ĐNK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Tháo, lắp MBA 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 13 | Tháo, lắp chống sét van LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Tháo, lắp FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Tháo, lắp CB 2 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Tháo, lắp thùng bảo vệ ĐNK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cọc |
| 19 | Tháo, lắp giá đỡ LA + FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Tháo, lắp ống PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Mét |
| 21 | Tháo lắp ống STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 22 | Tháo lắp ốc siết cáp, kẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | T.Bộ |
| 23 | Lắp bảng tên trạm, bảng báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Kéo dây cáp suất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Mét |
| 25 | Lắp bộ dây dẫn xuống trạm 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 26 | Tháo, lắp MBA 1 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cọc |
| J | B. PHẦN TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Boulon Ø22 x 850 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 2 | Long đền vuông M24 (80x80x6mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 3 | Đào đất móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,85 | m3 |
| 5 | Đặt đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 7 | Boulon Ø22 x 1200 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Long đền vuông M24 (80x80x6mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Đào đất móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m3 |
| 11 | Đặt đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 13 | Boulon Ø16 x 450 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Boulon Ø16 x 650 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Boulon Ø16 x 850 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 17 | Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Trụ |
| 18 | Boulon Þ 16 x 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 19 | Boulon Þ 16 x 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 20 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ, lắp lại xà XIT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 22 | Boulon Ø16 x 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 23 | Boulon Ø16 x 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Boulon Ø16 x 300mm (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ và lắp lại xà XIND-2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | Oc siết cáp 1/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 28 | Kéo dây đồng trần C25mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | Kg |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cọc |
| 30 | Cáp trung thế AC50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,64 | m |
| 31 | Cáp trung thế ACXH50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,92 | m |
| 32 | Sứ treo polymer kép 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 33 | Uclevis + Sứ ống chỉ + Boulon M16 x 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 34 | kẹp nhôm AC.50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 35 | kẹp ép WR 289 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 37 | Bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 38 | Kéo và rãi căng dây cáp AC 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | Km |
| 39 | Kéo và rãi căng dây cáp ACXH 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | Km |
| 40 | Tháo và căng lại dây cáp AC 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,11 | Km |
| 41 | Lắp sứ treo polymer 24 KV kép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 42 | Tháo dỡ và lắp lại sứ đứng 24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 43 | Tháo và lắp lại sứ treo polymer 24 KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 44 | Tháo và thu hồi sứ treo polymer 24 KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 45 | Lắp kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 46 | Tháo và Lắp lại kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 47 | Lắp Uclevis + SOC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 48 | Lắp bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 49 | Tháo dỡ và thu hồi Uclevis + SOC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 50 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng TC&CG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Trụ |
| 51 | Tháo và thu hồi tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 52 | Thu hồi dây chằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 53 | Tháo dỡ và lắp lại LBFCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ 3 pha |
| K | C. PHẦN HẠ THẾ: | |||
| 1 | Boulon Ø22 x 600 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | Cái |
| 2 | Long đền vuông M24 (80x80x6mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Cái |
| 3 | Đào đất móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m3 |
| 5 | Đặt đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | Cái |
| 6 | Boulon Ø22 x 600 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Long đền vuông M24 (80x80x6mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Đào đất móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 10 | Đặt đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 12 | Boulon Ø22 x 800 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 13 | Long đền vuông M24 (80x80x6mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 14 | Đào đất móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,3 | m3 |
| 15 | Đắp đất chân móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m3 |
| 16 | Đặt đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 17 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m3 |
| 18 | Boulon Ø22 x 1200 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Long đền vuông M24 (80x80x6mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Đào đất móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,06 | m3 |
| 21 | Đắp đất chân móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 22 | Đặt đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,06 | Cái |
| 23 | Đổ bê tông đá 1x2-M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 24 | Boulon Ø16 x 400 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 25 | Boulon Ø16 x 500 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 26 | Boulon Ø16 x 600 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 27 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | Cái |
| 28 | Boulon Ø16 x 450 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Boulon Ø16 x 650 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Boulon Ø16 x 850 (VRS) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 32 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng TC & CG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | Trụ |
| 33 | Dựng trụ BTLT 14m bằng TC & CG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 34 | Kẹp IPC 95/35 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 35 | Kéo dây đồng trần C25mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,76 | Kg |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cọc |
| 37 | Cáp hạ thế ABC4x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.053,48 | m |
| 38 | Kẹp treo cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101 | Bộ |
| 39 | Uclevis + SOC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232 | Bộ |
| 40 | Kẹp dừng cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 41 | Kẹp IPC 95/95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | Cái |
| 42 | Kẹp IPC 95/35 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 312 | Cái |
| 43 | Boulon móc M16x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | Cái |
| 44 | Boulon móc M16x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 45 | Boulon móc M16x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 46 | Boulon M16x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194 | Cái |
| 47 | Boulon M16x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 48 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 603 | Cái |
| 49 | Bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | Cái |
| 50 | Kéo rải Cáp hạ thế ABC4x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,053 | Km |
| 51 | Tháo và thu hồi cáp AV50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | Km |
| 52 | Tháo và căng lại cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | Km |
| 53 | Tháo thu hồi Rack 3 + SOC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Bộ |
| 54 | Tháo thu hồi Rack 2 + SOC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 55 | Lắp Uclevis + SOC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232 | Bộ |
| 56 | Tháo thu hồi Uclevis + SOC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232 | Bộ |
| 57 | Lắp kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 595 | Cái |
| 58 | Tháo và Lắp lại kẹp các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 59 | Lắp bảng số trụ, bảng báo nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | Cái |
| 60 | Tháo dỡ và lắp lại hộp 4 điện kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Hộp |
| 61 | Tháo dỡ và lắp lại hộp 2 điện kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Hộp |
| 62 | Tháo dỡ và lắp lại hộp 1 điện kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Hộp |
| 63 | Tháo dỡ và lắp lại NR khách hàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | NR |
| 64 | Tháo và thu hồi tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 65 | Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng TC&CG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Trụ |
| 66 | Nhổ trụ BTV bằng TC&CG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Trụ |
| 67 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng TC&CG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75017E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Cầu BTCT DƯL tải trọng thiết kế HL93 trở lên, kết cấu mố trụ trên nền cọc đóng bê tông cốt thép; Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), vỉa hè; Hệ thống thoát nước (có hố ga và cống có đường kính D≥1500); Hệ thống chiếu sáng, di dời điện. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 33.084.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 33.084.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi