Gói thầu: Gói thầu số 02.XL-TB xây dựng vùng quy hoạch khu A và thiết bị vùng quy hoạch khu A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746556-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02.XL-TB xây dựng vùng quy hoạch khu A và thiết bị vùng quy hoạch khu A
Số hiệu KHLCNT 20210666526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 07:45:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,681,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0021833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ NƯỚC SINH HOẠT (01 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,9135100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V6,24m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V1,1917tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V12,48m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V20,993m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,081tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,3462tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,1798100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,7976m3
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTham khảo chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTham khảo chương V0,04100m
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V80,5m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V148,15m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Tham khảo chương V148,15m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,27m2, XM PCB40Tham khảo chương V55m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V80,5m2
17Gia công hệ khung dànTham khảo chương V0,2041tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTham khảo chương V0,2041tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V0,6426100m2
B NHÀ HEO NÁI ĐẺ (54X8.20)M
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,4553100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITham khảo chương V3,06100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITham khảo chương V0,3782100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,2315100m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V53,5514m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,536m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,071tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V0,5026tấn
9Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,5026tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V43,7052m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTham khảo chương V4,4032100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V44,792m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0952tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,55tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,44100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V4,4m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Tham khảo chương V19,652m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0291tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,2415tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,388100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,94m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTham khảo chương V0,912tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V0,912tấn
24Gia công xà gồ thépTham khảo chương V1,4065tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V1,4065tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V6,259100m2
27Công tác tạm tính (Ke chống bảo)Tham khảo chương V1.827cái
28Công tác tạm tính (tôn úp nóc)Tham khảo chương V42m
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V195,43m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V195,43m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V2,2235m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,018tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1438tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,1647100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,8235m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,3341tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,6855tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V1,5957100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V13,002m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V44,469m2
41Quét vôi 3 nước trắngTham khảo chương V435,329m2
42Gia công cửa song sắtTham khảo chương V22,08m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo chương V22,08m2
44Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Tham khảo chương V18m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Tham khảo chương V220m
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Tham khảo chương V56m
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham khảo chương V5cái
48Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTham khảo chương V18bảng
49Lắp đặt ổ cắm baTham khảo chương V18cái
50Lắp đặt đèn thường có chụpTham khảo chương V32bộ
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTham khảo chương V0,8100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTham khảo chương V2,6100m
53Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTham khảo chương V0,62100m
54Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Tham khảo chương V1bể
55Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTham khảo chương V32cái
56Công tác tạm tínhTham khảo chương V1cái
C Lắp đặt máy bơm dang mat:
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTham khảo chương V144cái
D NHÀ HEO MANG THAI (01 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V8,4882100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V12,72m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V31,808m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Tham khảo chương V26,505m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,7041m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,816m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1835tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V1,0593tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V9,12m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V2,442m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,784100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0102tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,4899tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V3,92m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V0,6203tấn
16Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,6203tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTham khảo chương V1,2978tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V1,2978tấn
19Gia công xà gồ thépTham khảo chương V2,473tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V10,356100m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V277,92m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V553,92m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,96100m3
24Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V96m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V7,6545m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,608tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V2,3227tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V22,5612m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V187,56m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTham khảo chương V0,609tấn
31Lắp dựng cửa không có khuônTham khảo chương V57,281m2
32Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTham khảo chương V0,4864100m2
33Quét vôi 3 nước trắngTham khảo chương V1.979,4m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTham khảo chương V480cái
35Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Tham khảo chương V56m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Tham khảo chương V220m
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham khảo chương V5cái
38Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTham khảo chương V16cái
39Lắp đặt ổ cắm baTham khảo chương V18cái
40Lắp đặt đèn thường có chụpTham khảo chương V32cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTham khảo chương V0,8100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTham khảo chương V2,6100m
43Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTham khảo chương V0,62100m
44Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Tham khảo chương V1cái
45Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTham khảo chương V32cái
46Công tác tạm tínhTham khảo chương V1cái
E NHÀ KHO CHỨA PHÂN (01 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,196100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,028100m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V9,1m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0105tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0317tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,7m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V0,0922tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham khảo chương V0,1082tấn
9Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,092tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V0,1108tấn
11Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,1918tấn
12Gia công giằng mái thépTham khảo chương V0,0463tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,1918tấn
14Lắp dựng giằng thép đinh tánTham khảo chương V0,0463tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V0,8762100m2
16Ke chống bãoTham khảo chương V262,8601cái
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V5,2m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V26m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V26m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V52m2
21Gia công hàng rào lưới thépTham khảo chương V48,3m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V66m2
23Gia công cửa lưới thép.Tham khảo chương V4m2
F HỐ TÁCH PHÂN (01 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V1,681100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,0747100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,1371tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V7,1042m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1555tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0379tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V4,62m3
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V22,039m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0134tấn
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V100,1777m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V100,1777m2
12Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,0699tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V0,7998100m2
14Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hởTham khảo chương V0,0037tấn
G NHÀ MÁY TÁCH PHÂN (01 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,196100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,028100m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V9,1m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,01tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0634tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,7m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V0,1065tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham khảo chương V0,1285tấn
9Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,1065tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V0,1285tấn
11Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,1918tấn
12Gia công giằng mái thépTham khảo chương V0,0463tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,1918tấn
14Lắp dựng giằng thép đinh tánTham khảo chương V0,0463tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V0,8762100m2
16Ke chống bãoTham khảo chương V252m
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V7,125m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V23,75m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V25,83m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V47,5m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V66m2
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V0,4576m3
23Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,5597m3
H NHÀ HEO MANG THAI (01 CÁI 42X13M)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,8182100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITham khảo chương V0,2048100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V4,352100m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V13,9264m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V12,81m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V2,56m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V0,5099tấn
8Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,5099tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V10,24m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham khảo chương V0,5693tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V0,5693tấn
12Gia công giằng mái thépTham khảo chương V0,23tấn
13Lắp dựng giằng thép bu lôngTham khảo chương V0,23tấn
14Gia công xà gồ thépTham khảo chương V1,9604tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V1,9604tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V3,888100m2
17Bắn ke chống bãoTham khảo chương V1.166,4cái
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V28,2893m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,3823100m3
20Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V38,232m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V4,5144m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V199,2331m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,2239tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,8814tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1292tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V11,1638m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham khảo chương V480cái
28Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Tham khảo chương V56m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Tham khảo chương V220m
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham khảo chương V5cái
31Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTham khảo chương V16bảng
32Lắp đặt ổ cắm baTham khảo chương V18cái
33Lắp đặt đèn thường có chụpTham khảo chương V32bộ
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTham khảo chương V0,8100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTham khảo chương V2,6100m
36Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTham khảo chương V0,62100m
37Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Tham khảo chương V1bể
I NHÀ HEO THỊT + NHÀ HEO HẬU BỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V1,2586100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTham khảo chương V0,3686100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,1822100m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V42,4m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V1,793tấn
6Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V1,793tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V44,032m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0635tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,5124tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V35,922m3
11Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mTham khảo chương V2,6902tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTham khảo chương V2,6902tấn
13Gia công xà gồ thépTham khảo chương V4,2505tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V4,2505tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V15,3104100m2
16Lắp đặt ke chống bảoTham khảo chương V4.593,12cái
17Tôn úp nócTham khảo chương V55m
18Gia công giằng mái thépTham khảo chương V0,9682tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngTham khảo chương V0,9682tấn
20Bu longTham khảo chương V348cái
21Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hởTham khảo chương V0,0214tấn
22Máng nước Inox rộng 1mTham khảo chương V55m
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V1,35100m3
24Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V135m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V19,4214m3
26Gia công lan canTham khảo chương V0,5028tấn
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V424m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V618,2m2
29Quét vôi 3 nước trắngTham khảo chương V1.042m2
30Gia công hàng rào song sắt.Tham khảo chương V66,31m2
31Tấm lợp olopic màu trắngTham khảo chương V40,96m2
32Tôn bịtTham khảo chương V15,75m2
33Lắp đặt đèn thường có chụpTham khảo chương V30bộ
34Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTham khảo chương V2bảng
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tham khảo chương V400m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Tham khảo chương V70m
37Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTham khảo chương V0,75100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTham khảo chương V2,5100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTham khảo chương V2,1100m
40Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Tham khảo chương V1bể
41Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTham khảo chương V5cái
42Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTham khảo chương V10cái
J CHI PHÍ THIẾT BỊ -HẠNG MỤC NHÀ HEO NÁI ĐẺ 1
1Chuồng đẻTham khảo chương V63cái
2Vách đầu dãy chuồng+ công lắp đặtTham khảo chương V3vách
3Bảng thẻ náiTham khảo chương V32cái
4Cọc treo nắp úm+ Bản lề lồng úm+ Giỏ đựng bóng úmTham khảo chương V63bộ
5Giấy làm mátTham khảo chương V21tấm
6Lưới chống chuộtTham khảo chương V2cuộn
7Bạt trần chống nóngTham khảo chương V7cuộn
8Tăng đơTham khảo chương V38cái
9Cáp nhựa 6mmTham khảo chương V1.000m
10Quạt hút 1,4mx1,4mTham khảo chương V5cái
11Tấm đanTham khảo chương V144tấm
K CHI PHÍ THIẾT BỊ -HẠNG MỤC NHÀ HEO MANG THAI
1Tấm đanTham khảo chương V464tấm
2Chuồng bầuTham khảo chương V336chuồng
3Vách đầu dãy chuồngTham khảo chương V8Vách
4Chuồng đựcTham khảo chương V4Chuồng
5Tấm làm mátTham khảo chương V30Tấm
6Lưới chống chuộtTham khảo chương V3cuộn
7Bạt trầnTham khảo chương V18cuộn
8Quạt hút 1,4x1,4Tham khảo chương V8cái
9Dây cáp trầnTham khảo chương V1.300m
10Tăng đơTham khảo chương V40cái
L CHI PHÍ THIẾT BỊ -NHÀ HEO ĐẺ
1Chuồng đẻTham khảo chương V56chuồng
2Vách đầu dãyTham khảo chương V2Vách
3Công lắp đặt chuồngTham khảo chương V56chuồng
4Bản lề thẻ náiTham khảo chương V28cái
5Cọc treo thẻ+ bản lề + giỏ bóngTham khảo chương V56bộ
6Giấy làm mátTham khảo chương V14tấm
7Lưới chống chuộtTham khảo chương V2cuộn
8Bạt trầnTham khảo chương V6cuộn
9Tăng đơTham khảo chương V32cái
10Cáp nhựa trầnTham khảo chương V700m
11Quạt 1,4x1,4Tham khảo chương V3cái
M CHI PHÍ THIẾT BỊ -NHÀ LỢN HẬU BỊ (LỢN THỊT)
1Quạt 1,1m 380v cánh inox, chớp inoxTham khảo chương V2Cái
2Quạt 1,4m 380v cánh inox, chớp inox (đổi chớp kẻm thành chớp inox)Tham khảo chương V8Cái
3Giấy làm mát chống rêu 0,6m x 1,8mTham khảo chương V30Tấm
4Lưới chống chuột inox 304Tham khảo chương V6Cuộn
5Khung V dàn mát 8m x 1,8mTham khảo chương V2Bộ
6Phụ kiện máng tập ăn: lò so+quả đấm+đũa zen inoxTham khảo chương V30Bộ
7Buli cánh quạt 1,4 (kèm ốc vít + trục)Tham khảo chương V2Cái
8Giá đỡ cánh quạt 1,4m (kèm ốc vít)Tham khảo chương V1Cái
9Vít inox bắt dàn mát (500 cái/hộp)Tham khảo chương V1Hộp
10Bạt trần chống nóng, chống cháy tráng thiếc 2 mặtTham khảo chương V30Cuộn
11Tăng đơTham khảo chương V100Cái
12Dây thép bọc nhựaTham khảo chương V300Kg
13Keo dán bạtTham khảo chương V60Kg
14Máng ăn tự động 50kg, inox 430Tham khảo chương V37Cái
15Núm uống heo thịt inoxTham khảo chương V120Cái
16Cút kẽmTham khảo chương V45Cái
17Tê kẽmTham khảo chương V85Cái
18Ống kẽm 70cm zen 2 đầuTham khảo chương V40Đoạn
19Ống kẽm 25cm zen 2 đầuTham khảo chương V85Đoạn
N CHI PHÍ THIẾT BỊ -NHÀ TÁCH PHÂN
1Máy tách phân1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0021833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).44
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng44
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học chuyên ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào2
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
9 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
10 Máy lu rung tự hành Máy lu rung tự hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->