Gói thầu: Gói thầu số 02.XL-TB xây dựng vùng quy hoạch khu A và thiết bị vùng quy hoạch khu A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746556-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02.XL-TB xây dựng vùng quy hoạch khu A và thiết bị vùng quy hoạch khu A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 07:45:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,681,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0021833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ NƯỚC SINH HOẠT (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,9135 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham khảo chương V | 6,24 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 1,1917 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 12,48 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 20,993 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,081 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,3462 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,1798 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,7976 | m3 |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Tham khảo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 80,5 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 148,15 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 148,15 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,27m2, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 55 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 80,5 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo chương V | 0,2041 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham khảo chương V | 0,2041 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 0,6426 | 100m2 |
| B | NHÀ HEO NÁI ĐẺ (54X8.20)M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,4553 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 3,06 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,3782 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,2315 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 53,5514 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,536 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,071 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,5026 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,5026 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo chương V | 43,7052 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tham khảo chương V | 4,4032 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 44,792 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0952 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,55 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,4 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 19,652 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0291 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,2415 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,94 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 0,912 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 0,912 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,4065 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,4065 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 6,259 | 100m2 |
| 27 | Công tác tạm tính (Ke chống bảo) | Tham khảo chương V | 1.827 | cái |
| 28 | Công tác tạm tính (tôn úp nóc) | Tham khảo chương V | 42 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 195,43 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 195,43 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,2235 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,1438 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,8235 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,3341 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,6855 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 1,5957 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 13,002 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 44,469 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Tham khảo chương V | 435,329 | m2 |
| 42 | Gia công cửa song sắt | Tham khảo chương V | 22,08 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo chương V | 22,08 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Tham khảo chương V | 18 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Tham khảo chương V | 220 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Tham khảo chương V | 56 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Tham khảo chương V | 18 | bảng |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Tham khảo chương V | 32 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tham khảo chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 2,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 0,62 | 100m |
| 54 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 32 | cái |
| 56 | Công tác tạm tính | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| C | Lắp đặt máy bơm dang mat: | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tham khảo chương V | 144 | cái |
| D | NHÀ HEO MANG THAI (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 8,4882 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 12,72 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 31,808 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 26,505 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,704 | 1m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,816 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,1835 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 1,0593 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,12 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 2,442 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0102 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,4899 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,92 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,6203 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,6203 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 1,2978 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 1,2978 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 2,473 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 10,356 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 277,92 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 553,92 | m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 24 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 96 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 7,6545 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,608 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 2,3227 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 22,5612 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 187,56 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham khảo chương V | 0,609 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tham khảo chương V | 57,28 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Tham khảo chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | Tham khảo chương V | 1.979,4 | m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tham khảo chương V | 480 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Tham khảo chương V | 56 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Tham khảo chương V | 220 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Tham khảo chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tham khảo chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 2,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 0,62 | 100m |
| 44 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 32 | cái |
| 46 | Công tác tạm tính | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ KHO CHỨA PHÂN (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,1 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0105 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0317 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,0922 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham khảo chương V | 0,1082 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 0,1108 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,1918 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Tham khảo chương V | 0,0463 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,1918 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Tham khảo chương V | 0,0463 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 0,8762 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Tham khảo chương V | 262,8601 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,2 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 26 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 26 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 52 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép | Tham khảo chương V | 48,3 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 66 | m2 |
| 23 | Gia công cửa lưới thép. | Tham khảo chương V | 4 | m2 |
| F | HỐ TÁCH PHÂN (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 1,681 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,0747 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1371 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,1042 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,1555 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0379 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,62 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 22,039 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0134 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 100,1777 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 100,1777 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,0699 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 0,7998 | 100m2 |
| 14 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở | Tham khảo chương V | 0,0037 | tấn |
| G | NHÀ MÁY TÁCH PHÂN (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,1 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0634 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,1065 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham khảo chương V | 0,1285 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,1065 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 0,1285 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,1918 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Tham khảo chương V | 0,0463 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,1918 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Tham khảo chương V | 0,0463 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 0,8762 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Tham khảo chương V | 252 | m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,125 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 23,75 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 25,83 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 47,5 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 66 | m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,4576 | m3 |
| 23 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,5597 | m3 |
| H | NHÀ HEO MANG THAI (01 CÁI 42X13M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,8182 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 4,352 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 13,9264 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 12,8 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,5099 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,5099 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 10,24 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham khảo chương V | 0,5693 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 0,5693 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Tham khảo chương V | 0,23 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tham khảo chương V | 0,23 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,9604 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,9604 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 3,888 | 100m2 |
| 17 | Bắn ke chống bão | Tham khảo chương V | 1.166,4 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo chương V | 28,2893 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,3823 | 100m3 |
| 20 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham khảo chương V | 38,232 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 4,5144 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 199,2331 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,2239 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,8814 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,1292 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 11,1638 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham khảo chương V | 480 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Tham khảo chương V | 56 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Tham khảo chương V | 220 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Tham khảo chương V | 16 | bảng |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Tham khảo chương V | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tham khảo chương V | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 2,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 0,62 | 100m |
| 37 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| I | NHÀ HEO THỊT + NHÀ HEO HẬU BỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 1,2586 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Tham khảo chương V | 0,3686 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,1822 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 42,4 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 1,793 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 1,793 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham khảo chương V | 44,032 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0635 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,5124 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 35,922 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Tham khảo chương V | 2,6902 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Tham khảo chương V | 2,6902 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 4,2505 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 4,2505 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 15,3104 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ke chống bảo | Tham khảo chương V | 4.593,12 | cái |
| 17 | Tôn úp nóc | Tham khảo chương V | 55 | m |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Tham khảo chương V | 0,9682 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tham khảo chương V | 0,9682 | tấn |
| 20 | Bu long | Tham khảo chương V | 348 | cái |
| 21 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở | Tham khảo chương V | 0,0214 | tấn |
| 22 | Máng nước Inox rộng 1m | Tham khảo chương V | 55 | m |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 24 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Tham khảo chương V | 135 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 19,4214 | m3 |
| 26 | Gia công lan can | Tham khảo chương V | 0,5028 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 424 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 618,2 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Tham khảo chương V | 1.042 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt. | Tham khảo chương V | 66,31 | m2 |
| 31 | Tấm lợp olopic màu trắng | Tham khảo chương V | 40,96 | m2 |
| 32 | Tôn bịt | Tham khảo chương V | 15,75 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Tham khảo chương V | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Tham khảo chương V | 2 | bảng |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tham khảo chương V | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Tham khảo chương V | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 0,75 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 2,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 2,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ -HẠNG MỤC NHÀ HEO NÁI ĐẺ 1 | |||
| 1 | Chuồng đẻ | Tham khảo chương V | 63 | cái |
| 2 | Vách đầu dãy chuồng+ công lắp đặt | Tham khảo chương V | 3 | vách |
| 3 | Bảng thẻ nái | Tham khảo chương V | 32 | cái |
| 4 | Cọc treo nắp úm+ Bản lề lồng úm+ Giỏ đựng bóng úm | Tham khảo chương V | 63 | bộ |
| 5 | Giấy làm mát | Tham khảo chương V | 21 | tấm |
| 6 | Lưới chống chuột | Tham khảo chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Bạt trần chống nóng | Tham khảo chương V | 7 | cuộn |
| 8 | Tăng đơ | Tham khảo chương V | 38 | cái |
| 9 | Cáp nhựa 6mm | Tham khảo chương V | 1.000 | m |
| 10 | Quạt hút 1,4mx1,4m | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tấm đan | Tham khảo chương V | 144 | tấm |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ -HẠNG MỤC NHÀ HEO MANG THAI | |||
| 1 | Tấm đan | Tham khảo chương V | 464 | tấm |
| 2 | Chuồng bầu | Tham khảo chương V | 336 | chuồng |
| 3 | Vách đầu dãy chuồng | Tham khảo chương V | 8 | Vách |
| 4 | Chuồng đực | Tham khảo chương V | 4 | Chuồng |
| 5 | Tấm làm mát | Tham khảo chương V | 30 | Tấm |
| 6 | Lưới chống chuột | Tham khảo chương V | 3 | cuộn |
| 7 | Bạt trần | Tham khảo chương V | 18 | cuộn |
| 8 | Quạt hút 1,4x1,4 | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 9 | Dây cáp trần | Tham khảo chương V | 1.300 | m |
| 10 | Tăng đơ | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ -NHÀ HEO ĐẺ | |||
| 1 | Chuồng đẻ | Tham khảo chương V | 56 | chuồng |
| 2 | Vách đầu dãy | Tham khảo chương V | 2 | Vách |
| 3 | Công lắp đặt chuồng | Tham khảo chương V | 56 | chuồng |
| 4 | Bản lề thẻ nái | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 5 | Cọc treo thẻ+ bản lề + giỏ bóng | Tham khảo chương V | 56 | bộ |
| 6 | Giấy làm mát | Tham khảo chương V | 14 | tấm |
| 7 | Lưới chống chuột | Tham khảo chương V | 2 | cuộn |
| 8 | Bạt trần | Tham khảo chương V | 6 | cuộn |
| 9 | Tăng đơ | Tham khảo chương V | 32 | cái |
| 10 | Cáp nhựa trần | Tham khảo chương V | 700 | m |
| 11 | Quạt 1,4x1,4 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ -NHÀ LỢN HẬU BỊ (LỢN THỊT) | |||
| 1 | Quạt 1,1m 380v cánh inox, chớp inox | Tham khảo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Quạt 1,4m 380v cánh inox, chớp inox (đổi chớp kẻm thành chớp inox) | Tham khảo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Giấy làm mát chống rêu 0,6m x 1,8m | Tham khảo chương V | 30 | Tấm |
| 4 | Lưới chống chuột inox 304 | Tham khảo chương V | 6 | Cuộn |
| 5 | Khung V dàn mát 8m x 1,8m | Tham khảo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện máng tập ăn: lò so+quả đấm+đũa zen inox | Tham khảo chương V | 30 | Bộ |
| 7 | Buli cánh quạt 1,4 (kèm ốc vít + trục) | Tham khảo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Giá đỡ cánh quạt 1,4m (kèm ốc vít) | Tham khảo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Vít inox bắt dàn mát (500 cái/hộp) | Tham khảo chương V | 1 | Hộp |
| 10 | Bạt trần chống nóng, chống cháy tráng thiếc 2 mặt | Tham khảo chương V | 30 | Cuộn |
| 11 | Tăng đơ | Tham khảo chương V | 100 | Cái |
| 12 | Dây thép bọc nhựa | Tham khảo chương V | 300 | Kg |
| 13 | Keo dán bạt | Tham khảo chương V | 60 | Kg |
| 14 | Máng ăn tự động 50kg, inox 430 | Tham khảo chương V | 37 | Cái |
| 15 | Núm uống heo thịt inox | Tham khảo chương V | 120 | Cái |
| 16 | Cút kẽm | Tham khảo chương V | 45 | Cái |
| 17 | Tê kẽm | Tham khảo chương V | 85 | Cái |
| 18 | Ống kẽm 70cm zen 2 đầu | Tham khảo chương V | 40 | Đoạn |
| 19 | Ống kẽm 25cm zen 2 đầu | Tham khảo chương V | 85 | Đoạn |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ -NHÀ TÁCH PHÂN | |||
| 1 | Máy tách phân | 1 | Máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0021833E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng | 4 | 4 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành | Máy lu rung tự hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi