Gói thầu: thi công xây dựng Đường tràn xóm Vẽn, xã Bình Long, huyện Võ Nhai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759518-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu thi công xây dựng Đường tràn xóm Vẽn, xã Bình Long, huyện Võ Nhai
Số hiệu KHLCNT 20210744964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:52:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,611,990,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục tràn liên hợp; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trôn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 10,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt tràn, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,7m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt tràn, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,6348tấn
3Ván khuôn thép lớp phủ mặt trànTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,081100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,13m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn ( lắp cùng thép thân hộp) Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0904tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hộ lan trànTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2125100m2
7Sơn lan can tràn, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT29,75m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,008tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0832tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,34m3
11Sơn cọc tiêuTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,6m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0789100m2
B Cột thủy chí
1Lắp dựng cột thủy chíTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cấu kiện
2Sản xuất lắp đặt cốt thép cột thuỷ chí, d Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0043tấn
3Sản xuất lắp đặt cốt thép cột thuỷ chí, d Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0328tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2m3
5Sơn cột thủy chíTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,99m2
6Kẻ vẽ cột thủy chíTheo HSTK, Chương V E-HSMT2công
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cột thủy chíTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0408100m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(120x90)cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
10Mua bộ trụ dỡ biển báo + biển tam giácTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Bộ
11Mua bộ trụ dỡ biển báo + biển chữ nhật KT(120x90)cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Bộ
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái bờ suối, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT48,55m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT313,5m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,7331tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái bờ suối, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT67,38m3
16Láng lớp vữa xi măng đệm mái tràn, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT401,21m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,218tấn
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1m3
19Ván khuôn ốp mái taluy, khóa đầu gia cốTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5168100m2
C Sân + móng tràn
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, chân khay, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT428,02m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT79,35m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT84,88m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng móng cống, sân trànTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,536100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,6953tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,958tấn
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo HSTK, Chương V E-HSMT42rọ
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT73,33m3
9Bơm nước hố móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT90ca
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,52m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ giảm tốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7328100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ giảm tốc, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,5962tấn
13Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp + trụ bin, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, Chương V E-HSMT353,7m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,6254100m3
15Vận chuyển vữa bê tông tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,6254100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,3582tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT35,8766tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống hộpTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,9449100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT139,44m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT166,32m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,7058100m2
22Ván khuôn thân tường cánhTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,2154100m2
23Đắp đất vòng vây ngăn nước phục vụ thi công; độ chặt K90Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,96100m3
24Đào xúc đất phá vòng vây, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT16,96100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,96100m3
26Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT16,96100m3
27Rải giấy bạt chống thấm cho vòng vây ngăn nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT17,596100m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,1100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,16m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,0756tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d > 18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1147tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bản vượt, ván khuôn móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1334100m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT36m2
34Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT12m2
35Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bụi
36Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK, Chương V E-HSMT30cây
37Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK, Chương V E-HSMT30gốc cây
38Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,8015100m3
39Đắp đất móng tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,8659100m3
40Đắp cuội sỏi SS lẫn cát thô tận dụng hai bên mang cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,7912100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,786100m3
42Đào nền đường, đào cấp, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT17,9195100m3
43Đào xúc cuội sỏi móng tràn, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT18,821100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,5383100m3
45Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT15,5383100m3
46Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,2606100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,2606100m3
48Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,2606100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT130,45m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,5224100m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9784100m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6722100m2
53Cắt khe mặt đường BTXMTheo HSTK, Chương V E-HSMT14,35410m
54Nhựa đường chèn kheTheo HSTK, Chương V E-HSMT48,66kg
55Gỗ chèn khe giãnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,04m3
56Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK, Chương V E-HSMT98cái
57Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,25m3
58Đắp móng cọc tiêu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1115100m3
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,45m3
60Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0598tấn
61Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4488tấn
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6762100m2
63Sơn cọc tiêuTheo HSTK, Chương V E-HSMT46,45m2
64Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT106,42m3
65Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT39,66m3
66Đào phá nền + mặt đường tránh, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5299100m3
67Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn, đào rãnh, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,9497100m3
68Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,6492100m3
69Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,5077100m3
70Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT27,14m3
71Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2714100m3
72Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2714100m3
73Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm ( vật liệu tận dụng từ cấp phối đào móng tràn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,5288100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục tràn liên hợp; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn2
3 Máy ủi Công suất ≤ 108CV1
4 Máy lu các loại Tự trọng ≥ 6 Tấn3
5 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
6 Máy trôn bê tông ≥ 250 lít1
7 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 10,0 m32
8 Máy hàn ≥ 23 kW2
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
10 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->