Gói thầu: thi công xây dựng Đường tràn xóm Vẽn, xã Bình Long, huyện Võ Nhai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210759518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng Đường tràn xóm Vẽn, xã Bình Long, huyện Võ Nhai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:52:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,611,990,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục tràn liên hợp; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trôn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 10,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt tràn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt tràn, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6348 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép lớp phủ mặt tràn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can, gờ chắn ( lắp cùng thép thân hộp) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hộ lan tràn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2125 | 100m2 |
| 7 | Sơn lan can tràn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,75 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0789 | 100m2 |
| B | Cột thủy chí | |||
| 1 | Lắp dựng cột thủy chí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột thuỷ chí, d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột thuỷ chí, d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Sơn cột thủy chí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 6 | Kẻ vẽ cột thủy chí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cột thủy chí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(120x90)cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mua bộ trụ dỡ biển báo + biển tam giác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Mua bộ trụ dỡ biển báo + biển chữ nhật KT(120x90)cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái bờ suối, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,55 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 313,5 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7331 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái bờ suối, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 67,38 | m3 |
| 16 | Láng lớp vữa xi măng đệm mái tràn, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 401,21 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,218 | tấn |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn ốp mái taluy, khóa đầu gia cố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5168 | 100m2 |
| C | Sân + móng tràn | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 428,02 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 79,35 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng móng cống, sân tràn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,536 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,6953 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,958 | tấn |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42 | rọ |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 73,33 | m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 90 | ca |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ giảm tốc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7328 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ giảm tốc, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5962 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp + trụ bin, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 353,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6254 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6254 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,3582 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35,8766 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống hộp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,9449 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 139,44 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 166,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7058 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2154 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất vòng vây ngăn nước phục vụ thi công; độ chặt K90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,96 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất phá vòng vây, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,96 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,96 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,96 | 100m3 |
| 27 | Rải giấy bạt chống thấm cho vòng vây ngăn nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,596 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0756 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d > 18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1147 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bản vượt, ván khuôn móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1334 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 35 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bụi |
| 36 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 37 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | gốc cây |
| 38 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,8015 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất móng tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,8659 | 100m3 |
| 40 | Đắp cuội sỏi SS lẫn cát thô tận dụng hai bên mang cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,7912 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,786 | 100m3 |
| 42 | Đào nền đường, đào cấp, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,9195 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc cuội sỏi móng tràn, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,821 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,5383 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,5383 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2606 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2606 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2606 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 130,45 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,5224 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9784 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6722 | 100m2 |
| 53 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,354 | 10m |
| 54 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,66 | kg |
| 55 | Gỗ chèn khe giãn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 57 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,25 | m3 |
| 58 | Đắp móng cọc tiêu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4488 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6762 | 100m2 |
| 63 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46,45 | m2 |
| 64 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 106,42 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,66 | m3 |
| 66 | Đào phá nền + mặt đường tránh, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5299 | 100m3 |
| 67 | Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn, đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,9497 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,6492 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,5077 | 100m3 |
| 70 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,14 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2714 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2714 | 100m3 |
| 73 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm ( vật liệu tận dụng từ cấp phối đào móng tràn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,5288 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục tràn liên hợp; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 4 | Máy lu các loại | Tự trọng ≥ 6 Tấn | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Máy trôn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 10,0 m3 | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi