Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:52:00 đến ngày 2021-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,105,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,488 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,76 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,587 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,173 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,173 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,173 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 2,7212 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 40,6027 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 8,3884 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 8,3884 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 8,3884 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 8,3884 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng | Chương 5, E-HSMT | 40,9086 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 3,4091 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 68,181 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5, E-HSMT | 4,018 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 33,4833 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương 5, E-HSMT | 1,0206 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương 5, E-HSMT | 602,699 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lát gạch con sâu vỉa hè | Chương 5, E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố thu hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,9868 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,7185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,7185 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,7185 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 8,67 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương 5, E-HSMT | 4,0793 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 17,6075 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 38,8828 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 1,4308 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 13,1775 | m3 |
| 14 | Gia công lưới chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 7,879 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 7,879 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 2,0073 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 10,1394 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Chương 5, E-HSMT | 1,9736 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3817 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,6318 | tấn |
| 21 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 11,505 | m3 |
| 22 | Lắp đặt gối cống bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 354 | cấu kiện |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5, E-HSMT | 2,009 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 5,9634 | 100m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương 5, E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 20km | Chương 5, E-HSMT | 27,14 | 10 tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương 5, E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Chương 5, E-HSMT | 118 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chương 5, E-HSMT | 105 | mối nối |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 5,9634 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,4008 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,4008 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,4008 | 100m3 |
| 34 | Đào đất cống ngang bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,5232 | 100m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Chương 5, E-HSMT | 0,1359 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 38 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gối cống bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5, E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương 5, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 20km | Chương 5, E-HSMT | 1,92 | 10 tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương 5, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương 5, E-HSMT | 28,35 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.211478E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.317217E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Cấp đường: Đường phổ nội bộ. - Hạng mục công trình: Kết cấu mặt đường Cấp cao A1. - Mặt đường BTXM đá 1x2 M250. - Móng đường Cấp phối đá dăm loại I, Đmax 25 - Nền đường được lu lèn đạt độ chặt K≥ 0,95. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.484.591.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.969.182.400 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi