Gói thầu: Thi công xây dựng khối 09 phòng chức năng, khối 03 phòng học + 01 phòng chức năng, hàng rào mở rộng, hồ nước ngầm, sân bê tông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713815-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối 09 phòng chức năng, khối 03 phòng học + 01 phòng chức năng, hàng rào mở rộng, hồ nước ngầm, sân bê tông
Số hiệu KHLCNT 20210712095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 340 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:51:00 đến ngày 2021-07-31 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,331,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 9 PHÒNG CHỨC NĂNG + SÂN BÊ TÔNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 66,744 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,297 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,32 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,259 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 2,382 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 8,536 100m
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 1,92 100m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 57,659 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,358 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 13,849 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 45,216 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,548 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,169 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,469 tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,892 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,656 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,612 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2974 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,005 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,277 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,971 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,203 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 18,381 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,395 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,088 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,843 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,169 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,683 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,024 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 26,183 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 4,301 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,01 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,049 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,706 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 29,936 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,851 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,379 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,047 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,651 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,07 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,409 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,018 tấn
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,452 100m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 48,465 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,534 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,949 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,335 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,233 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,531 100m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,31 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,278 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,706 tấn
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,637 100m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 20,731 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,717 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,064 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,871 tấn
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,301 100m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 26,031 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,549 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,901 tấn
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,915 100m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,482 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,105 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,028 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,059 100m2
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,151 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,043 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,291 tấn
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,412 100m2
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,412 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,36 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,188 tấn
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,318 100m2
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,846 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,078 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,004 tấn
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,927 100m2
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,814 100m3
81 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 6,449 100m2
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 51,592 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,931 tấn
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 9,959 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 64,28 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 28,236 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 5,36 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,744 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,29 tấn
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,142 100m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 37,75 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 96,3 m2
93 Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà 4,08 m2
94 Cửa đi khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox), (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) 37,75 m2
95 Cửa sổ khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ), (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) 96,3 m2
96 Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm (nhôm hệ 1000) (vật tư) 4,08 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 205,02 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 308,161 m2
99 Trát trần, vữa XM mác 75 55,634 m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 511,489 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,578 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 214,925 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 390,015 m2
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Cát ML = 1,5-2) 271,135 m2
105 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 203,106 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 244,32 m
107 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 49,439 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 37,86 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 11,225 m2
110 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 82,433 m2
111 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 626,152 m2
112 Trần Prima dày 4,5mm, khung kim loại (VL+NC) 46,512 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường 859,923 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.202,442 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 214,925 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.855,48 m2
117 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 61,369 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 28,182 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 8,797 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,382 m3
121 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,011 100m3
122 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,118 100m2
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,944 m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 18,214 m3
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,668 tấn
126 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,298 100m2
127 Gia công lan can 0,166 tấn
128 Inox lan can lầu 171,312 kg
129 Lắp dựng lan can inox 8,36 m2
130 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 26,25 m2
131 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,52 m2
132 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,06 m2
133 Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà 6 m2
134 Cửa đi khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox), (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) 26,25 m2
135 Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox), (vật tư). 10,52 m2
136 Cửa sổ khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ), (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) 21,06 m2
137 Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm (nhôm hệ 1000) (vật tư) 6 m2
138 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 180,015 m2
139 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 19,224 m2
140 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 214,44 m2
141 Trát trần, vữa XM mác 75 206,018 m2
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 268,665 m2
143 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) 405,135 m2
144 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (gạch không nung)(Cát ML = 1,5-2) 228,757 m2
145 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 246,886 m2
146 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 557,088 m
147 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 17,584 m2
148 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 31,912 m2
149 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6,863 m2
150 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 81,796 m2
151 Lát đá mặt bệ các loại (Cát ML = 1,5-2) 1,612 m2
152 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 566,258 m2
153 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 18,516 m2
154 Trần Prima dày 4,5mm, khung kim loại (VL+NC) 401,886 m2
155 Bả bằng bột bả vào tường 673,8 m2
156 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 652,143 m2
157 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 268,665 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.481,251 m2
159 Gia công lan can 0,086 tấn
160 STK thang thăm mái: 88,15 kg
161 Lắp dựng cột thép các loại 0,0882 tấn
162 Gia công xà gồ thép 13,563 tấn
163 Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô (vật tư) 13.902,075 kg
164 Lắp dựng xà gồ thép 8,536 tấn
165 Máng xối inox (6200x540x1,0) 79,649 kg
166 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 8,273 100m2
167 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 232,273 m2
168 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,716 m2
169 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 275,257 m2
170 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 77,95 m2
171 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 77,95 m2
172 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 186,216 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 186,216 m2
174 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,038 m3
175 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 4,552 m3
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,317 m3
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,034 tấn
178 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,079 100m2
179 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,594 m2
180 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 44,83 m2
181 Láng granitô cầu thang 64,42 m2
182 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 67,594 m2
183 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,594 m2
184 Gia công lan can 0,082 tấn
185 Inox lan can cầu thang 84,624 kg
186 Lắp dựng lan can sắt 3,1 m2
187 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,228 m3
188 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 14,14 m2
189 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 10,1 m
190 Gia công lan can 0,095 tấn
191 Inox lan can cầu thang 97,008 kg
192 Lắp dựng lan can inox 8,08 m2
193 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I 1,346 m3
194 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,244 m3
195 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,314 100m3
196 Vải nhựa tái sinh: 13,14 100m2
197 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 105,12 m3
198 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ 125,5 10m
199 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 17,948 m2
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,07 tấn
201 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,125 100m3
202 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,602 m3
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,494 m3
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013 tấn
205 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,282 m3
206 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,322 100m2
207 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,342 m3
208 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,041 tấn
209 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,017 100m2
210 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
211 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,059 100m3
212 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,864 100m3
213 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,872 m3
214 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,998 m3
215 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,154 100m2
216 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,709 m3
217 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,091 tấn
218 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,042 100m2
219 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 16 cái
220 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,853 100m3
221 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,672 m3
222 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm 6 mối nối
223 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 16 cái
224 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 7,75 đoạn ống
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm 1,228 100m
226 Lắp đặt đèn LED đôi TUBE T8, 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần 102 bộ
227 Lắp đặt đèn LED đơn TUBE T8, 1,2m, 1x20W, gắn nổi sát trần 11 bộ
228 Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ172, bóng 12W, có ánh sáng trắng 46 bộ
229 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không bộ điều tốc quạt 55 cái
230 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ 5 bộ
231 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ 2 bộ
232 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ 12 bộ
233 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ 2 bộ
234 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ 4 bộ
235 Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ 1 bộ
236 Lắp đặt ba dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ 1 bộ
237 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ 10 bộ
238 Lắp đặt một công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt nạ 2 lỗ 4 bộ
239 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( ổ cắm có dây tiếp đất ) 91 cái
240 Lắp đặt MCB 3P-100A, dòng cắt 10kA 1 cái
241 Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 6kA 4 cái
242 Lắp đặt RCCB 4P-63A, dòng rò 30mA 2 cái
243 Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA 16 cái
244 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA 3 cái
245 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA 18 cái
246 Lắp đặt tủ điện kt 450x300x150mm ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) 1 cái
247 Lắp đặt tủ điện 36 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) 1 cái
248 Lắp đặt tủ điện 26 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) 1 cái
249 Lắp đặt dây cáp CV- 1x1,5mm2 3.420 m
250 Lắp đặt dây cáp CV- 1x2,5mm2 250 m
251 Lắp đặt dây cáp CV- 1x4mm2 2.780 m
252 Lắp đặt dây cáp CXV- 1x10mm2 85 m
253 Lắp đặt dây CXV-16mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) 200 m
254 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm 815 m
255 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm 925 m
256 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm 60 m
257 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm 132 cái
258 Lắp đặt hộp nối âm 3 ngã, 4 ngã âm sàn, trần + nắp đậy 214 cái
259 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm 37 cái
260 Lắp đặt nối trơn các loại 800 cái
261 Lắp đặt nối ren các loại 132 cái
262 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2400 5 cọc
263 Lắp đặt ốc siết cáp U16 5 con
264 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 22 m
265 Lắp đặt thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt 162 m
266 Lắp đặt thép thép tròn Þ8 treo quạt 55 m
267 Lắp đặt Rơ le điện cho mô tơ bơm nước ( rờ le chống cạn và rờ le chống tràn ) 2 bộ
268 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm 0,162 100m
269 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm 0,358 100m
270 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm 0,54 100m
271 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm 0,036 100m
272 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm 0,172 100m
273 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm 2,065 100m
274 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm 1,024 100m
275 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm 0,14 100m
276 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm 22 cái
277 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm 11 cái
278 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm 9 cái
279 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm 2 cái
280 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm 10 cái
281 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm 20 cái
282 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm 15 cái
283 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm 1 cái
284 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm 16 cái
285 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm 1 cái
286 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-34mm 5 cái
287 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm 2 cái
288 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-34mm 1 cái
289 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mm 2 cái
290 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm 3 cái
291 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-34mm 1 cái
292 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm 5 cái
293 Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mm 15 cái
294 Lắp đặt T nhựa PVC Þ 60mm 1 cái
295 Lắp đặt T nhựa PVC Þ 90mm 2 cái
296 Lắp đặt T nhựa PVC Þ 114mm 2 cái
297 Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 34mm 3 cái
298 Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 60mm 7 cái
299 Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90mm 3 cái
300 Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 114mm 3 cái
301 Lắp đặt Co ren trong nhựa PVC Þ 21mm 5 cái
302 Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PVC Þ 21mm 11 cái
303 Van nhựa Þ 27mm 1 cái
304 Van nhựa Þ 34mm 1 cái
305 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 1 bể
306 Lắp đặt lavabo có vòi xả 4 bộ
307 Lắp đặt phễu thu D140 7 cái
308 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera 2 bộ
309 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa 5 bộ
310 Lắp đặt vòi xả+ vòi sen 5 bộ
311 Lắp đặt giá treo đồ 5 cái
312 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh 5 cái
313 Lắp đặt gương soi (700x1500)M803 2 cái
314 Lắp đặt cầu chắn rác inox , đường kính 76mm 20 cái
315 Lắp đặt cầu chắn rác inox , đường kính 90mm 7 cái
316 Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động 1 bộ
B HẠNG MỤC : KHỐI 3 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 35,627 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,151 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,67 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,129 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 1,295 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 0,056 tấn
7 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I 4,514 100m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I 27,203 m3
9 Đào móng chiều rộng 0,635 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,191 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 21,655 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,236 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,057 Tấn
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,928 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,933 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,27 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 1,1435 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 19,927 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,451 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,666 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,571 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,992 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,073 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,074 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đan 0,008 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 17,945 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 2,803 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,638 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,494 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,654 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15,954 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,381 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,716 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,395 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,751 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 27,926 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,043 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,546 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,959 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,401 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,152 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường 0,39 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,799 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,437 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,516 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,252 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,918 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 13,597 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,297 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,549 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,629 100m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,217 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,258 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,152 100m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,714 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,02 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,081 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,143 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,542 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,144 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,647 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,914 100m2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,411 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,618 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,018 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,003 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 1,801 100m2
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 2,423 100m3
69 Rải vải nhựa tái sinh 3,112 100m2
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 24,896 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,921 tấn
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,76 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày 7,162 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 7,875 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 26,161 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 10,18 m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 13,874 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,036 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,316 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 2,265 100m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,95 m2
82 Cửa sắt kéo (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) 11,5 m2
83 Khung sắt bảo vệ (Phần trên cửa sắt kéo) (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) 3,45 m2
84 Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính 7,5 m2
85 Cửa đi khung sắt kính (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) 7,5 m2
86 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính 18,6 m2
87 Cửa đi khung nhôm kính (vật tư ) 18,6 m2
88 Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính 30,24 m2
89 Cửa sổ khung sắt kính (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) 30,24 m2
90 Tay vịn inox Þ42x2 2,1 m
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) 162,66 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM) 254,62 m2
93 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 87,527 m2
94 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 35,81 m2
95 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 78,75 m2
96 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 227,393 m2
97 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả XM) 219,066 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 147,97 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 194,1 m
100 Trát granitô bệ ngồi dày 1,5cm, vữa XM mác 75 23,98 m2
101 Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 5,44 m2
102 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 25,636 m2
103 Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc) 25,636 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 178,34 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 14,7 m2
106 Công tác đá chẻ vào chân tường tiết diện gạch 100x200 64,48 m2
107 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 274,14 m2
108 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 46,56 m2
109 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên 4,5 m2
110 Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) 49,49 m2
111 Bả bằng ma tít vào tường 369,22 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 515,76 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 87,527 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 797,453 m2
115 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 12,474 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 31,648 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,02 m3
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,606 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,992 m3
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,803 tấn
121 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 1,606 100m2
122 Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính 22,5 m2
123 Cửa đi khung sắt kính (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) 22,5 m2
124 Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính 30,6 m2
125 Cửa sổ khung sắt kính (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) 30,6 m2
126 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 6,48 m2
127 Vách kính khung nhôm mặt tiền (vật tư) 6,48 m2
128 Gia công lan can Inox 0,165 tấn
129 Lắp dựng lan can Inox 4,51 m2
130 Inox vuông 40x80x2 165 kg
131 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) 144,64 m2
132 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM) 115,2 m2
133 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 102,496 m2
134 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 124,74 m2
135 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 280,704 m2
136 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) 173,646 m2
137 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) 118,2 m2
138 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 91,7 m
139 Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 6,72 m2
140 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 28,17 m2
141 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 288,12 m2
142 Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) 191,76 m2
143 Bả bằng ma tít vào tường 507,94 m2
144 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 540,691 m2
145 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 102,496 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 827,935 m2
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,716 m3
148 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,171 100m2
149 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,32 m2
150 Sắt tráng kẽm xà gồ (vật tư) 6.762,95 kg
151 Lắp dựng xà gồ thép 6,598 tấn
152 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 3,625 100m2
153 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) 91,34 m2
154 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) 14,28 m2
155 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) 179,448 m2
156 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 218,8 m
157 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 75,932 m2
158 Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc) 75,932 m2
159 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 126,08 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 126,08 m2
161 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,94 m3
162 Trát trụ cột cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) 52,841 m2
163 Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 57,285 m2
164 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,603 m3
165 Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,184 m3
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,019 tấn
167 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,047 100m2
168 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 52,841 m2
169 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,841 m2
170 Sản xuất lan can 0,038 tấn
171 Inox lan can cầu thang 38 kg
172 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 1,23 m2
173 Đào móng chiều rộng 0,175 100m3
174 Bê tông móng rộng 0,84 m3
175 Bê tông móng rộng 0,756 m3
176 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,029 tấn
177 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 2,98 m3
178 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày 0,421 100m2
179 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,865 m3
180 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,047 tấn
181 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,009 100m2
182 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
183 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,059 100m3
184 Đào móng chiều rộng 0,281 100m3
185 Bê tông móng rộng 1,971 m3
186 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 7,455 m3
187 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày 0,792 100m2
188 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 0,709 m3
189 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,063 tấn
190 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,029 100m2
191 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 11 cấu kiện
192 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,1587 100m3
193 Đào kênh mương rộng 0,296 100m3
194 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 0,588 m3
195 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,462 m3
196 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m 6,55 đoạn ống
197 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm 5 mối nối
198 Gối cống Þ300 8 cái
199 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,2345 100m3
200 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1,2m, 1x18W ( sử dụng đèn LED lắp bảng ) 6 bộ
201 Lắp đặt đèn LED đôi TUBE T8, 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần 40 bộ
202 Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ172, bóng 12W, có ánh sáng trắng 36 bộ
203 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không bộ điều tốc quạt 20 cái
204 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ 5 bộ
205 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ 2 bộ
206 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ 2 bộ
207 Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên mặt nạ 5 lỗ 3 bộ
208 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ 5 bộ
209 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt nạ 3 lỗ 2 bộ
210 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( ổ cắm có dây tiếp đất ) 16 cái
211 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA 1 cái
212 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA 1 cái
213 Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA 2 cái
214 Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA 2 cái
215 Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA 3 cái
216 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA 4 cái
217 Lắp đặt tủ điện 13 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) 1 cái
218 Lắp đặt tủ điện 9 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) 1 cái
219 Lắp đặt dây cáp CV- 1x1,5mm2 1.420 m
220 Lắp đặt dây cáp CV- 1x2,5mm2 200 m
221 Lắp đặt dây cáp CV- 1x4mm2 350 m
222 Lắp đặt dây cáp CV- 1x6mm2 18 m
223 Lắp đặt dây cáp CXV- 1x10mm2 ( chiều dài dự kiến ) 200 m
224 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm 300 m
225 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm 40 m
226 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm 18 m
227 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm 35 cái
228 Lắp đặt hộp nối âm 3 ngã, 4 ngã âm sàn, trần + nắp đậy 102 cái
229 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm 7 cái
230 Lắp đặt nối trơn các loại 160 cái
231 Lắp đặt nối ren các loại 35 cái
232 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2400 5 cọc
233 Lắp đặt ốc siết cáp U16 5 con
234 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 22 m
235 Lắp đặt thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt 80 m
236 Lắp đặt thép thép tròn Þ8 treo quạt 20 m
237 Băng keo điện loại tốt 5 cuộn
238 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm 0,3 100m
239 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm 0,37 100m
240 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm 0,82 100m
241 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm 0,2 100m
242 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm 0,51 100m
243 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm 1,61 100m
244 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm 0,93 100m
245 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm 0,24 100m
246 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm 0,81 100m
247 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm 36 cái
248 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm 13 cái
249 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm 10 cái
250 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm 23 cái
251 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm 31 cái
252 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm 15 cái
253 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm 15 cái
254 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm 5 cái
255 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm 29 cái
256 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm 12 cái
257 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm 22 Cái
258 Lắp đặt T nhựa Þ 27mm 28 cái
259 Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm 22 cái
260 Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm 8 cái
261 Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm 4 cái
262 Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm 24 cái
263 Van khóa thau Þ27 2 cái
264 Van khóa thau Þ34 2 cái
265 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 1 cái
266 Lắp đặt phễu thu D100 13 cái
267 Lắp đặt lavabo 9 bộ
268 Lắp đặt vòi xả lavabo 9 bộ
269 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
270 Lắp đặt chậu xí bệt 11 bộ
271 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 11 cái
272 Lắp đặt vòi xả 3 bộ
273 Lắp đặt vòi xả+ vòi sen 2 bộ
274 Lắp đặt giá treo đồ 2 cái
275 Lắp đặt kệ kính 2 cái
276 Lắp đặt gương soi (500x750) 2 cái
277 Lắp đặt gương soi (2000x750) 2 cái
278 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh 11 Cái
279 Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45L/P Panasonic + phao cơ + role 1 Cái
280 Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 76, 90) 23 cái
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO MỞ RỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,915 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 41,4 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,14 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,14 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,712 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,911 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,321 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,322 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,353 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,15 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,673 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,346 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15,324 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,382 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,819 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,687 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 18,388 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 459,7 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 214,53 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 53,27 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường 459,7 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 267,8 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 727,5 m2
24 Gia công lan can 0,631 tấn
25 Thép hàng rào 526,32 kg
26 Lắp dựng lan can sắt 32,687 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,307 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,6 m2
29 Thép cửa 323,2 kg
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,261 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,24 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,12 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,128 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,003 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,002 tấn
36 Bản lề cửa 8 cái
D HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,421 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,213 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,025 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,025 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,698 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,736 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,15 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,046 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 1,011 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 0,158 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,711 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0875 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 57,108 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 8,75 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 19,506 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước 35,04 m2
E HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1 Thử tĩnh cọc 2 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99965E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9,331 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.331.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.995.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->