Gói thầu: Thi công xây dựng khối 09 phòng chức năng, khối 03 phòng học + 01 phòng chức năng, hàng rào mở rộng, hồ nước ngầm, sân bê tông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khối 09 phòng chức năng, khối 03 phòng học + 01 phòng chức năng, hàng rào mở rộng, hồ nước ngầm, sân bê tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 340 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:51:00 đến ngày 2021-07-31 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,331,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 9 PHÒNG CHỨC NĂNG + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 66,744 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,297 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,32 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,259 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 2,382 | 100m2 | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 8,536 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 1,92 | 100m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 57,659 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,358 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,849 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 45,216 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,548 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,169 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,469 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,892 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,656 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,612 | 100m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2974 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,005 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,277 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,971 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,203 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,381 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,395 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,088 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,843 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,169 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,683 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,183 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,301 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,01 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,049 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,706 | tấn | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,936 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,851 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,379 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,047 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,651 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,409 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,018 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,452 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 48,465 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,534 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,949 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,335 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,233 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,531 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,31 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,278 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,706 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,637 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,731 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,717 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,064 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,871 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,301 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,031 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,549 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,901 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,915 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,482 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,105 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,028 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,059 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,151 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,291 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,412 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,412 | m3 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,36 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,188 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,318 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,846 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,078 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,927 | 100m2 | |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,814 | 100m3 | |
| 81 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 6,449 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 51,592 | m3 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,931 | tấn | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 9,959 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 64,28 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 28,236 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 5,36 | m3 | |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,744 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,29 | tấn | |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,142 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 37,75 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 96,3 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | 4,08 | m2 | |
| 94 | Cửa đi khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox), (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) | 37,75 | m2 | |
| 95 | Cửa sổ khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ), (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) | 96,3 | m2 | |
| 96 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm (nhôm hệ 1000) (vật tư) | 4,08 | m2 | |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 205,02 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 308,161 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 55,634 | m2 | |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 511,489 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,578 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 214,925 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 390,015 | m2 | |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Cát ML = 1,5-2) | 271,135 | m2 | |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 203,106 | m2 | |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 244,32 | m | |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 49,439 | m2 | |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 37,86 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 11,225 | m2 | |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 82,433 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 626,152 | m2 | |
| 112 | Trần Prima dày 4,5mm, khung kim loại (VL+NC) | 46,512 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | 859,923 | m2 | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.202,442 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 214,925 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.855,48 | m2 | |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 61,369 | m3 | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 28,182 | m3 | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 8,797 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,382 | m3 | |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 122 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,118 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,944 | m3 | |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,214 | m3 | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,668 | tấn | |
| 126 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,298 | 100m2 | |
| 127 | Gia công lan can | 0,166 | tấn | |
| 128 | Inox lan can lầu | 171,312 | kg | |
| 129 | Lắp dựng lan can inox | 8,36 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,25 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,52 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,06 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | 6 | m2 | |
| 134 | Cửa đi khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox), (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) | 26,25 | m2 | |
| 135 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox), (vật tư). | 10,52 | m2 | |
| 136 | Cửa sổ khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ), (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) | 21,06 | m2 | |
| 137 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm (nhôm hệ 1000) (vật tư) | 6 | m2 | |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 180,015 | m2 | |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,224 | m2 | |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 214,44 | m2 | |
| 141 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 206,018 | m2 | |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 268,665 | m2 | |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) | 405,135 | m2 | |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (gạch không nung)(Cát ML = 1,5-2) | 228,757 | m2 | |
| 145 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 246,886 | m2 | |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 557,088 | m | |
| 147 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 17,584 | m2 | |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 31,912 | m2 | |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 6,863 | m2 | |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 81,796 | m2 | |
| 151 | Lát đá mặt bệ các loại (Cát ML = 1,5-2) | 1,612 | m2 | |
| 152 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 566,258 | m2 | |
| 153 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 18,516 | m2 | |
| 154 | Trần Prima dày 4,5mm, khung kim loại (VL+NC) | 401,886 | m2 | |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường | 673,8 | m2 | |
| 156 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 652,143 | m2 | |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 268,665 | m2 | |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.481,251 | m2 | |
| 159 | Gia công lan can | 0,086 | tấn | |
| 160 | STK thang thăm mái: | 88,15 | kg | |
| 161 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0882 | tấn | |
| 162 | Gia công xà gồ thép | 13,563 | tấn | |
| 163 | Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô (vật tư) | 13.902,075 | kg | |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | 8,536 | tấn | |
| 165 | Máng xối inox (6200x540x1,0) | 79,649 | kg | |
| 166 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 8,273 | 100m2 | |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 232,273 | m2 | |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,716 | m2 | |
| 169 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 275,257 | m2 | |
| 170 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 77,95 | m2 | |
| 171 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 77,95 | m2 | |
| 172 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 186,216 | m2 | |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,216 | m2 | |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,038 | m3 | |
| 175 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 4,552 | m3 | |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,317 | m3 | |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 179 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,594 | m2 | |
| 180 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | 44,83 | m2 | |
| 181 | Láng granitô cầu thang | 64,42 | m2 | |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 67,594 | m2 | |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,594 | m2 | |
| 184 | Gia công lan can | 0,082 | tấn | |
| 185 | Inox lan can cầu thang | 84,624 | kg | |
| 186 | Lắp dựng lan can sắt | 3,1 | m2 | |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,228 | m3 | |
| 188 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 14,14 | m2 | |
| 189 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 10,1 | m | |
| 190 | Gia công lan can | 0,095 | tấn | |
| 191 | Inox lan can cầu thang | 97,008 | kg | |
| 192 | Lắp dựng lan can inox | 8,08 | m2 | |
| 193 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 1,346 | m3 | |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,244 | m3 | |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,314 | 100m3 | |
| 196 | Vải nhựa tái sinh: | 13,14 | 100m2 | |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 105,12 | m3 | |
| 198 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 125,5 | 10m | |
| 199 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 17,948 | m2 | |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,125 | 100m3 | |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,602 | m3 | |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,494 | m3 | |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,282 | m3 | |
| 206 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,322 | 100m2 | |
| 207 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,342 | m3 | |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,041 | tấn | |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 210 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,059 | 100m3 | |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,864 | 100m3 | |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,872 | m3 | |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,998 | m3 | |
| 215 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,154 | 100m2 | |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,709 | m3 | |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,091 | tấn | |
| 218 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,042 | 100m2 | |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 16 | cái | |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,853 | 100m3 | |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,672 | m3 | |
| 222 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 6 | mối nối | |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 16 | cái | |
| 224 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 7,75 | đoạn ống | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | 1,228 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt đèn LED đôi TUBE T8, 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần | 102 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt đèn LED đơn TUBE T8, 1,2m, 1x20W, gắn nổi sát trần | 11 | bộ | |
| 228 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ172, bóng 12W, có ánh sáng trắng | 46 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không bộ điều tốc quạt | 55 | cái | |
| 230 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | 5 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | 2 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ | 12 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ | 2 | bộ | |
| 234 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | 4 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ | 1 | bộ | |
| 236 | Lắp đặt ba dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ | 1 | bộ | |
| 237 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | 10 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | 4 | bộ | |
| 239 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | 91 | cái | |
| 240 | Lắp đặt MCB 3P-100A, dòng cắt 10kA | 1 | cái | |
| 241 | Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 6kA | 4 | cái | |
| 242 | Lắp đặt RCCB 4P-63A, dòng rò 30mA | 2 | cái | |
| 243 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA | 16 | cái | |
| 244 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | 3 | cái | |
| 245 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | 18 | cái | |
| 246 | Lắp đặt tủ điện kt 450x300x150mm ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt tủ điện 36 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 1 | cái | |
| 248 | Lắp đặt tủ điện 26 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt dây cáp CV- 1x1,5mm2 | 3.420 | m | |
| 250 | Lắp đặt dây cáp CV- 1x2,5mm2 | 250 | m | |
| 251 | Lắp đặt dây cáp CV- 1x4mm2 | 2.780 | m | |
| 252 | Lắp đặt dây cáp CXV- 1x10mm2 | 85 | m | |
| 253 | Lắp đặt dây CXV-16mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | 200 | m | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | 815 | m | |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | 925 | m | |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | 60 | m | |
| 257 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | 132 | cái | |
| 258 | Lắp đặt hộp nối âm 3 ngã, 4 ngã âm sàn, trần + nắp đậy | 214 | cái | |
| 259 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 37 | cái | |
| 260 | Lắp đặt nối trơn các loại | 800 | cái | |
| 261 | Lắp đặt nối ren các loại | 132 | cái | |
| 262 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2400 | 5 | cọc | |
| 263 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | 5 | con | |
| 264 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 22 | m | |
| 265 | Lắp đặt thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt | 162 | m | |
| 266 | Lắp đặt thép thép tròn Þ8 treo quạt | 55 | m | |
| 267 | Lắp đặt Rơ le điện cho mô tơ bơm nước ( rờ le chống cạn và rờ le chống tràn ) | 2 | bộ | |
| 268 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | 0,162 | 100m | |
| 269 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | 0,358 | 100m | |
| 270 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm | 0,54 | 100m | |
| 271 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm | 0,036 | 100m | |
| 272 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | 0,172 | 100m | |
| 273 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm | 2,065 | 100m | |
| 274 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | 1,024 | 100m | |
| 275 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm | 0,14 | 100m | |
| 276 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | 22 | cái | |
| 277 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | 11 | cái | |
| 278 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | 9 | cái | |
| 279 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | 2 | cái | |
| 280 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | 10 | cái | |
| 281 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm | 20 | cái | |
| 282 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | 15 | cái | |
| 283 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm | 1 | cái | |
| 284 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm | 16 | cái | |
| 285 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm | 1 | cái | |
| 286 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-34mm | 5 | cái | |
| 287 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm | 2 | cái | |
| 288 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-34mm | 1 | cái | |
| 289 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mm | 2 | cái | |
| 290 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm | 3 | cái | |
| 291 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-34mm | 1 | cái | |
| 292 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm | 5 | cái | |
| 293 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mm | 15 | cái | |
| 294 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 60mm | 1 | cái | |
| 295 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 90mm | 2 | cái | |
| 296 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 114mm | 2 | cái | |
| 297 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 34mm | 3 | cái | |
| 298 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 60mm | 7 | cái | |
| 299 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90mm | 3 | cái | |
| 300 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 114mm | 3 | cái | |
| 301 | Lắp đặt Co ren trong nhựa PVC Þ 21mm | 5 | cái | |
| 302 | Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PVC Þ 21mm | 11 | cái | |
| 303 | Van nhựa Þ 27mm | 1 | cái | |
| 304 | Van nhựa Þ 34mm | 1 | cái | |
| 305 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 306 | Lắp đặt lavabo có vòi xả | 4 | bộ | |
| 307 | Lắp đặt phễu thu D140 | 7 | cái | |
| 308 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera | 2 | bộ | |
| 309 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | 5 | bộ | |
| 310 | Lắp đặt vòi xả+ vòi sen | 5 | bộ | |
| 311 | Lắp đặt giá treo đồ | 5 | cái | |
| 312 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 313 | Lắp đặt gương soi (700x1500)M803 | 2 | cái | |
| 314 | Lắp đặt cầu chắn rác inox , đường kính 76mm | 20 | cái | |
| 315 | Lắp đặt cầu chắn rác inox , đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 316 | Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động | 1 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI 3 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | 35,627 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,151 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,67 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,129 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 1,295 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | 0,056 | tấn | |
| 7 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | 4,514 | 100m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 27,203 | m3 | |
| 9 | Đào móng chiều rộng | 0,635 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,191 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,655 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,057 | Tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,928 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,933 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,27 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,1435 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,927 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,451 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,666 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,571 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 1,992 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,073 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,945 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 2,803 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,638 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,494 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,654 | tấn | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,954 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,381 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,716 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,395 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 1,751 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,926 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,043 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,546 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,959 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,401 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,152 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 0,39 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,799 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,437 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,516 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,252 | tấn | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,918 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 13,597 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,549 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 1,629 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,217 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,258 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,152 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,714 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,143 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,542 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,144 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,647 | tấn | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,914 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,411 | m3 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,618 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,018 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 1,801 | 100m2 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 2,423 | 100m3 | |
| 69 | Rải vải nhựa tái sinh | 3,112 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,896 | m3 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,921 | tấn | |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | 7,162 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 7,875 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 26,161 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 10,18 | m3 | |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,874 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,036 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,316 | tấn | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 2,265 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,95 | m2 | |
| 82 | Cửa sắt kéo (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) | 11,5 | m2 | |
| 83 | Khung sắt bảo vệ (Phần trên cửa sắt kéo) (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) | 3,45 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính | 7,5 | m2 | |
| 85 | Cửa đi khung sắt kính (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) | 7,5 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính | 18,6 | m2 | |
| 87 | Cửa đi khung nhôm kính (vật tư ) | 18,6 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính | 30,24 | m2 | |
| 89 | Cửa sổ khung sắt kính (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) | 30,24 | m2 | |
| 90 | Tay vịn inox Þ42x2 | 2,1 | m | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 162,66 | m2 | |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 254,62 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,527 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 35,81 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 78,75 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 227,393 | m2 | |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 219,066 | m2 | |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 147,97 | m2 | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 194,1 | m | |
| 100 | Trát granitô bệ ngồi dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,98 | m2 | |
| 101 | Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | 5,44 | m2 | |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 25,636 | m2 | |
| 103 | Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc) | 25,636 | m2 | |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 178,34 | m2 | |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 14,7 | m2 | |
| 106 | Công tác đá chẻ vào chân tường tiết diện gạch 100x200 | 64,48 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit | 274,14 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit | 46,56 | m2 | |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | 4,5 | m2 | |
| 110 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | 49,49 | m2 | |
| 111 | Bả bằng ma tít vào tường | 369,22 | m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 515,76 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,527 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 797,453 | m2 | |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 12,474 | m3 | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 31,648 | m3 | |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,02 | m3 | |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,606 | m3 | |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,992 | m3 | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,803 | tấn | |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 1,606 | 100m2 | |
| 122 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính | 22,5 | m2 | |
| 123 | Cửa đi khung sắt kính (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) | 22,5 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính | 30,6 | m2 | |
| 125 | Cửa sổ khung sắt kính (đã bao gồm vật tư và sơn dầu) | 30,6 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,48 | m2 | |
| 127 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (vật tư) | 6,48 | m2 | |
| 128 | Gia công lan can Inox | 0,165 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng lan can Inox | 4,51 | m2 | |
| 130 | Inox vuông 40x80x2 | 165 | kg | |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 144,64 | m2 | |
| 132 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 115,2 | m2 | |
| 133 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,496 | m2 | |
| 134 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 124,74 | m2 | |
| 135 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 280,704 | m2 | |
| 136 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 173,646 | m2 | |
| 137 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 118,2 | m2 | |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 91,7 | m | |
| 139 | Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | 6,72 | m2 | |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 28,17 | m2 | |
| 141 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit | 288,12 | m2 | |
| 142 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | 191,76 | m2 | |
| 143 | Bả bằng ma tít vào tường | 507,94 | m2 | |
| 144 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 540,691 | m2 | |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,496 | m2 | |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 827,935 | m2 | |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,716 | m3 | |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,171 | 100m2 | |
| 149 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,32 | m2 | |
| 150 | Sắt tráng kẽm xà gồ (vật tư) | 6.762,95 | kg | |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,598 | tấn | |
| 152 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 3,625 | 100m2 | |
| 153 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 91,34 | m2 | |
| 154 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 14,28 | m2 | |
| 155 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 179,448 | m2 | |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 218,8 | m | |
| 157 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 75,932 | m2 | |
| 158 | Sika chống thấm (Xem các lớp cấu tạo sê nô bản vẽ kiến trúc) | 75,932 | m2 | |
| 159 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 126,08 | m2 | |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,08 | m2 | |
| 161 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,94 | m3 | |
| 162 | Trát trụ cột cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả XM) | 52,841 | m2 | |
| 163 | Trát granitô trụ, cột dày 1,5cm, vữa lót,, vữa XM cát mịn mác 75 | 57,285 | m2 | |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,603 | m3 | |
| 165 | Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,184 | m3 | |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 167 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,047 | 100m2 | |
| 168 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 52,841 | m2 | |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,841 | m2 | |
| 170 | Sản xuất lan can | 0,038 | tấn | |
| 171 | Inox lan can cầu thang | 38 | kg | |
| 172 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | 1,23 | m2 | |
| 173 | Đào móng chiều rộng | 0,175 | 100m3 | |
| 174 | Bê tông móng rộng | 0,84 | m3 | |
| 175 | Bê tông móng rộng | 0,756 | m3 | |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,029 | tấn | |
| 177 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,98 | m3 | |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | 0,421 | 100m2 | |
| 179 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,865 | m3 | |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,047 | tấn | |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,009 | 100m2 | |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,059 | 100m3 | |
| 184 | Đào móng chiều rộng | 0,281 | 100m3 | |
| 185 | Bê tông móng rộng | 1,971 | m3 | |
| 186 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | 7,455 | m3 | |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | 0,792 | 100m2 | |
| 188 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,709 | m3 | |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,063 | tấn | |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,1587 | 100m3 | |
| 193 | Đào kênh mương rộng | 0,296 | 100m3 | |
| 194 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 0,588 | m3 | |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,462 | m3 | |
| 196 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m | 6,55 | đoạn ống | |
| 197 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm | 5 | mối nối | |
| 198 | Gối cống Þ300 | 8 | cái | |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,2345 | 100m3 | |
| 200 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1,2m, 1x18W ( sử dụng đèn LED lắp bảng ) | 6 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt đèn LED đôi TUBE T8, 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần | 40 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ172, bóng 12W, có ánh sáng trắng | 36 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không bộ điều tốc quạt | 20 | cái | |
| 204 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | 5 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | 2 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ | 2 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên mặt nạ 5 lỗ | 3 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | 5 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt nạ 3 lỗ | 2 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | 16 | cái | |
| 211 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA | 1 | cái | |
| 213 | Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA | 2 | cái | |
| 214 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA | 2 | cái | |
| 215 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | 3 | cái | |
| 216 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kA | 4 | cái | |
| 217 | Lắp đặt tủ điện 13 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 1 | cái | |
| 218 | Lắp đặt tủ điện 9 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 1 | cái | |
| 219 | Lắp đặt dây cáp CV- 1x1,5mm2 | 1.420 | m | |
| 220 | Lắp đặt dây cáp CV- 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 221 | Lắp đặt dây cáp CV- 1x4mm2 | 350 | m | |
| 222 | Lắp đặt dây cáp CV- 1x6mm2 | 18 | m | |
| 223 | Lắp đặt dây cáp CXV- 1x10mm2 ( chiều dài dự kiến ) | 200 | m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | 300 | m | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | 40 | m | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | 18 | m | |
| 227 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | 35 | cái | |
| 228 | Lắp đặt hộp nối âm 3 ngã, 4 ngã âm sàn, trần + nắp đậy | 102 | cái | |
| 229 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 7 | cái | |
| 230 | Lắp đặt nối trơn các loại | 160 | cái | |
| 231 | Lắp đặt nối ren các loại | 35 | cái | |
| 232 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2400 | 5 | cọc | |
| 233 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | 5 | con | |
| 234 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 22 | m | |
| 235 | Lắp đặt thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt | 80 | m | |
| 236 | Lắp đặt thép thép tròn Þ8 treo quạt | 20 | m | |
| 237 | Băng keo điện loại tốt | 5 | cuộn | |
| 238 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | 0,3 | 100m | |
| 239 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | 0,37 | 100m | |
| 240 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm | 0,82 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm | 0,2 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | 0,51 | 100m | |
| 243 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm | 1,61 | 100m | |
| 244 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | 0,93 | 100m | |
| 245 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm | 0,24 | 100m | |
| 246 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm | 0,81 | 100m | |
| 247 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | 36 | cái | |
| 248 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | 13 | cái | |
| 249 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | 10 | cái | |
| 250 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | 23 | cái | |
| 251 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | 31 | cái | |
| 252 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm | 15 | cái | |
| 253 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | 15 | cái | |
| 254 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm | 5 | cái | |
| 255 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm | 29 | cái | |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm | 12 | cái | |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm | 22 | Cái | |
| 258 | Lắp đặt T nhựa Þ 27mm | 28 | cái | |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm | 22 | cái | |
| 260 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm | 8 | cái | |
| 261 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | 4 | cái | |
| 262 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | 24 | cái | |
| 263 | Van khóa thau Þ27 | 2 | cái | |
| 264 | Van khóa thau Þ34 | 2 | cái | |
| 265 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 | 1 | cái | |
| 266 | Lắp đặt phễu thu D100 | 13 | cái | |
| 267 | Lắp đặt lavabo | 9 | bộ | |
| 268 | Lắp đặt vòi xả lavabo | 9 | bộ | |
| 269 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 270 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 271 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 272 | Lắp đặt vòi xả | 3 | bộ | |
| 273 | Lắp đặt vòi xả+ vòi sen | 2 | bộ | |
| 274 | Lắp đặt giá treo đồ | 2 | cái | |
| 275 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 276 | Lắp đặt gương soi (500x750) | 2 | cái | |
| 277 | Lắp đặt gương soi (2000x750) | 2 | cái | |
| 278 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 11 | Cái | |
| 279 | Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45L/P Panasonic + phao cơ + role | 1 | Cái | |
| 280 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 76, 90) | 23 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,915 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 41,4 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,14 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,14 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,712 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,911 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,321 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,322 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,353 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,15 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,673 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,346 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,324 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,382 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,819 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,687 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 18,388 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 459,7 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 214,53 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,27 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 459,7 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 267,8 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 727,5 | m2 | |
| 24 | Gia công lan can | 0,631 | tấn | |
| 25 | Thép hàng rào | 526,32 | kg | |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | 32,687 | m2 | |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,307 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,6 | m2 | |
| 29 | Thép cửa | 323,2 | kg | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,261 | m2 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,24 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,12 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,128 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,003 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 36 | Bản lề cửa | 8 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,421 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,213 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,025 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,025 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,698 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,736 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,15 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,046 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 1,011 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,158 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,711 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0875 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,108 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,75 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 19,506 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,04 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | 2 | cọc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99965E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9,331 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.331.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.995.100.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi