Gói thầu: Bảo trì Hệ thống CT SCANNER 128 lát cắt của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Bảo trì Hệ thống CT SCANNER 128 lát cắt của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624565 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:53:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 595,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì bảo dưỡng Hệ thống (Máy) CT SCANNER 128 lát cắt SOMATOM Definition AS | Số lần bảo trì trong vòng 12 tháng: 02 lần bảo trì. Bảo trì lần 1( 06 tháng đầu) 1. Kiểm tra báo cáo về trạng thái và dữ liệu được ghi nhận tự động trong máy bằng phần mềm bảo trì của hãng. 2. Kiểm tra, đánh giá toàn bộ bên ngoài hệ thống thân máy, vỏ máy, tủ điện, bàn bệnh nhân. 3. Mở máy đánh giá tình trạng, chức năng hoạt động bên trong, kiểm tra độ mòn, vệ sinh, tra mỡ, thay thế (lõi lọc gió tủ điện, chổi than khoang máy với SAF Slip ring 101 87 169 và 105 89 680). 4. Hoàn tất đóng lại khoan máy đo trở kháng dây nối đất. 5. Mở máy hoạt động và đánh giá tất cả chức năng hệ thống. Bảo trì lần 2 (06 tháng sau) 1. Kiểm tra báo cáo về trạng thái và dữ liệu được ghi nhận tự động trong máy bằng phần mềm bảo trì của hãng. 2. Kiểm tra, đánh giá toàn bộ bên ngoài hệ thống thân máy, vỏ máy, tủ điện, bàn bệnh nhân. 3. Mở máy đánh giá tình trạng, chức năng hoạt động bên trong, kiểm tra độ mòn, vệ sinh, tra mỡ, thay thế (lõi lọc gió tủ điện, chổi than khoang máy với SAF Slip ring 101 87 169 và 105 89 680). 4. Hoàn tất đóng lại khoan máy đo trở kháng dây nối đất. 5. Mở máy hoạt động và đánh giá tất cả chức năng hệ thống. Bảo trì phòng ngừa: Đợt bảo trì phòng ngừa đầu tiên được thực hiện trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm hợp đồng dịch vụ bảo trì bảo dưỡng có hiệu lực. Đợt bảo trì phòng ngừa tiếp theo được thực hiện cách đợt bảo trì phòng ngừa liền trước là 06 tháng. Sửa chữa hư hỏng: Chi phí phụ tùng thay thế phát sinh không bao gồm trong này. Trong trường hợp sửa chữa hư hỏng có phát sinh phụ tùng thay thế, Bên cung cấp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng sẽ thông báo cho đơn vị loại phụ tùng cần thay thế kèm theo chào giá tương ứng cho phụ tùng cần thay thế này. Bên đơn vị cung cấp dịch vụ chỉ được tiến hành thay thế phù tùng mới trên cơ sở được đơn vị chấp nhận chào giá. Giới hạn không quá 03 lần sửa chữa bất thường: giới hạn 03 lần sửa chữa bất thường theo thông báo hư hỏng của đơn vị không bao gồm phụ tùng thay thế sửa chữa và các thiết bị phụ trợ khác ngoài Siemens(mỗi lần được hiểu là 1 sự cố phát sinh cho đến khi khắc phục hoàn thiện). Cập nhật cho hệ thống: Thông báo trước cho đơn vị lịch cập nhật hệ thống dự kiến trong vòng ít nhất 03 ngày. Tiến hành việc cập nhật cho hệ thống theo đúng chỉ dẫn và yêu cầu của hãng trên cơ sở hãng có chủ trương nhằm mục đích đảm bảo tính cập nhật và cải thiện hoạt động của thiết bị. | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.93E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
893.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế linh kiện cho hệ thống máy CT hoặc sửa chữa, thay thế linh kiện cho thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
834.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi