Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm cảnh sát PCCC khu công nghiệp và đô thị tỉnh Nam Định, nhà làm việc phòng PC07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758200-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm cảnh sát PCCC khu công nghiệp và đô thị tỉnh Nam Định, nhà làm việc phòng PC07
Số hiệu KHLCNT 20210745436
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 16:51:00 đến ngày 2021-07-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,455,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V m2 311,4
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 100m2 3,114
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V m2 62,845
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V m2 565,605
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V m2 1.644,073
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V m2 79,312
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V m2 62,845
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V m2 79,312
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V m2 2.272,523
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V m2 1.255,8425
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V m2 1.255,8425
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Chương V m3 0,8514
13 Dọn vệ sinh sê nô mái, tháo đường ống thoát nước + ráo Chương V công 10
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V m2 71,8
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V 100m 0,504
16 Cầu chắn rác Chương V cái 4
17 Đai nhựa Chương V cái 16
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V m2 169,64
19 tháo dỡ bản lề trát lại tường hèm khuôn cửa Chương V công 5
20 Lắp đặt cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép Chương V m2 62,1
21 Cửa nhà WC bằng cửa nhựa lõi thép Chương V m2 33,67
22 Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép Chương V m2 41,47
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V m2 70,34
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1m2 70,34
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V bộ 46
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V cái 66
27 Lắp đặt mặt 2 lỗ Chương V cái 16
28 Lắp đặt mặt 1 lỗ Chương V cái 45
29 Lắp đặt mặt 3 lỗ Chương V cái 9
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V cái 6
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V cái 4
32 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V cái 2
33 Lắp đặt gương soi Chương V cái 2
34 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V bộ 2
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V bộ 2
36 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V bộ 2
37 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V bộ 2
38 Lắp đặt xí bệt Chương V bộ 1
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V m 60
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V hộp 4
41 Đèn LED ốp trần D270 - 14W Chương V bộ 9
42 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Chương V m 30
43 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V m 100
44 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V m 60
45 Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 Chương V m 210
46 hộp quạt Chương V chiếc 8
47 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V bộ 5
48 Lắp đặt gương soi Chương V cái 5
49 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V bộ 5
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V m 120
51 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V m2 39,78
52 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V tấn 0,3
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V tấn 0,3
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 100m2 0,3978
55 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V m2 420,461
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V m2 191,9397
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V m2 228,5213
58 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V m2 420,461
59 Quét vôi 3 nước trắng Chương V m2 267,195
60 Dọn vệ sinh sê nô mái, thóa dỡ ống thoát nước Chương V công 5
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V m2 48,28
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V 100m 0,129
63 Cầu chắn rác Chương V cái 3
64 Đai nhựa Chương V cái 12
65 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V m2 26,57
66 Lắp đặt cửa bằng cửa nhựa lõi thép Chương V m2 10,56
67 tháo dỡ bản lề trát lại tường hèm khuôn cửa Chương V công 5
68 Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép Chương V 0.0 16,01
69 tháo dỡ bản lề trát lại tường hèm khuôn cửa Chương V công 5
70 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V m2 32,02
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1m2 32,02
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V bộ 8
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V cái 2
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V cái 2
75 Lắp đặt quạt treo tường Chương V cái 2
76 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V cái 6
77 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V cái 2
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V cái 4
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V m 152
80 tủ điện kt 23x34x15: 1 = 1 Chương V chiếc 1
81 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V m2 132,55
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1m2 132,55
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 100m2 1,3255
84 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V m2 140,2975
85 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Chương V m3 2,2536
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V m2 140,29
87 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V m2 140,29
88 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V m2 84,8252
89 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V m2 84,82
90 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V m2 84,82
91 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V m 137,82
92 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V m2 137,82
93 Dọn vệ sinh sê nô mái Chương V công 5
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V 100m 0,1
95 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V m2 31,725
96 tháo dỡ bản lề trát lại tường hèm khuôn cửa Chương V công 5
97 Lắp đặt cửa nhựa lõi thép Chương V m2 10,755
98 cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép Chương V m2 20,97
99 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng Chương V bộ 4
100 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V cái 4
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V cái 6
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V cái 1
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V bộ 1
104 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V bộ 1
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V m 54
106 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V m2 60,7232
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V m2 60,7232
108 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V m2 60,7232
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1m2 402,36
110 Dọn vệ sinh công nghiệp Chương V công 5
111 Xe chở phế thải Chương V xe 3
112 Hút bể phốt Chương V cái 2
113 Nạo vét rãnh thoát nước Chương V Công 20
114 Xe chở phế thải Chương V xe 3
115 Vệ sinh công nghiệp: Chương V công 8
116 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V m3 3,6
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V tấn 0,384
118 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 100m2 0,192
119 chặt cây dọn cỏ san nền Chương V công 15
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 1m3 17,325
121 đầm cóc Chương V giờ 8
122 NI lông nót nền Chương V m2 34,65
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V m3 3,465
124 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Chương V m3 5,445
125 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V m2 24,75
126 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V m2 109,89
127 Đục chân tường kè đặt ống thoát D300 ra ngoài (công+vật liệu) Chương V Công 15
128 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V m3 10,8037
129 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V 1m3 17,172
130 xe chở phế thải Chương V xe 4
131 ni lông lót nền Chương V m 73,645
132 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 100m2 0,189
133 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V m3 27,5738
134 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V tấn 0,6671
135 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB40 Chương V m2 48,375
136 Vệ sinh công nghiệp Chương V công 3
137 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V m2 169,204
138 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V m2 460,6034
139 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V m2 80,301
140 Luồng làm rào trát đáy xê nô Chương V cây 4
141 công bác ráo, dây Chương V công 1
142 Xe chở phế thải Chương V xe 1
143 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M25, XM PCB40 Chương V m2 79,836
144 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V m2 0,465
145 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V m2 37,2781
146 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V m 19
147 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V m 40
148 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V cái 4
149 Vách kính khung nhôm cố định Chương V m2 18,0568
150 Cửa nhôm Chương V m2 1,7
151 cửa nhôm vọng gác 5 tầng (trên kính dưới huỳnh nhôm, ray treo) Chương V m2 1,4399
152 Lát nền gạch bong gạch tận dụng lại (1*2.3=2,3m2) Chương V công 2
153 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V m3 3,8304
154 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V m3 0,1408
155 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V m3 5,9568
156 Xe chở phế thải Chương V xe 2
157 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V m2 12,528
158 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V m2 3,28
159 Chống thấm bao gồm cả nhân công Chương V m2 3,04
160 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V bể 2
161 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Chương V 100 m 0,03
162 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Chương V 100 m 0,01
163 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm Chương V cái 2
164 Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm Chương V cái 2
165 Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50mm Chương V cái 1
166 Lắp đặt côn HDPE - Đường kính 50-32mm Chương V cái 1
167 Lắp đặt van HDPE - Đường kính 32mm Chương V cái 1
168 Lắp đặt cút ren ngoài HDPE - Đường kính 32mm Chương V cái 1
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V 100m 0,005
170 Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PVC - Đường kính 27mm Chương V cái 2
171 Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm Chương V cái 2
172 Nhân công tháo đường ống bể cũ, đấu nước vào téc mới dùng tạm trong thời gian phá bể, hoàn thiện mặt bằng Chương V đồng 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.456E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 1 trong vòng 2020(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 436.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.456.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 1 trong vòng 2020(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 436.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.038.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->