Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình cầu vượt sông Thương (đoạn từ Km15+952,99 - Km16+700)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752829-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình cầu vượt sông Thương (đoạn từ Km15+952,99 - Km16+700)
Số hiệu KHLCNT 20210738724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 17:15:00 đến ngày 2021-08-09 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 123,319,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường thông thường phần đường
1 Đào đất KTH 2.161,59 m3
2 Đào nền, đào khuôn, đào cấp 149,48 m3
3 Đắp đất K95 35.694,67 m3
4 Đắp đất K98 1.947,76 m3
B Xử lý đất yếu phần đường
1 Đào thay đất 4.511,34 m3
2 Đắp đất K90 648,45 m3
3 Đắp cát hạt nhỏ K90 3.207,03 m3
4 Đắp cát hạt trung K90 4.906,34 m3
5 Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m 6.123,84 m2
6 Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m 22.270,35 m2
7 Đắp đất K95 bù lún 3.214,1 m3
8 Đắp đất K90 2.831,94 m3
9 Bàn đo lún quan trắc 15 chiếc
10 Cọc gỗ chuyển vị ngang quan trắc 27 cọc
11 Khối lượng đá 1x2 cửa thoát nước 14,4 m3
12 Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m c(m2) cửa thoát nước 556,8 m2
13 Bấc thấm 39.918,5 m
C Mặt đường
1 Thảm BTNC12,5 dày 5cm 3.662,45 m2
2 Lớp dính bám 0,5kg/m2 3.662,45 m2
3 Thảm BTNC19 dày 7cm 3.662,45 m2
4 Lớp thấm bám 1,0kg/m2 3.662,45 m2
5 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm 569,34 m3
6 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm 975,54 m3
D Đường giao dân sinh
1 Đắp đất K95 53,148 m3
2 Đắp đất K90 722,59 m3
3 Thảm BTNC19 dày 7cm 375,96 m2
4 Lớp thấm bám 1,0kg/m2 375,96 m2
5 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm 52,3 m3
6 Bù vênh BTNC19 1,35 m3
E Công trình thoát nước
1 Lắp đặt ống cống D=1,5m 48 m
2 Lắp đặt khối móng BT D=1,5m L=0,38 112 cái
3 Bê tông M200 97,44 m3
4 Đá dăm đệm 26,6 m3
5 Đào móng cống . 169,3 m3
6 Đắp đất thân cống K95 1.553,51 m3
7 Đắp mang cống 279,18 m3
8 Đào đất cải mương 138,8 m3
9 Đắp đất cải mương (K90) 55,5 m3
10 Lắp đặt ống cống tạm D=0,8m 4 m
11 Lắp đặt ống cống tạm D=1,5m 28 m
12 Đá dăm đệm cống tạm 13,08 m3
13 Đào đất cống tạm 1.014,4 m3
14 Đắp đất nền đường tạm K95 171,3 m3
F Gia cố mái taluy phần đường
1 Tấm BTXM đúc sẵn 40x40x5cm . 5.945,46 m2
2 Bê tông xi măng M200 chân khay 118,49 m3
3 Đá hộc xếp khan 140,43 m3
4 Đào đất chân khay 288,22 m3
5 Cọc tre dài 2.5m 10.972,5 m
6 Bê tông xi măng M200 gia cố lề 31,515 m3
7 Đá dăm đệm 34,74 m3
G An toàn giao thông phần đường
1 Biển báo tam giác cạnh L=900mm 3 biển
2 Biển báo tam giác cạnh L=700mm 2 biển
3 Biển báo hình chữ nhật BxH=1350x675 mm 2 biển
4 Biển báo phụ vuông BxH=750x750 mm 2 biển
5 Sơn kẻ đường dày 2mm 310,76 m2
6 Sơn giảm tốc dày 6mm 26,74 m2
7 Sơn phản quang gờ lan can 1.207 m2
8 Đinh phản quang 93 cái
9 Dán miếng phản quang lan can cầu 1,28 m2
10 Cột Km 1 cột
11 Cọc H 2 cọc
12 Tôn sóng 564 m
H Kết cấu nhịp dầm hộp đúc hẫng cầu vượt sông Thương
1 Bê tông dầm hộp 45MPa đúc hẫng dưới nước 410,6 m3
2 Bê tông dầm hộp 45MPa đúc hẫng trên cạn 424,36 m3
3 Bê tông dầm hộp đổ tại chỗ C45 dưới nước 329,26 m3
4 Bê tông dầm hộp đổ tại chỗ C45 trên cạn 144,18 m3
5 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45Mpa 1,98 m3
6 Cốt thép dầm cầu D≤10 dưới nước 0,104 tấn
7 Cốt thép dầm cầu D≤18 dưới nước 69,63 tấn
8 Cốt thép dầm cầu D>18 dưới nước 117,83 tấn
9 Cốt thép dầm cầu D≤10 trên cạn 0,104 tấn
10 Cốt thép dầm cầu D≤18 (CB400-V) trên cạn 53,95 tấn
11 Cốt thép dầm cầu D>18 (CB400-V) trên cạn 101,35 tấn
12 Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D15,2mm dầm đúc hẫng trên mặt nước 22,63 tấn
13 Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D15,2mm dầm đúc hẫng trên cạn 22,18 tấn
14 Lắp đặt ống gen D107/100 luồn cáp DƯL 2.444,1 m
15 Lắp đặt ống gen D77/70 luồn cáp DƯL 34,8 m
16 Lắp đặt neo chủ động 19T15,2mm 124 bộ
17 Lắp đặt neo chủ động 7T15,2mm 8 bộ
18 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp 12,342 m3
19 Khối hợp long dưới nước 1 khối
20 Khối hợp long trên cạn 2 khối
I Kết cấu nhịp dầm Super T cầu vượt sông Thương
1 Bê tông dầm Super-T, 50MPa 819,4 m3
2 Cốt thép dầm D≤18 162,809 tấn
3 Cốt thép dầm D>18 16,793 tấn
4 Bu lông M32 khóa cáp móc cẩu, L=275mm 120 bộ
5 Móc cẩu dầm 4 cáp T15,2mm, L=4m 2,112 tấn
6 Bản thép đầu dầm super T mạ kẽm 2,48 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 93,6 m
8 Bộ nối dầm ngang D32 960 bộ
9 Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D12,7mm 54,59 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D17/20 6.384 m
11 Bệ đúc dầm SuperT 2 bệ
12 Lắp đặt dầm SuperT vào kết cấu nhịp 30 dầm
13 Chốt thép mạ kẽm D32 0,227 tấn
J Khối chống chuyển vị cầu vượt sông Thương
1 Mũ chốt 0,004 tấn
2 Ống thép mạ kẽm 52x106 11,52 m
3 Ống thép mạ kẽm D42 5,76 m
4 Bitum chèn khe 0,041 m3
5 Gỗ dán 11,52 m2
K Dầm ngang cầu vượt sông Thương
1 Bê tông dầm ngang 35MPa 47,28 m3
2 Cốt thép dầm ngang D≤10 0,084 tấn
3 Cốt thép dầm ngang D≤18 3,102 tấn
4 Cốt thép dầm ngang D>18 3,386 tấn
L Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt cầu vượt sông Thương
1 Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 35MPa 577,26 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 135,19 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 8,838 tấn
4 Tấm đệm đàn hồi liên tục nhiệt 73,21 m2
M Bản ván khuôn cầu vượt sông Thương
1 Bê tông bản ván khuôn C30 26,573 m3
2 Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 7,6796 tấn
3 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn 1.140 tấm
N Bản dẫn cầu vượt sông Thương
1 Bê tông bản dẫn 30MPa 54,206 m3
2 Cốt thép bản dẫn D 0,054 tấn
3 Cốt thép bản dẫn D 3,511 tấn
4 Cốt thép bản dẫn D>18 6,144 tấn
5 Mạ kẽm D25 0,17 tấn
6 Bê tông đệm M150 12,711 m3
7 Tấm xốp dày 20mm 8,56 m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly dày 20mm 6,42 m2
O Lan can thép cầu vượt sông Thương
1 Lan can cầu hợp kim nhôm 12,147 tấn
2 Lan can cầu mạ kẽm 5,18 tấn
P Gối cầu cầu vượt sông Thương
1 Lắp đặt gối chậu 4500kN di động 1 phương 2 bộ
2 Lắp đặt gối chậu 4500kN di động 2 phương 2 bộ
3 Lắp đặt gối chậu 1200KN di động 2 phương 40 bộ
4 Lắp đặt gối chậu 1200KN di động 1 phương 20 bộ
5 Bu lông M16 240 cái
6 Tấm thép đệm gối mạ kẽm 2,24 tấn
Q Khe co giãn cầu vượt sông Thương
1 Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 150mm 23 m
2 Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 80mm 23 m
3 Vữa không co ngót 8,45 m3
4 Bu lông M12 224 cái
5 Bản thép che 0,29 tấn
6 Óng nhựa PVC D34 6 m
R Lớp phủ mặt cầu cầu vượt sông Thương
1 Thảm BTNC12,5, chiều dày 7cm 4.222 m2
2 Lớp dính bám 0,5kg/m2 4.222 m2
3 Lớp phòng nước mặt cầu 4.222 m2
S Gờ chắn cầu vượt sông Thương
1 Bê tông gờ chắn 30MPa 347,76 m3
2 Cốt thép dầm ngang D≤18 49,965 tấn
3 Gỗ dán 58,74 m2
T An toàn giao thông cầu vượt sông Thương
1 Biển tên cầu 2 cái
2 Biển B5.1 2 cái
3 Biển C1.1.3 + C1.1.4 8 cái
4 Giá treo đèn báo hiệu đường thủy loại 1 1 bộ
5 Giá treo đèn báo hiệu đường thủy loại 1 1 bộ
6 Đèn tín hiệu thông thuyền 12 bộ
7 Sơn thước nước ngược 18 m2
8 Cửa bảo vệ 4 cái
9 Cửa kiểm tra 1 cái
U Thoát nước mặt cầu cầu vượt sông Thương
1 Ống gang D150 32,4 m
2 Ống nhựa PVC D225 154,4 m
3 Ống nhựa u.PVC D160 0,723 m
4 Nắp đậy 4 cái
5 Cổ đỡ 1 cái
6 Thanh định vị 168 bộ
7 Neo chìm M16 416 cái
8 Bu lông M12 512 cái
9 Cút nối T1 24 cái
10 Cút nối T2 12 cái
11 Cút nối T3 4 cái
12 Ống nối cao su 4 cái
13 Bịt đầu cút nối D225 8 cái
V Bệ đỡ cột đèn cầu vượt sông Thương
1 Bê tông bệ đỡ cột đèn 30MPa 3,07 m3
2 Cốt thép bệ đỡ cột đèn D≤18 0,66 tấn
3 Bu lông neo M24 104 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D100 768 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D70 13 m
6 Ống thép mạ kẽm D150, t=6m 2 m
7 Lắp đặt cút nối D70 26 cái
W Kết cấu mố cầu vượt sông Thương
1 Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị 30Mpa 615,04 m3
2 Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D≤10mm 0,0036 tấn
3 Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D≤18mm 20,327 tấn
4 Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D>18mm 16,033 tấn
5 Bê tông đệm M150 mố 14,868 m3
6 Vữa không co ngót mố 0,111 m3
7 Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) mố 644,115 m2
X Trụ chính T4, T5 cầu vượt sông Thương
1 Bê tông thân trụ 35Mpa 320,1 m3
2 Bê tông bệ trụ 30Mpa 712,728 m3
3 Cốt thép bệ, thân trụ D 9,391 tấn
4 Cốt thép bệ, thân trụ D>18 mm 134,537 tấn
5 Bê tông đệm M150 24,2 m3
Y Trụ biên T3, T6 cầu vượt sông Thương
1 Bê tông bệ trụ, thân trụ 30Mpa 345,455 m3
2 Bê tông xà mũ trụ 30Mpa 101,965 m3
3 Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤10mm 0,002 tấn
4 Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤18mm 7,551 tấn
5 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18 mm 40,926 tấn
6 Vữa không co ngót 0,253 m3
7 Bê tông đệm M150 10,677 m3
Z Trụ dẫn T1-T2, T7-T8 cầu vượt sông Thương
1 Bê tông bệ trụ, thân trụ 30Mpa 593,812 m3
2 Bê tông xà mũ trụ 30Mpa 253,317 m3
3 Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤10mm 0,0146 tấn
4 Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤18mm 18,062 tấn
5 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18 mm 87,322 tấn
6 Vữa không co ngót trụ 0,45 m3
7 Bê tông đệm M150 trụ 21,35 m3
AA Cọc khoan nhồi D=1.5m (trụ chính T4, T5) cầu vượt sông Thương
1 Khoan cọc khoan nhồi vào đất trụ 17,03 m
2 Khoan cọc khoan nhồi vào sét 73,88 m
3 Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp IV 273,739 m
4 Vữa bentônít ổn định thành hố khoan 827,02 m3
5 Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa 657,9 m3
6 Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 11,2 tấn
7 Cốt thép chủ cọc khoan nhồi D>18 74,178 tấn
8 Thép bản 0,9021 tấn
9 Cóc nối D32-D25 936 cái
10 Cóc nối D25-D25 468 cái
11 Ống thép D54.9/59,9 1.782 m
12 Ống thép D107,5/113.5 431,1 m
13 Ống nối D60,9/D66,9 252 cái
14 Ống nối D113,5/119,5 63 cái
15 Nắp bịt ống loại 1 (D107,5/D113,5) 36 cái
16 Nắp bịt ống loại 2 (D4,9/D59,9) 144 cái
17 Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi 6,21 m3
18 Đập đầu cọc khoan nhồi 40,68 m3
19 Hạ, nhổ ống vách 234 m
20 Lắp đặt ống vách phụ cọc khoan nhồi 103,5 m
AB Cọc PDA D1,5m cầu vượt sông Thương
1 Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa 21,02 m3
2 Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 0,317 tấn
3 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 1,289 tấn
4 Thép bản 0,032 tấn
5 Cóc nối D32-D32 52 cái
6 Đập đầu cọc khoan nhồi 21,02 m3
7 Cọc định vị luân chuyển II400 31,6 tấn
8 Đà giáo thi công luân chuyển 5,4 tấn
AC Cọc khoan nhồi D=1.2m cầu vượt sông Thương
1 Khoan vào đất 534,74 m
2 Khoan vào đất sét 134,7 m
3 Khoan vào đá cấp IV 426,06 m
4 Vữa bentônít ổn định thành hố khoan 1.189,22 m3
5 Bê tông cọc nhồi 30Mpa 1.155,98 m3
6 Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 23,8 tấn
7 Cốt thép chủ cọc khoan nhồi D>18 127,348 tấn
8 Cóc nối D32-D25 1.760 cái
9 Cóc nối D25-D25 1.560 cái
10 Thép bản 2,28 tấn
11 Ống thép D54.9/59,9 3.249,6 m
12 Ống thép D107,5/113.5 1.048 m
13 Ống nối D60,9/D66,9 498 cái
14 Ống nối D113,5/119,5 132 cái
15 Nắp bịt ống loại 1 (D107,5/D113,5) 88 cái
16 Nắp bịt ống loại 2 (D4,9/D59,9) 264 cái
17 Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi 15,43 m3
18 Đập đầu cọc khoan nhồi 63,8 m3
19 Hạ nhổ ống vách 440 m
AD Cọc PDA D1,2m cầu vượt sông Thương
1 Bê tông cọc nhồi 30Mpa 6,69 m3
2 Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 0,128 tấn
3 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 0,452 tấn
4 Lắp đặt thép bản 0,021 tấn
5 Ống thép D54.9/59,9 4 m
6 Ống thép D107,5/113.5 2 m
7 Đập đầu cọc khoan nhồi 6,69 m3
AE Tứ nón, đường 2 đầu cầu cầu vượt sông Thương
1 Đào đất nền đường, chân khay 8.378,4 m3
2 Đắp đất nền đường, chân khay, tứ nón K95 2.899,5 m3
3 Đắp vật liệu dạng hạt K95 2.762 m3
4 Đắp đất nền đường K98 163,9 m3
5 Thảm BTNC12,5 dầy 5cm 374 m2
6 Lớp dính bám 0,5kg/m2 374 m2
7 Thảm BTNC19 dầy 7cm 374 m2
8 Lớp dính bám 1,0kg/m2 374 m2
9 Thi công móng CPĐD loại I lớp trên 58,14 m3
10 Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới 79,6 m3
11 Bê tông chân khay, cầu thang C16 MPA 62,67 m3
12 Lát tấm 40x40x5cm 6.214 tấm
13 Đá hộc xếp khan chân khay 85,04 m3
14 Ống nhựa PVC D110 24 m
15 Ống nhựa PVC D42 27,5 m
16 Vải địa kỹ thuật 12KN/m 6 m2
17 Đá dăm đệm thoát nước 3,1 m3
AF Mặt bằng thi công cầu vượt sông Thương
1 Đắp đất tạo mặt bằng 12.544 m3
2 Thi công móng CPĐ D loại II 359,25 m3
3 Bê tông mặt bằng 20Mpa 40 m3
4 Đào thanh thải đất tạo mặt bằng thi công 9.445,25 m3
AG Thi công dầm đúc hẫng cầu vượt sông Thương
1 Đà giáo thi công luân chuyển khối K0,K1 50,45 tấn
2 Thử tải đà giáo K0 690 tấn/lần
3 Xe đúc khối K thường 2 xe
4 Đà giáo thi công luân chuyển khối KT 44,02 tấn
5 Thử tải đà giáo KT 558 tấn/lần
6 Cọc thép định vị II300 14,5 tấn
7 Thép bản, thép tròn chôn trờ thi công 0,3 tấn
8 Thanh chống trên khối hợp long 2,87 tấn
9 Thanh chống dưới khối hợp long 4,84 tấn
10 Vữa không co ngót 0,132 m3
11 Bu lông D12x125 48 cái
12 Thanh cường độ cao D36 0,912 tấn
13 Bê tông ụ chống dưới nước C45 7,25 m3
14 Cốt thép ụ chống dầm hộp D>18 5,2 tấn
15 Bê tông khối neo 30Mpa 3,24 m3
16 Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 1 tấn
AH Thi công gờ lan can cầu vượt sông Thương
1 Xe đúc gờ lan can 2 xe
2 Di chuyển hệ xe đúc gờ chắn 131 lần
3 Tấm bê tông đúc sẵn 12 tấm
AI Thi công mố cầu vượt sông Thương
1 Đào đất hố móng 924,5 m3
2 Đắp đất công trình K95 604 m3
3 Đà giáo thi công luân chuyển 11,9 tấn
AJ Thi công trụ biên, trụ dẫn cầu vượt sông Thương
1 Đào đất hố móng 2.225 m3
2 Đắp đất công trình K90 1.598,6 m3
3 Cọc ván thép larsen 2.920 m
4 Khung nẹp định vị 5 tấn
5 Đà giáo thi công luân chuyển 36,7 tấn
AK Thi công trụ chính T4, T5 cầu vượt sông Thương
1 Đào đất hố móng 95 m3
2 Đắp đất công trình K90 316 m3
3 Cọc thép định vị II400 47,4 tấn
4 Cọc ván thép larsen 3.672 m
5 Hệ khung chống thép liên kết 70,6 tấn
6 Đà giáo thi công 38 tấn
7 Bê tông bịt đáy 20MPA 540,4 m3
8 Đá dăm đệm 36 m3
AL Trạm biến áp và đường dây phục vụ thi công cầu vượt sông Thương
1 Trạm biến áp 400KVA 1 bộ
2 Hệ thống tủ điện 2 bộ
3 Cột bê tông ly tâm 12B treo TBA 2 cột
4 Cầu dao liên động 35KV 1 chiếc
5 Cầu chì tự rơi 100A 2 bộ
6 Chống sét van LA 35KV 4 bộ
7 Sứ đứng 1 bộ
8 Xà thép 4 bộ
9 Đào đất móng cột điện 5,1 m3
10 Bê tông móng C20 4 m3
11 Cáp trung thế 500 m
12 Cột điện ly tâm 12m 10 cột
AM HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột thép côn cao 9m 30 cột
2 Lắp cần đèn đơn, vươn 1,5m, cao 2m 30 cần đèn
3 Lắp đặt khung móng cho cột thép 11m M24x300x300x675 10 bộ
4 Lắp đặt khung móng cho cột thép 11m M24x300x300 trên thành cầu 20 bộ
5 Lắp đèn chiếu sáng đường LED 150W 30 bộ
6 Làm đầu cáp khô 60 đầu cáp
7 Luồn cáp cửa cột 60 đầu cáp
8 Át to mát 6A 30 bộ
9 Bảng điện cửa cột 30 bảng
10 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 tủ
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 1.585,2 m
12 Cáp đồng trần M10 1.585,2 m
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 375 m
14 Rãnh cáp ngầm (bao gồm cả hoàn trả) 530 m
15 Ống ống nhựa xoắn D65/50 1.471,5 m
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 242,4 m2
17 Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm 3 bộ
18 Tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng 10 bộ
19 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thép 13 vị trí
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.541E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 86.300.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu cấp II với giá trị tối thiểu là 75.100.000.000 đồng và hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 đồng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 172.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->