Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình cầu vượt sông Thương (đoạn từ Km15+952,99 - Km16+700)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình cầu vượt sông Thương (đoạn từ Km15+952,99 - Km16+700) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 17:15:00 đến ngày 2021-08-09 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,319,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường thông thường phần đường | |||
| 1 | Đào đất KTH | 2.161,59 | m3 | |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp | 149,48 | m3 | |
| 3 | Đắp đất K95 | 35.694,67 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K98 | 1.947,76 | m3 | |
| B | Xử lý đất yếu phần đường | |||
| 1 | Đào thay đất | 4.511,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K90 | 648,45 | m3 | |
| 3 | Đắp cát hạt nhỏ K90 | 3.207,03 | m3 | |
| 4 | Đắp cát hạt trung K90 | 4.906,34 | m3 | |
| 5 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | 6.123,84 | m2 | |
| 6 | Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m | 22.270,35 | m2 | |
| 7 | Đắp đất K95 bù lún | 3.214,1 | m3 | |
| 8 | Đắp đất K90 | 2.831,94 | m3 | |
| 9 | Bàn đo lún quan trắc | 15 | chiếc | |
| 10 | Cọc gỗ chuyển vị ngang quan trắc | 27 | cọc | |
| 11 | Khối lượng đá 1x2 cửa thoát nước | 14,4 | m3 | |
| 12 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m c(m2) cửa thoát nước | 556,8 | m2 | |
| 13 | Bấc thấm | 39.918,5 | m | |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm | 3.662,45 | m2 | |
| 2 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | 3.662,45 | m2 | |
| 3 | Thảm BTNC19 dày 7cm | 3.662,45 | m2 | |
| 4 | Lớp thấm bám 1,0kg/m2 | 3.662,45 | m2 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 569,34 | m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | 975,54 | m3 | |
| D | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đắp đất K95 | 53,148 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K90 | 722,59 | m3 | |
| 3 | Thảm BTNC19 dày 7cm | 375,96 | m2 | |
| 4 | Lớp thấm bám 1,0kg/m2 | 375,96 | m2 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 52,3 | m3 | |
| 6 | Bù vênh BTNC19 | 1,35 | m3 | |
| E | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D=1,5m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt khối móng BT D=1,5m L=0,38 | 112 | cái | |
| 3 | Bê tông M200 | 97,44 | m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm | 26,6 | m3 | |
| 5 | Đào móng cống | . | 169,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất thân cống K95 | 1.553,51 | m3 | |
| 7 | Đắp mang cống | 279,18 | m3 | |
| 8 | Đào đất cải mương | 138,8 | m3 | |
| 9 | Đắp đất cải mương (K90) | 55,5 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống cống tạm D=0,8m | 4 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống cống tạm D=1,5m | 28 | m | |
| 12 | Đá dăm đệm cống tạm | 13,08 | m3 | |
| 13 | Đào đất cống tạm | 1.014,4 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền đường tạm K95 | 171,3 | m3 | |
| F | Gia cố mái taluy phần đường | |||
| 1 | Tấm BTXM đúc sẵn 40x40x5cm | . | 5.945,46 | m2 |
| 2 | Bê tông xi măng M200 chân khay | 118,49 | m3 | |
| 3 | Đá hộc xếp khan | 140,43 | m3 | |
| 4 | Đào đất chân khay | 288,22 | m3 | |
| 5 | Cọc tre dài 2.5m | 10.972,5 | m | |
| 6 | Bê tông xi măng M200 gia cố lề | 31,515 | m3 | |
| 7 | Đá dăm đệm | 34,74 | m3 | |
| G | An toàn giao thông phần đường | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh L=900mm | 3 | biển | |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh L=700mm | 2 | biển | |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật BxH=1350x675 mm | 2 | biển | |
| 4 | Biển báo phụ vuông BxH=750x750 mm | 2 | biển | |
| 5 | Sơn kẻ đường dày 2mm | 310,76 | m2 | |
| 6 | Sơn giảm tốc dày 6mm | 26,74 | m2 | |
| 7 | Sơn phản quang gờ lan can | 1.207 | m2 | |
| 8 | Đinh phản quang | 93 | cái | |
| 9 | Dán miếng phản quang lan can cầu | 1,28 | m2 | |
| 10 | Cột Km | 1 | cột | |
| 11 | Cọc H | 2 | cọc | |
| 12 | Tôn sóng | 564 | m | |
| H | Kết cấu nhịp dầm hộp đúc hẫng cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông dầm hộp 45MPa đúc hẫng dưới nước | 410,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm hộp 45MPa đúc hẫng trên cạn | 424,36 | m3 | |
| 3 | Bê tông dầm hộp đổ tại chỗ C45 dưới nước | 329,26 | m3 | |
| 4 | Bê tông dầm hộp đổ tại chỗ C45 trên cạn | 144,18 | m3 | |
| 5 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45Mpa | 1,98 | m3 | |
| 6 | Cốt thép dầm cầu D≤10 dưới nước | 0,104 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm cầu D≤18 dưới nước | 69,63 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm cầu D>18 dưới nước | 117,83 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm cầu D≤10 trên cạn | 0,104 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm cầu D≤18 (CB400-V) trên cạn | 53,95 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm cầu D>18 (CB400-V) trên cạn | 101,35 | tấn | |
| 12 | Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D15,2mm dầm đúc hẫng trên mặt nước | 22,63 | tấn | |
| 13 | Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D15,2mm dầm đúc hẫng trên cạn | 22,18 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt ống gen D107/100 luồn cáp DƯL | 2.444,1 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống gen D77/70 luồn cáp DƯL | 34,8 | m | |
| 16 | Lắp đặt neo chủ động 19T15,2mm | 124 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt neo chủ động 7T15,2mm | 8 | bộ | |
| 18 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 12,342 | m3 | |
| 19 | Khối hợp long dưới nước | 1 | khối | |
| 20 | Khối hợp long trên cạn | 2 | khối | |
| I | Kết cấu nhịp dầm Super T cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông dầm Super-T, 50MPa | 819,4 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm D≤18 | 162,809 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm D>18 | 16,793 | tấn | |
| 4 | Bu lông M32 khóa cáp móc cẩu, L=275mm | 120 | bộ | |
| 5 | Móc cẩu dầm 4 cáp T15,2mm, L=4m | 2,112 | tấn | |
| 6 | Bản thép đầu dầm super T mạ kẽm | 2,48 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | 93,6 | m | |
| 8 | Bộ nối dầm ngang D32 | 960 | bộ | |
| 9 | Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D12,7mm | 54,59 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D17/20 | 6.384 | m | |
| 11 | Bệ đúc dầm SuperT | 2 | bệ | |
| 12 | Lắp đặt dầm SuperT vào kết cấu nhịp | 30 | dầm | |
| 13 | Chốt thép mạ kẽm D32 | 0,227 | tấn | |
| J | Khối chống chuyển vị cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Mũ chốt | 0,004 | tấn | |
| 2 | Ống thép mạ kẽm 52x106 | 11,52 | m | |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D42 | 5,76 | m | |
| 4 | Bitum chèn khe | 0,041 | m3 | |
| 5 | Gỗ dán | 11,52 | m2 | |
| K | Dầm ngang cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 35MPa | 47,28 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤10 | 0,084 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | 3,102 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D>18 | 3,386 | tấn | |
| L | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 35MPa | 577,26 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | 135,19 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 | 8,838 | tấn | |
| 4 | Tấm đệm đàn hồi liên tục nhiệt | 73,21 | m2 | |
| M | Bản ván khuôn cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C30 | 26,573 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | 7,6796 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | 1.140 | tấm | |
| N | Bản dẫn cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30MPa | 54,206 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | 0,054 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D | 3,511 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản dẫn D>18 | 6,144 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm D25 | 0,17 | tấn | |
| 6 | Bê tông đệm M150 | 12,711 | m3 | |
| 7 | Tấm xốp dày 20mm | 8,56 | m2 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly dày 20mm | 6,42 | m2 | |
| O | Lan can thép cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Lan can cầu hợp kim nhôm | 12,147 | tấn | |
| 2 | Lan can cầu mạ kẽm | 5,18 | tấn | |
| P | Gối cầu cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Lắp đặt gối chậu 4500kN di động 1 phương | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gối chậu 4500kN di động 2 phương | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gối chậu 1200KN di động 2 phương | 40 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gối chậu 1200KN di động 1 phương | 20 | bộ | |
| 5 | Bu lông M16 | 240 | cái | |
| 6 | Tấm thép đệm gối mạ kẽm | 2,24 | tấn | |
| Q | Khe co giãn cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 150mm | 23 | m | |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 80mm | 23 | m | |
| 3 | Vữa không co ngót | 8,45 | m3 | |
| 4 | Bu lông M12 | 224 | cái | |
| 5 | Bản thép che | 0,29 | tấn | |
| 6 | Óng nhựa PVC D34 | 6 | m | |
| R | Lớp phủ mặt cầu cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5, chiều dày 7cm | 4.222 | m2 | |
| 2 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | 4.222 | m2 | |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | 4.222 | m2 | |
| S | Gờ chắn cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn 30MPa | 347,76 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | 49,965 | tấn | |
| 3 | Gỗ dán | 58,74 | m2 | |
| T | An toàn giao thông cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Biển tên cầu | 2 | cái | |
| 2 | Biển B5.1 | 2 | cái | |
| 3 | Biển C1.1.3 + C1.1.4 | 8 | cái | |
| 4 | Giá treo đèn báo hiệu đường thủy loại 1 | 1 | bộ | |
| 5 | Giá treo đèn báo hiệu đường thủy loại 1 | 1 | bộ | |
| 6 | Đèn tín hiệu thông thuyền | 12 | bộ | |
| 7 | Sơn thước nước ngược | 18 | m2 | |
| 8 | Cửa bảo vệ | 4 | cái | |
| 9 | Cửa kiểm tra | 1 | cái | |
| U | Thoát nước mặt cầu cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Ống gang D150 | 32,4 | m | |
| 2 | Ống nhựa PVC D225 | 154,4 | m | |
| 3 | Ống nhựa u.PVC D160 | 0,723 | m | |
| 4 | Nắp đậy | 4 | cái | |
| 5 | Cổ đỡ | 1 | cái | |
| 6 | Thanh định vị | 168 | bộ | |
| 7 | Neo chìm M16 | 416 | cái | |
| 8 | Bu lông M12 | 512 | cái | |
| 9 | Cút nối T1 | 24 | cái | |
| 10 | Cút nối T2 | 12 | cái | |
| 11 | Cút nối T3 | 4 | cái | |
| 12 | Ống nối cao su | 4 | cái | |
| 13 | Bịt đầu cút nối D225 | 8 | cái | |
| V | Bệ đỡ cột đèn cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông bệ đỡ cột đèn 30MPa | 3,07 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D≤18 | 0,66 | tấn | |
| 3 | Bu lông neo M24 | 104 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | 768 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D70 | 13 | m | |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D150, t=6m | 2 | m | |
| 7 | Lắp đặt cút nối D70 | 26 | cái | |
| W | Kết cấu mố cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị 30Mpa | 615,04 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D≤10mm | 0,0036 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D≤18mm | 20,327 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D>18mm | 16,033 | tấn | |
| 5 | Bê tông đệm M150 mố | 14,868 | m3 | |
| 6 | Vữa không co ngót mố | 0,111 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) mố | 644,115 | m2 | |
| X | Trụ chính T4, T5 cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông thân trụ 35Mpa | 320,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông bệ trụ 30Mpa | 712,728 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bệ, thân trụ D | 9,391 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ, thân trụ D>18 mm | 134,537 | tấn | |
| 5 | Bê tông đệm M150 | 24,2 | m3 | |
| Y | Trụ biên T3, T6 cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ, thân trụ 30Mpa | 345,455 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa | 101,965 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤10mm | 0,002 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤18mm | 7,551 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18 mm | 40,926 | tấn | |
| 6 | Vữa không co ngót | 0,253 | m3 | |
| 7 | Bê tông đệm M150 | 10,677 | m3 | |
| Z | Trụ dẫn T1-T2, T7-T8 cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ, thân trụ 30Mpa | 593,812 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa | 253,317 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤10mm | 0,0146 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ, thân, xà mũ trụ D≤18mm | 18,062 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu D>18 mm | 87,322 | tấn | |
| 6 | Vữa không co ngót trụ | 0,45 | m3 | |
| 7 | Bê tông đệm M150 trụ | 21,35 | m3 | |
| AA | Cọc khoan nhồi D=1.5m (trụ chính T4, T5) cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi vào đất trụ | 17,03 | m | |
| 2 | Khoan cọc khoan nhồi vào sét | 73,88 | m | |
| 3 | Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp IV | 273,739 | m | |
| 4 | Vữa bentônít ổn định thành hố khoan | 827,02 | m3 | |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | 657,9 | m3 | |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 | 11,2 | tấn | |
| 7 | Cốt thép chủ cọc khoan nhồi D>18 | 74,178 | tấn | |
| 8 | Thép bản | 0,9021 | tấn | |
| 9 | Cóc nối D32-D25 | 936 | cái | |
| 10 | Cóc nối D25-D25 | 468 | cái | |
| 11 | Ống thép D54.9/59,9 | 1.782 | m | |
| 12 | Ống thép D107,5/113.5 | 431,1 | m | |
| 13 | Ống nối D60,9/D66,9 | 252 | cái | |
| 14 | Ống nối D113,5/119,5 | 63 | cái | |
| 15 | Nắp bịt ống loại 1 (D107,5/D113,5) | 36 | cái | |
| 16 | Nắp bịt ống loại 2 (D4,9/D59,9) | 144 | cái | |
| 17 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | 6,21 | m3 | |
| 18 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 40,68 | m3 | |
| 19 | Hạ, nhổ ống vách | 234 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống vách phụ cọc khoan nhồi | 103,5 | m | |
| AB | Cọc PDA D1,5m cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | 21,02 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 | 0,317 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | 1,289 | tấn | |
| 4 | Thép bản | 0,032 | tấn | |
| 5 | Cóc nối D32-D32 | 52 | cái | |
| 6 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 21,02 | m3 | |
| 7 | Cọc định vị luân chuyển II400 | 31,6 | tấn | |
| 8 | Đà giáo thi công luân chuyển | 5,4 | tấn | |
| AC | Cọc khoan nhồi D=1.2m cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Khoan vào đất | 534,74 | m | |
| 2 | Khoan vào đất sét | 134,7 | m | |
| 3 | Khoan vào đá cấp IV | 426,06 | m | |
| 4 | Vữa bentônít ổn định thành hố khoan | 1.189,22 | m3 | |
| 5 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | 1.155,98 | m3 | |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 | 23,8 | tấn | |
| 7 | Cốt thép chủ cọc khoan nhồi D>18 | 127,348 | tấn | |
| 8 | Cóc nối D32-D25 | 1.760 | cái | |
| 9 | Cóc nối D25-D25 | 1.560 | cái | |
| 10 | Thép bản | 2,28 | tấn | |
| 11 | Ống thép D54.9/59,9 | 3.249,6 | m | |
| 12 | Ống thép D107,5/113.5 | 1.048 | m | |
| 13 | Ống nối D60,9/D66,9 | 498 | cái | |
| 14 | Ống nối D113,5/119,5 | 132 | cái | |
| 15 | Nắp bịt ống loại 1 (D107,5/D113,5) | 88 | cái | |
| 16 | Nắp bịt ống loại 2 (D4,9/D59,9) | 264 | cái | |
| 17 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | 15,43 | m3 | |
| 18 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 63,8 | m3 | |
| 19 | Hạ nhổ ống vách | 440 | m | |
| AD | Cọc PDA D1,2m cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | 6,69 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 | 0,128 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | 0,452 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt thép bản | 0,021 | tấn | |
| 5 | Ống thép D54.9/59,9 | 4 | m | |
| 6 | Ống thép D107,5/113.5 | 2 | m | |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 6,69 | m3 | |
| AE | Tứ nón, đường 2 đầu cầu cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Đào đất nền đường, chân khay | 8.378,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường, chân khay, tứ nón K95 | 2.899,5 | m3 | |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | 2.762 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | 163,9 | m3 | |
| 5 | Thảm BTNC12,5 dầy 5cm | 374 | m2 | |
| 6 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | 374 | m2 | |
| 7 | Thảm BTNC19 dầy 7cm | 374 | m2 | |
| 8 | Lớp dính bám 1,0kg/m2 | 374 | m2 | |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | 58,14 | m3 | |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | 79,6 | m3 | |
| 11 | Bê tông chân khay, cầu thang C16 MPA | 62,67 | m3 | |
| 12 | Lát tấm 40x40x5cm | 6.214 | tấm | |
| 13 | Đá hộc xếp khan chân khay | 85,04 | m3 | |
| 14 | Ống nhựa PVC D110 | 24 | m | |
| 15 | Ống nhựa PVC D42 | 27,5 | m | |
| 16 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | 6 | m2 | |
| 17 | Đá dăm đệm thoát nước | 3,1 | m3 | |
| AF | Mặt bằng thi công cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | 12.544 | m3 | |
| 2 | Thi công móng CPĐ D loại II | 359,25 | m3 | |
| 3 | Bê tông mặt bằng 20Mpa | 40 | m3 | |
| 4 | Đào thanh thải đất tạo mặt bằng thi công | 9.445,25 | m3 | |
| AG | Thi công dầm đúc hẫng cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Đà giáo thi công luân chuyển khối K0,K1 | 50,45 | tấn | |
| 2 | Thử tải đà giáo K0 | 690 | tấn/lần | |
| 3 | Xe đúc khối K thường | 2 | xe | |
| 4 | Đà giáo thi công luân chuyển khối KT | 44,02 | tấn | |
| 5 | Thử tải đà giáo KT | 558 | tấn/lần | |
| 6 | Cọc thép định vị II300 | 14,5 | tấn | |
| 7 | Thép bản, thép tròn chôn trờ thi công | 0,3 | tấn | |
| 8 | Thanh chống trên khối hợp long | 2,87 | tấn | |
| 9 | Thanh chống dưới khối hợp long | 4,84 | tấn | |
| 10 | Vữa không co ngót | 0,132 | m3 | |
| 11 | Bu lông D12x125 | 48 | cái | |
| 12 | Thanh cường độ cao D36 | 0,912 | tấn | |
| 13 | Bê tông ụ chống dưới nước C45 | 7,25 | m3 | |
| 14 | Cốt thép ụ chống dầm hộp D>18 | 5,2 | tấn | |
| 15 | Bê tông khối neo 30Mpa | 3,24 | m3 | |
| 16 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | 1 | tấn | |
| AH | Thi công gờ lan can cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Xe đúc gờ lan can | 2 | xe | |
| 2 | Di chuyển hệ xe đúc gờ chắn | 131 | lần | |
| 3 | Tấm bê tông đúc sẵn | 12 | tấm | |
| AI | Thi công mố cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 924,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | 604 | m3 | |
| 3 | Đà giáo thi công luân chuyển | 11,9 | tấn | |
| AJ | Thi công trụ biên, trụ dẫn cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 2.225 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình K90 | 1.598,6 | m3 | |
| 3 | Cọc ván thép larsen | 2.920 | m | |
| 4 | Khung nẹp định vị | 5 | tấn | |
| 5 | Đà giáo thi công luân chuyển | 36,7 | tấn | |
| AK | Thi công trụ chính T4, T5 cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 95 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình K90 | 316 | m3 | |
| 3 | Cọc thép định vị II400 | 47,4 | tấn | |
| 4 | Cọc ván thép larsen | 3.672 | m | |
| 5 | Hệ khung chống thép liên kết | 70,6 | tấn | |
| 6 | Đà giáo thi công | 38 | tấn | |
| 7 | Bê tông bịt đáy 20MPA | 540,4 | m3 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 36 | m3 | |
| AL | Trạm biến áp và đường dây phục vụ thi công cầu vượt sông Thương | |||
| 1 | Trạm biến áp 400KVA | 1 | bộ | |
| 2 | Hệ thống tủ điện | 2 | bộ | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12B treo TBA | 2 | cột | |
| 4 | Cầu dao liên động 35KV | 1 | chiếc | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 100A | 2 | bộ | |
| 6 | Chống sét van LA 35KV | 4 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng | 1 | bộ | |
| 8 | Xà thép | 4 | bộ | |
| 9 | Đào đất móng cột điện | 5,1 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng C20 | 4 | m3 | |
| 11 | Cáp trung thế | 500 | m | |
| 12 | Cột điện ly tâm 12m | 10 | cột | |
| AM | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép côn cao 9m | 30 | cột | |
| 2 | Lắp cần đèn đơn, vươn 1,5m, cao 2m | 30 | cần đèn | |
| 3 | Lắp đặt khung móng cho cột thép 11m M24x300x300x675 | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt khung móng cho cột thép 11m M24x300x300 trên thành cầu | 20 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường LED 150W | 30 | bộ | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 60 | đầu cáp | |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | 60 | đầu cáp | |
| 8 | Át to mát 6A | 30 | bộ | |
| 9 | Bảng điện cửa cột | 30 | bảng | |
| 10 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 1.585,2 | m | |
| 12 | Cáp đồng trần M10 | 1.585,2 | m | |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | 375 | m | |
| 14 | Rãnh cáp ngầm (bao gồm cả hoàn trả) | 530 | m | |
| 15 | Ống ống nhựa xoắn D65/50 | 1.471,5 | m | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 242,4 | m2 | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 3 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | 10 | bộ | |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thép | 13 | vị trí | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.541E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 86.300.000.000 đồng (trong đó có hạng mục công trình cầu cấp II với giá trị tối thiểu là 75.100.000.000 đồng và hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 đồng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
172.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi