Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745970-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210735792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 17:07:00 đến ngày 2021-07-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,317,076,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5773 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3642 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4729 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0164 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,1375
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8106 tấn
8 Gia công hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1906 tấn
9 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.638,17 kg
10 Thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,06 kg
11 Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,775
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,792 100m
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 100m
14 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
15 Nối cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 mối nối
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85
17 Chi phí thí nghiệm nén tĩnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2368
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7355
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9392
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4451
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4389 100m²
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3129 100m²
24 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9067 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5171 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0973 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8195 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5838 tấn
35 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9621 100m²
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9421
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4135
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8124 100m²
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4837 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2877 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7357 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,124
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6094 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6635 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2968 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2893 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2057 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2111 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7191 tấn
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,675 100m²
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,956
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8104
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9165
60 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,679 100m²
61 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2744 100m²
62 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5121 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2203 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7797 tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5967 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4415 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4634 tấn
69 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 tấn
70 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
71 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2636 tấn
72 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0732 tấn
73 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 tấn
74 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1796 tấn
75 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8334 tấn
76 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5454 tấn
77 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1694 tấn
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5054
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,708
80 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4517 100m²
81 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
82 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1962 tấn
83 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7491 tấn
84 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 tấn
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3361
86 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6859 100m²
87 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
88 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
89 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1702 tấn
90 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5422 tấn
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5255
92 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5871 100m²
93 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5043 tấn
94 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3268 tấn
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2101
96 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3431
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,25
98 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7174 100m³
99 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0386 tấn
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8435
101 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9812
102 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,04
103 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976
104 Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9112
105 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,636
106 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6784 100m²
107 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 100m²
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,194
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1213
111 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4483 100m²
112 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 100m²
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7921
114 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 100m²
115 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2198
116 Cung cấp, lắp đặt vách + cửa MFC chống ẩm dày 18mm. (bao gồm: bản lề inox, tay nắm, ổ khóa cửa, chân đế bằng kim loại bọc inox,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16
117 Lắp dựng xà gồ STK C150x45x15x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2927 tấn
118 Cung cấp xà gồ STK C150x45x15x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.292,65 kg
119 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm, uốn cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6897 100m²
120 Cung cấp, lắp đặt cửa kính bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm. (Bao gồm nhân công, vật tư,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32
121 Cung cấp, lắp đặt cửa kéo nhôm. (Bao gồm nhân công, vật tư,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08
122 Cung cấp, lắp đặt cửa đi Lambri khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 1 cánh mở. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,28
123 Cung cấp, lắp đặt cửa đi Lambri khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 2 cánh mở. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,336
124 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 4 cánh lùa. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8
125 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 4 cánh lùa. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2
126 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 1 cánh bật. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88
127 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 2 cánh bật. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
128 Cung cấp, lắp đặt vách khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực 10mm, có chớp bật. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32
129 Cung cấp, lắp đặt vách khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực 10mm. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96
130 Cung cấp, lắp đặt Quốc huy bằng alu. (Bao gồm nhân công, vật tư,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,126
132 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3455 tấn
133 Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, thổi PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,12 m
134 Cung cấp thép hộp STK 100x50x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,73 kg
135 Cung cấp thép hộp STK 30x30x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,69 kg
136 Cung cấp thép hộp STK 16x16x1.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,1 kg
137 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,702 m
138 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,32 m
139 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,36 m
140 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,011
141 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,31
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024
143 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100m²
144 Đóng trần laphong thạch cao khung kim loại chìm. (Bao gồm nhân công, vật tư,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,08
145 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,7465
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,37
147 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,05
148 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.339,74
149 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,384
150 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,67
151 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.785,74
152 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385,9735
153 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,94
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.268,794
155 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005,3395
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6624 1m²
157 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,66
158 Lát nền, sàn gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,26
159 Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,385
160 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,465
161 Xoa nền 2 lớp BASF MASTER TOP 100 màu xám (Bao gồm nhân công, vật tư, máy thi công,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9
162 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,988
163 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,248
164 Ốp chắn bậc cấp đá bốc đen 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88
165 Sơn giả đá (bao gồn nhân công và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,058 m2
166 Ốp thành bồn hoa, kích thước gạch ceramic 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336
167 Ốp chân tường bằng đá bốc đen 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,525
168 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3844 100m²
169 Kẻ ron tường rộng 20mm sâu 10mm. (Vận dụng mã định mức AK.24313: Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 m
170 Kẻ ron ô vuông 1800x1800, rộng 20mm, sâu 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,514 10m
171 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh MFC dày 18mm chống ẩm 100%, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32
172 Gia công nắp thông trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
173 Lắp đặt nắp thông trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1236
174 Cung cấp thép L30x30x3mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 kg
175 Cung cấp tole phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 kg
176 Gia công kệ đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
177 Cung cấp thanh inox 20x20x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9 kg
178 Lắp đặt kệ đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
179 Ốp đá granít tự nhiên vào kệ đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44
180 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5496 100m²
181 Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng LED 1,2m lắp nổi 2x18W, máng tán quang, chụp mica vân cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
182 Lắp đặt đèn chống cháy nổ 1,2m - 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Lắp đặt đèn downlight bóng LED 12W, D=155mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
184 Lắp đặt đèn panel âm trần 18W, KT: 183x183mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
185 Lắp đặt đèn gắn trần 24W, loại vuông 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
186 Lắp đặt đèn chiếu sáng vách đứng 10W (AB-D803 Duhal/tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
187 Lắp đặt đèn pha bóng LED 100W, IP65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
188 Lắp đặt đèn EXIT bóng LED, có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
189 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (EMERGENCY) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
190 Lắp đặt quạt gắn trần loại 4 cánh, 3 cấp độ, màu vàng ánh kim, có remote điều chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
191 Lắp đặt quạt gắn trần loại 3 cánh, màu bạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
192 Lắp đặt máy lạnh gắn tường công nghệ inverter, công suất: 2Hp (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
193 Lắp đặt máy lạnh gắn tường công nghệ inverter, công suất: 1,5Hp (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
194 Lắp đặt ổ cắm đôi 250 VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
195 Lắp đặt bộ ổ cắm đôi âm sàn chống thấm nước 250 VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
197 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Mặt 1 + hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
199 Mặt 2 + hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
200 Mặt 3 + hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
201 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) tole dày 1,5mm (Bap gồm đèn báp pha, thanh busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
202 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chưa 09 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
203 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chưa 06 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
204 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chưa 04 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
205 Lắp đặt MCB 3P 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt MCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
207 Lắp đặt MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
208 Lắp đặt MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
210 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
212 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
213 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
214 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 (Dây Cu/PVC 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.100 m
215 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 (Dây Cu/PVC 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.270 m
216 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 (Dây Cu/PVC 1x4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620 m
217 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 (Dây Cu/PVC 1x6,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
218 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 (Dây Cu/PVC 1x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
219 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 (Dây CXV/DSTA 4x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
220 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (Ống PVC Ø20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.470 m
221 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (Ống PVC Ø25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
222 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm (Ống PVC Ø32mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
223 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 (Hộp nối dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
224 Nối ống PVC Ø20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cái
225 Nối ống PVC Ø25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Nối ống PVC Ø32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Cung cấp, lắp đặt ống TFP 65/50 (Bao gồm nhân công, vật tư,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
228 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36
229 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4
230 Cung cấp cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4
231 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải băng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m²
232 Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8
233 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96
234 Keo dán ống PCV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
235 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuồn
236 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bịch
237 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
238 Đầu cos các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 con
239 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 50mm2 theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
240 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
241 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
242 Lắp đặt ống nhựa PV, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
243 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
244 Kim thu sét bán kính bảo vệ 79m, công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
245 Gia công, lắp đặt trụ đở kim thu sét D60-D42, L=5m + đế trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
246 Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở KT 200x300x150 (Tole dày 1,2mm; sơn tỉnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
247 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
248 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
249 Cáp neo 5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
250 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
251 Ốc xiết cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 con
252 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
253 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
254 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
255 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
256 Kẹp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
257 Keo dán ống PCV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
258 Tổng đài điện thoại 6 trung kế analog, 24 máy lẻ nội bộ (Panasinoc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
259 Máy điện thoại bàn analog Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 máy
260 Hộp đấu cáp điện thoại 30 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
261 Ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
262 Cáp điện thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 629 m
263 Router ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
264 Máy chủ CPU INTEL XEON 3.2GHz/8MB, RAM 1x8GB, HĐ 1TB hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
265 Màn hình máy tính 19 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
266 Patchpanel 48 porst Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
267 Swich 48 porst Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
268 Tủ crack cabinet H770xD580xW400. Bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
269 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
270 Ổ cắm mạng data RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
271 Mặt 1 + hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
272 Mặt 2 + hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
273 Lắp đặt ổ cắm âm sàn chống thấm nước 2 thiết bị, bao gồm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
274 Đầu bấm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
275 Dây nhảy CAT 6E loại 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 dây
276 Cáp mạng UTP-CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
277 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (Dây Cu/PVC 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
278 Lắp đặt nẹp PVC 120x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
279 Lắp đặt nẹp PVC 100x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
280 Ống TFP D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
281 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (Ống PVC Ø20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 m
282 Nối PVC Ø20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
283 Keo dán ống PCV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
284 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
285 Tắc kê nhựa (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
286 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
287 Vòng đánh số dây mạng, điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
288 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
289 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
290 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
291 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
292 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
293 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
294 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø75x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
295 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 100m
296 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
297 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø315x9,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
298 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
299 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
300 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
301 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
302 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
303 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
304 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
305 Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
306 Lắp đặt co 135° nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
307 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
308 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
309 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
310 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
311 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
312 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
313 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
314 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
315 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
316 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
317 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
318 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
319 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
320 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
321 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
322 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
323 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
324 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
325 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
326 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
327 Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
328 Rắc co PCV Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
329 Rắc co PCV Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
330 Vòi rửa Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
331 Van thau Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
332 Van thau Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đvt
333 Khâu răng PVC Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
334 Khâu răng PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
335 Khâu răng PVC Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
336 Khâu răng PVC Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
337 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
338 Lắp đặt lavabo để bàn có vòi rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
339 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
340 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
341 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
342 Lắp đặt chậu tiểu treo (có xi phông, van nhấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
343 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
344 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
345 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
346 Cầu chắn rác inox Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
347 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
348 Dây cáp bọc nhựa Ø6mm neo bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
349 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
350 Role phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
351 Van 1 chiều Ø34mm (ống đẩy máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
352 Khâu rút Ø34x21 (nối với đồng hồ áp lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
353 Lúp bê Ø42mm (miệng hút máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
354 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
355 Máy bơm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
356 Bộ nội quy và tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
357 Bình xịt chữa cháy CO2 (Mỗi tầng 04 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
358 Bình xịt chữa cháy bột (Mỗi tầng 04 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
359 Lắp đặt tủ tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 500x700x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
360 Trungking lỗ đi dây tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
361 Bộ điều khiển logic 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
362 Đèn báo chỉ trạng thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
363 Công tắc xoay 3 vị trí No Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
364 Nút nhấn ON - OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
365 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
366 Contactor 220V 18A 1NO, 1 NC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
367 Role phao NO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
368 Rele nhiệt 9 ~ 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
369 Bảng tên mica (ghi tên máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
370 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (Dây CuXLPE/PVC 2x3,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552 m
371 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2. (Dây Cu/PVC 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 751 m
372 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm. (Ống trắng cứng PVC Ø16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
373 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
374 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m²
375 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
376 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đường kính Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
377 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618
378 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2611 100m²
379 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m²
380 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484
381 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495
382 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
383 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
384 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 tấn
385 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
386 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529
387 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058
388 Cung cấp, lắp đặt máy bơm diesel Q = 54m3/h, H = 59m (Tesu hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
389 Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện Q = 54m3/h, H = 59m (Tesu hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
390 Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù Q = 3m3/h, H = 70m (Tesu hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
391 Cung cấp tủ điều khiển bơm điện khởi động sao tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
392 Lắp đặt van bướm STK Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
393 Lắp đặt van 1 chiều STK Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
394 Lắp đặt van 1 chiều STK Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
395 Lắp đặt van gạt 1 chiều STK Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
396 Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực (tín hiệu tác động cho tủ điện điều khiển máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
397 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
398 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm giảm rung Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
399 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm giảm rung Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
400 Cung cấp, lắp đặt tủ chửa cháy vách tường sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
401 Lắp đặt co STK Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
402 Lắp đặt tê STK Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
403 Lắp đặt tê rút STK Ø114x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
404 Lắp đặt tê rút STK Ø114x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
405 Lắp đặt co rút STK Ø114x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
406 Lắp đặt tê rút STK Ø76x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
407 Lắp đặt co rút STK Ø76x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
408 Lắp đặt co STK Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
409 Lắp đặt tê rút STK Ø114x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
410 Lắp đặt bích thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cặp bích
411 Cung cấp, lắp đặt lúp pê Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
412 Cung cấp, lắp đặt lúp pê Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
413 Lắp đặt ống thép STK Ø114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
414 Lắp đặt ống thép STK Ø76x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
415 Lắp đặt ống thép STK Ø60x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
416 Lắp đặt ống thép STK Ø49x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
417 Cung cấp keo AB liên kết ống và co ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 kg
418 Sơn đỏ ống STK (bao gồm nhân công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
419 Cung cấp, lắp đặt bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
420 Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
421 Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
422 Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
423 Cung cấp bulon xiết mặt bích + đai ốc + long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 con
424 Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone detectomat (Đức hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
425 Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn detectomat (Đức hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
426 Cung cấp còi báo cháy detectomat (Đức hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
427 Lắp đặt đầu báo khói detectomat (Đức hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
428 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
429 Kéo rải, lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,0mm2-FR Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 m
430 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 m
431 Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
432 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
433 Lắp đặt hộp nối cở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
434 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
435 Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
436 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
437 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
438 Nối ống bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
439 Đóng cọc nối đất M14x24mm (nối đất tủ báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
440 Cáp đồng trần C10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
441 Kẹp cọc và cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
442 Cung cấp, lắp đặt tủ điện inox 700x500x250mm dày 2mm, loại lắp ngoài trời (gồm thanh busbar đồng,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
443 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P, 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
444 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P, 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
445 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P, 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
446 Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cần cẩu, chiều cao cột ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
447 Cung cấp trụ bê tông ly tâm 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 trụ
448 Cung cấp đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
449 Cung cấp bulon M22x600 + đai ốc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
450 Cung cấp buong móc M16x350 + đai ốc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
451 Lắp đặt bolon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
452 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 km/dây
453 Cung cấp cáp ABC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
454 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
455 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
456 Cáp đồng trần C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
457 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
458 Lắp đặt kẹp đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
459 Lắp đặt ống gân xoắn TFP 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
460 Lắp đặt ống gân xoắn TFP 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
461 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
462 Chi phí hạ đồng hồ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
B CỔNG - HÀNG RÀO
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0339 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2372 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7467
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,247
8 Đóng cừ tràm L = 3,0m Ø gốc ≥ 8cm, Ø ngọn ≥ 3,5cm, chiều dài 3,0m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1701 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78
11 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,956
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4645
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0345
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5838 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9475 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3339 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3706
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2239 100m³
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1025 100m²
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3932
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4741 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5247 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2116 tấn
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,364 100m²
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4442 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6888 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0422 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,088
35 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,601
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88
37 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,347
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707
39 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0325
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,35
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341
42 Bả matít vào tường (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,72
43 Bả matít vào cột, dầm, trần (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 341
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 936,72
45 Sơn tạo gai (bao gồm công và vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,845
46 Cung cấp, lắp đặt gạch bông gió loại 190x190x65. Bao gồm vật tư và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,35
47 Cung cấp, lắp đặt chông sắt (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,97 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
49 Ốp đá hoa cương màu đỏ, có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,62
50 Khắc chử âm nhủ đồng lên đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2
51 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,594
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,594
53 Thép hộp STK 50x50x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,9881 kg
54 Thép hộp STK 25x25x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,3675 kg
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,548
56 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88
57 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2
58 Thép hộp STK 40x40x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,47 kg
59 Thép tròn Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,91 kg
60 Thép dẹp 20x2,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 kg
61 Bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
62 Tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Thép V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,19 kg
64 Bộ bản lề + thép neo cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Bộ chốt gài cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Ổ khóa cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76
3 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79
9 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8
11 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m²
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 10m
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 tấn
15 Thép bản 500x200x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 kg
16 Thép bản 55x150x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 kg
17 Thép bản 224x150x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 kg
18 Thép ống STK Ø76x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,82 kg
19 Thép bản Ø76x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 kg
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5169 tấn
21 Thép tấm 40x30x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 kg
22 Thép tấm 150x40x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 kg
23 Thép ống STK Ø42x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,92 kg
24 Bulon Ø12mm - L=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
25 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 tấn
26 Thép tấm 60x60x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 kg
27 Bulon Ø12mm - L=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
28 Thép ống STK Ø34x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,68 bộ
29 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1323 tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m²
31 Cung cấp, lắp đặt lớp bạc cách nhiệt cát tường A1 hoặc tương đương (Gồm nhân công, vật tư,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8
32 Cung cấp, lắp đặt máng xối tole dập sẵn (Gồm nhân công, vật tư,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
34 Lắp đặt co PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2572
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297
3 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7215
9 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542
11 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m²
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10m
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2717 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2717 tấn
15 Thép ống STK Ø90x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,42 kg
16 Thép bản 250x300x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 kg
17 Bulon Ø18mm - L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
18 Thép ống STK Ø76x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,98 kg
19 Thép bản Ø76x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 kg
20 Thép bản 155x150x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 kg
21 Thép bản 55x150x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 kg
22 Thép bản 80x150x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 kg
23 Thép ống STK Ø42x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,07 kg
24 Thép bản 40x30x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 kg
25 Bulon Ø12mm - L=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
26 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
27 Thép tấm 60x60x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 kg
28 Bulon Ø12mm - L=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Thép ống STK Ø34x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,53 kg
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
31 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, uốn công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3034 100m²
E HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6617 100m³
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41
3 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,556
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m²
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 100m²
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,028
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,002
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,01
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 100m²
36 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0063
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1412
41 Cung cấp, lắp đặt lam gió đúc sẳn bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Cung cấp, lắp đặt cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm. (Bao gồm: nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép C45x125x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 tấn
44 Xà gồ thép C45x125x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,15 kg
45 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m²
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,43
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42
49 Bả matít vào tường (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,43
50 Bả matít vào cột, dầm, trần (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,005
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,01
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m²
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN ĐAN - CỘT CỜ - CÂY XANH - SAN LẤP)
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9446 100m³
2 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3562 100m²
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,9868
4 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 10m
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,757
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1503 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7738
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3637 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8785 100m²
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,598
12 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic tiết diện gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,112
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,55 m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9593
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9357
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2315
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 100m²
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2514 tấn
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4263
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3462
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4634
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1169
24 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4634
25 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1169
26 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9644
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
29 Thép ống STK Ø90x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,15 kg
30 Thép ống STK Ø76x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 kg
31 Thép ống STK Ø60x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 kg
32 Thép ống STK Ø34x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 kg
33 Ròng rọc 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Bulon Ø18mm, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Thép bản 100x100x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1289
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,82
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,184
39 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7209 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4968 tấn
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7456 100m²
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,728 100m²
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,494
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2192
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3914 100m²
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3262 tấn
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 cái
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96
50 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525
53 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m²
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đường kính Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đường kính Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m²
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0565
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống Ø315 x 9,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
61 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9534
62 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6346 100 m2
63 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
64 Cung cấp phân hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,35
65 Cung cấp bột dừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,35
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6976E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.395E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có quy mô, tính chất và các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, trong đó có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, quy mô 1 trệt, 2 sàn bê tông cốt thép, từ cấp III trở lên. - Tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->