Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 17:07:00 đến ngày 2021-07-30 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,317,076,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5773 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3642 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4729 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0164 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1375 | m³ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8106 | tấn |
| 8 | Gia công hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1906 | tấn |
| 9 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.638,17 | kg |
| 10 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,06 | kg |
| 11 | Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,775 | m² |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,792 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 15 | Nối cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | mối nối |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m³ |
| 17 | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2368 | m³ |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7355 | m³ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9392 | m³ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4451 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4389 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3129 | 100m² |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9067 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8195 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5838 | tấn |
| 35 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9621 | 100m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9421 | m³ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4135 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8124 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4837 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7357 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,124 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6094 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6635 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2057 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2111 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7191 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,675 | 100m² |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,956 | m³ |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m³ |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8104 | m³ |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,679 | 100m² |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2744 | 100m² |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5121 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7797 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5967 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0732 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8334 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5454 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1694 | tấn |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5054 | m³ |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,708 | m³ |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4517 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3361 | m³ |
| 86 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6859 | 100m² |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1702 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5422 | tấn |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5255 | m³ |
| 92 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5871 | 100m² |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5043 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3268 | tấn |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2101 | m³ |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3431 | m³ |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | m² |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7174 | 100m³ |
| 99 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0386 | tấn |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8435 | m³ |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9812 | m³ |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m³ |
| 103 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | m³ |
| 104 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9112 | m³ |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,636 | m³ |
| 106 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6784 | 100m² |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m² |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,194 | m³ |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m³ |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1213 | m³ |
| 111 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4483 | 100m² |
| 112 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m² |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7921 | m³ |
| 114 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | 100m² |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | m³ |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt vách + cửa MFC chống ẩm dày 18mm. (bao gồm: bản lề inox, tay nắm, ổ khóa cửa, chân đế bằng kim loại bọc inox,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m² |
| 117 | Lắp dựng xà gồ STK C150x45x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2927 | tấn |
| 118 | Cung cấp xà gồ STK C150x45x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.292,65 | kg |
| 119 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm, uốn cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6897 | 100m² |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm. (Bao gồm nhân công, vật tư,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m² |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt cửa kéo nhôm. (Bao gồm nhân công, vật tư,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m² |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi Lambri khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 1 cánh mở. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,28 | m² |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi Lambri khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 2 cánh mở. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,336 | m² |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 4 cánh lùa. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m² |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 4 cánh lùa. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m² |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 1 cánh bật. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m² |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 8mm, 2 cánh bật. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m² |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt vách khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực 10mm, có chớp bật. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m² |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt vách khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực 10mm. (Bao gồm nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m² |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Quốc huy bằng alu. (Bao gồm nhân công, vật tư,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,126 | m² |
| 132 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, thổi PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m |
| 134 | Cung cấp thép hộp STK 100x50x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,73 | kg |
| 135 | Cung cấp thép hộp STK 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,69 | kg |
| 136 | Cung cấp thép hộp STK 16x16x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1 | kg |
| 137 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,702 | m |
| 138 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,32 | m |
| 139 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,36 | m |
| 140 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,011 | m² |
| 141 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,31 | m² |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m³ |
| 143 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m² |
| 144 | Đóng trần laphong thạch cao khung kim loại chìm. (Bao gồm nhân công, vật tư,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,08 | m² |
| 145 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,7465 | m² |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m² |
| 147 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,05 | m² |
| 148 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,74 | m² |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,384 | m² |
| 150 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,67 | m² |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.785,74 | m² |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,9735 | m² |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,94 | m² |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.268,794 | m² |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,3395 | m² |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6624 | 1m² |
| 157 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,66 | m² |
| 158 | Lát nền, sàn gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | m² |
| 159 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,385 | m² |
| 160 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,465 | m² |
| 161 | Xoa nền 2 lớp BASF MASTER TOP 100 màu xám (Bao gồm nhân công, vật tư, máy thi công,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9 | m² |
| 162 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,988 | m² |
| 163 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,248 | m² |
| 164 | Ốp chắn bậc cấp đá bốc đen 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m² |
| 165 | Sơn giả đá (bao gồn nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,058 | m2 |
| 166 | Ốp thành bồn hoa, kích thước gạch ceramic 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m² |
| 167 | Ốp chân tường bằng đá bốc đen 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,525 | m² |
| 168 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3844 | 100m² |
| 169 | Kẻ ron tường rộng 20mm sâu 10mm. (Vận dụng mã định mức AK.24313: Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m |
| 170 | Kẻ ron ô vuông 1800x1800, rộng 20mm, sâu 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | 10m |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh MFC dày 18mm chống ẩm 100%, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | |
| 172 | Gia công nắp thông trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 173 | Lắp đặt nắp thông trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1236 | m² |
| 174 | Cung cấp thép L30x30x3mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | kg |
| 175 | Cung cấp tole phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | kg |
| 176 | Gia công kệ đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 177 | Cung cấp thanh inox 20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | kg |
| 178 | Lắp đặt kệ đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 179 | Ốp đá granít tự nhiên vào kệ đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m² |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5496 | 100m² |
| 181 | Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng LED 1,2m lắp nổi 2x18W, máng tán quang, chụp mica vân cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ 1,2m - 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn downlight bóng LED 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn panel âm trần 18W, KT: 183x183mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn gắn trần 24W, loại vuông 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn chiếu sáng vách đứng 10W (AB-D803 Duhal/tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn pha bóng LED 100W, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn EXIT bóng LED, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (EMERGENCY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt gắn trần loại 4 cánh, 3 cấp độ, màu vàng ánh kim, có remote điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt quạt gắn trần loại 3 cánh, màu bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 192 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường công nghệ inverter, công suất: 2Hp (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 193 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường công nghệ inverter, công suất: 1,5Hp (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250 VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 195 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi âm sàn chống thấm nước 250 VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Mặt 1 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 199 | Mặt 2 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 200 | Mặt 3 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 201 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) tole dày 1,5mm (Bap gồm đèn báp pha, thanh busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 202 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chưa 09 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 203 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chưa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 204 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chưa 04 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 205 | Lắp đặt MCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 214 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 (Dây Cu/PVC 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.100 | m |
| 215 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 (Dây Cu/PVC 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.270 | m |
| 216 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 (Dây Cu/PVC 1x4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 217 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 (Dây Cu/PVC 1x6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 218 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 (Dây Cu/PVC 1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 219 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 (Dây CXV/DSTA 4x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (Ống PVC Ø20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.470 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (Ống PVC Ø25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm (Ống PVC Ø32mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 223 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 (Hộp nối dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 224 | Nối ống PVC Ø20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 225 | Nối ống PVC Ø25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Nối ống PVC Ø32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt ống TFP 65/50 (Bao gồm nhân công, vật tư,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 228 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m³ |
| 229 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m³ |
| 230 | Cung cấp cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m³ |
| 231 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m² |
| 232 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m³ |
| 234 | Keo dán ống PCV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 235 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuồn |
| 236 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bịch |
| 237 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 238 | Đầu cos các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | con |
| 239 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 50mm2 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 240 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 241 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PV, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 243 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 79m, công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 245 | Gia công, lắp đặt trụ đở kim thu sét D60-D42, L=5m + đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 246 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở KT 200x300x150 (Tole dày 1,2mm; sơn tỉnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 247 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 248 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 249 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 250 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 251 | Ốc xiết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 252 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 253 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 256 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 257 | Keo dán ống PCV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 258 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế analog, 24 máy lẻ nội bộ (Panasinoc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 259 | Máy điện thoại bàn analog | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | máy |
| 260 | Hộp đấu cáp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 261 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 262 | Cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629 | m |
| 263 | Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 264 | Máy chủ CPU INTEL XEON 3.2GHz/8MB, RAM 1x8GB, HĐ 1TB hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 265 | Màn hình máy tính 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 266 | Patchpanel 48 porst | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Swich 48 porst | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 268 | Tủ crack cabinet H770xD580xW400. Bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 269 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 270 | Ổ cắm mạng data RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 271 | Mặt 1 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 272 | Mặt 2 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 273 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn chống thấm nước 2 thiết bị, bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 274 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 275 | Dây nhảy CAT 6E loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | dây |
| 276 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 277 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (Dây Cu/PVC 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 278 | Lắp đặt nẹp PVC 120x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 279 | Lắp đặt nẹp PVC 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 280 | Ống TFP D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (Ống PVC Ø20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m |
| 282 | Nối PVC Ø20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 283 | Keo dán ống PCV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 284 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 285 | Tắc kê nhựa (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 286 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 287 | Vòng đánh số dây mạng, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø75x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø315x9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 298 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 299 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 300 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 301 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 304 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 305 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 306 | Lắp đặt co 135° nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 316 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 317 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 318 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 319 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 324 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 328 | Rắc co PCV Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 329 | Rắc co PCV Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 330 | Vòi rửa Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 331 | Van thau Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 332 | Van thau Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đvt |
| 333 | Khâu răng PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 334 | Khâu răng PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 335 | Khâu răng PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 336 | Khâu răng PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 338 | Lắp đặt lavabo để bàn có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 339 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 340 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 341 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 342 | Lắp đặt chậu tiểu treo (có xi phông, van nhấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 343 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 344 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 345 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 346 | Cầu chắn rác inox Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 347 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 348 | Dây cáp bọc nhựa Ø6mm neo bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 349 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 350 | Role phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 351 | Van 1 chiều Ø34mm (ống đẩy máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 352 | Khâu rút Ø34x21 (nối với đồng hồ áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 353 | Lúp bê Ø42mm (miệng hút máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 354 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 355 | Máy bơm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 356 | Bộ nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 357 | Bình xịt chữa cháy CO2 (Mỗi tầng 04 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 358 | Bình xịt chữa cháy bột (Mỗi tầng 04 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 359 | Lắp đặt tủ tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 360 | Trungking lỗ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 361 | Bộ điều khiển logic 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 362 | Đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 363 | Công tắc xoay 3 vị trí No | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 364 | Nút nhấn ON - OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 365 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 366 | Contactor 220V 18A 1NO, 1 NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 367 | Role phao NO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 368 | Rele nhiệt 9 ~ 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 369 | Bảng tên mica (ghi tên máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 370 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (Dây CuXLPE/PVC 2x3,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552 | m |
| 371 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2. (Dây Cu/PVC 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751 | m |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm. (Ống trắng cứng PVC Ø16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 374 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m² |
| 375 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 376 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đường kính Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 377 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | m³ |
| 378 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | 100m² |
| 379 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m² |
| 380 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m³ |
| 381 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m³ |
| 382 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 383 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 384 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 385 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 386 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m³ |
| 387 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m³ |
| 388 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm diesel Q = 54m3/h, H = 59m (Tesu hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 389 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện Q = 54m3/h, H = 59m (Tesu hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 390 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù Q = 3m3/h, H = 70m (Tesu hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 391 | Cung cấp tủ điều khiển bơm điện khởi động sao tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 392 | Lắp đặt van bướm STK Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 393 | Lắp đặt van 1 chiều STK Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt van 1 chiều STK Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt van gạt 1 chiều STK Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 396 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực (tín hiệu tác động cho tủ điện điều khiển máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 397 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 398 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm giảm rung Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 399 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm giảm rung Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 400 | Cung cấp, lắp đặt tủ chửa cháy vách tường sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 401 | Lắp đặt co STK Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 402 | Lắp đặt tê STK Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 403 | Lắp đặt tê rút STK Ø114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 404 | Lắp đặt tê rút STK Ø114x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 405 | Lắp đặt co rút STK Ø114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt tê rút STK Ø76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 407 | Lắp đặt co rút STK Ø76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 408 | Lắp đặt co STK Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 409 | Lắp đặt tê rút STK Ø114x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 410 | Lắp đặt bích thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cặp bích |
| 411 | Cung cấp, lắp đặt lúp pê Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 412 | Cung cấp, lắp đặt lúp pê Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 413 | Lắp đặt ống thép STK Ø114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 414 | Lắp đặt ống thép STK Ø76x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 415 | Lắp đặt ống thép STK Ø60x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 416 | Lắp đặt ống thép STK Ø49x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 417 | Cung cấp keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | kg |
| 418 | Sơn đỏ ống STK (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| 419 | Cung cấp, lắp đặt bình CO2 chữa cháy 3kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 420 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy 4kg, bao gồm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 421 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 422 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 423 | Cung cấp bulon xiết mặt bích + đai ốc + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | con |
| 424 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone detectomat (Đức hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 425 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn detectomat (Đức hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 426 | Cung cấp còi báo cháy detectomat (Đức hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 427 | Lắp đặt đầu báo khói detectomat (Đức hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 428 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 429 | Kéo rải, lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 430 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 431 | Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 432 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 433 | Lắp đặt hộp nối cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 434 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 435 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 436 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 437 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 438 | Nối ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 439 | Đóng cọc nối đất M14x24mm (nối đất tủ báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 440 | Cáp đồng trần C10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 441 | Kẹp cọc và cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 442 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện inox 700x500x250mm dày 2mm, loại lắp ngoài trời (gồm thanh busbar đồng,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 443 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P, 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 444 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P, 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 445 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 446 | Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cần cẩu, chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 447 | Cung cấp trụ bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trụ |
| 448 | Cung cấp đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 449 | Cung cấp bulon M22x600 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 450 | Cung cấp buong móc M16x350 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 451 | Lắp đặt bolon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 452 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | km/dây |
| 453 | Cung cấp cáp ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 454 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 455 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 456 | Cáp đồng trần C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 457 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 458 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 459 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 460 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 461 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 462 | Chi phí hạ đồng hồ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| B | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0339 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7467 | m³ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,247 | m³ |
| 8 | Đóng cừ tràm L = 3,0m Ø gốc ≥ 8cm, Ø ngọn ≥ 3,5cm, chiều dài 3,0m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1701 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m³ |
| 11 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m³ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4645 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0345 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5838 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9475 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3339 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3706 | m³ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2239 | 100m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1025 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3932 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4741 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5247 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2116 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4442 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6888 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0422 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m³ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,347 | m³ |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m³ |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0325 | m² |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,35 | m² |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | m² |
| 42 | Bả matít vào tường (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,72 | m² |
| 43 | Bả matít vào cột, dầm, trần (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | m² |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,72 | m² |
| 45 | Sơn tạo gai (bao gồm công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,845 | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt gạch bông gió loại 190x190x65. Bao gồm vật tư và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,35 | m² |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt chông sắt (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,97 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 49 | Ốp đá hoa cương màu đỏ, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m² |
| 50 | Khắc chử âm nhủ đồng lên đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m² |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,594 | m² |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,594 | m² |
| 53 | Thép hộp STK 50x50x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,9881 | kg |
| 54 | Thép hộp STK 25x25x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,3675 | kg |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,548 | m² |
| 56 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m² |
| 57 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
| 58 | Thép hộp STK 40x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,47 | kg |
| 59 | Thép tròn Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,91 | kg |
| 60 | Thép dẹp 20x2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | kg |
| 61 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 62 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,19 | kg |
| 64 | Bộ bản lề + thép neo cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Bộ chốt gài cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Ổ khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m³ |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m³ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m³ |
| 11 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m² |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 10m |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4832 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4832 | tấn |
| 15 | Thép bản 500x200x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | kg |
| 16 | Thép bản 55x150x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | kg |
| 17 | Thép bản 224x150x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | kg |
| 18 | Thép ống STK Ø76x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,82 | kg |
| 19 | Thép bản Ø76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | kg |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5169 | tấn |
| 21 | Thép tấm 40x30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | kg |
| 22 | Thép tấm 150x40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | kg |
| 23 | Thép ống STK Ø42x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,92 | kg |
| 24 | Bulon Ø12mm - L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 26 | Thép tấm 60x60x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | kg |
| 27 | Bulon Ø12mm - L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Thép ống STK Ø34x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,68 | bộ |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m² |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt lớp bạc cách nhiệt cát tường A1 hoặc tương đương (Gồm nhân công, vật tư,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | m² |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole dập sẵn (Gồm nhân công, vật tư,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m³ |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | m³ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m³ |
| 11 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m² |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | tấn |
| 15 | Thép ống STK Ø90x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | kg |
| 16 | Thép bản 250x300x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | kg |
| 17 | Bulon Ø18mm - L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Thép ống STK Ø76x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,98 | kg |
| 19 | Thép bản Ø76x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | kg |
| 20 | Thép bản 155x150x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | kg |
| 21 | Thép bản 55x150x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | kg |
| 22 | Thép bản 80x150x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 23 | Thép ống STK Ø42x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,07 | kg |
| 24 | Thép bản 40x30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | kg |
| 25 | Bulon Ø12mm - L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 27 | Thép tấm 60x60x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | kg |
| 28 | Bulon Ø12mm - L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Thép ống STK Ø34x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,53 | kg |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, uốn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | 100m² |
| E | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6617 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m³ |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,556 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m² |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m² |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m² |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m² |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,01 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m² |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Ø10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0063 | m³ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1412 | m³ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt lam gió đúc sẳn bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm. (Bao gồm: nhân công, vật tư, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép C45x125x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 44 | Xà gồ thép C45x125x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,15 | kg |
| 45 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m² |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,43 | m² |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m² |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m² |
| 49 | Bả matít vào tường (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,43 | m² |
| 50 | Bả matít vào cột, dầm, trần (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m² |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,005 | m² |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,01 | m² |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m² |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN ĐAN - CỘT CỜ - CÂY XANH - SAN LẤP) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9446 | 100m³ |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3562 | 100m² |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,9868 | m³ |
| 4 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | 10m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,757 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7738 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3637 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8785 | 100m² |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,598 | m² |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic tiết diện gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,112 | m² |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,55 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9593 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9357 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2315 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | tấn |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4263 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4634 | m² |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1169 | m² |
| 24 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4634 | m² |
| 25 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1169 | m² |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9644 | m³ |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 29 | Thép ống STK Ø90x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | kg |
| 30 | Thép ống STK Ø76x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | kg |
| 31 | Thép ống STK Ø60x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | kg |
| 32 | Thép ống STK Ø34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | kg |
| 33 | Ròng rọc 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bulon Ø18mm, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Thép bản 100x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1289 | m² |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,82 | m³ |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,184 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7209 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7456 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | 100m² |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,494 | m³ |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2192 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3914 | 100m² |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m³ |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Ø6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ø8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m² |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn đường kính Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m² |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m³ |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0565 | m³ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống Ø315 x 9,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 61 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9534 | m³ |
| 62 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6346 | 100 m2 |
| 63 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 64 | Cung cấp phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m³ |
| 65 | Cung cấp bột dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6976E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, có quy mô, tính chất và các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, trong đó có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép, quy mô 1 trệt, 2 sàn bê tông cốt thép, từ cấp III trở lên. - Tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.790.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi