Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728683-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 08:02:00 đến ngày 2021-07-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,791,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,6995 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,531 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bậc, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,4859 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,0298 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 172,7822 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,615 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8422 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0644 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,8785 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1463 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9366 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,25m, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,1242 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,25m, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 111,1665 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,25m đến cốt -0,15m, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,1246 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,6857 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2181 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6278 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8806 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc tam cấp, bậc sảnh, bậc sân khấu, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,2058 | m3 |
| 20 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,3056 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,6704 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 61,6748 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, nền sảnh, bản bậc sảnh TC1, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,0166 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản bậc, nền sảnh TC1, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8308 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bản bậc, nền sảnh TC1 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6389 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,704 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0711 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6513 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6183 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6396 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,8755 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9096 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0254 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,1976 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5564 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,2439 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5937 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8393 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,536 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,1765 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3385 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,5476 | 100m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,9132 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,9132 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9663 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9663 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0472 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0472 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 826,2604 | m2 |
| 50 | Tăng đơ D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | Cái |
| 51 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 334,4158 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7089 | m3 |
| 53 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0516 | 100m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mái sảnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,688 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ mái thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,688 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 105,4994 | m2 |
| 57 | Thi công mái sảnh bằng tấm alumium dày 3mm, độ dày nhôm 0,06mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 166,2522 | m2 |
| 58 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm Vĩnh Tường loại 1 (Gồm cả bả, sơn 3 nước) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 377,086 | m2 |
| 59 | Thi công trần khu sân khấu, trần thả thạch cao tấm 60x60, khung xương nổi Vĩnh Tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 127,0444 | m2 |
| 60 | Thi công trần hành lanh sảnh bằng nan gỗ nhựa composite | 41,0884 | m2 | |
| 61 | Gia công hoa sắt lan can đường dốc bằng Inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1031 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can Inox đường dốc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,4324 | m2 |
| 63 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,31 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,1796 | m2 |
| 65 | Gia công khung viền sân khấu, khung cửa thoáng bằng sắt hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7142 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung viền sân khấu, khung cửa thoáng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 107,893 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 150,0262 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng tấm cắt CNC dày 3mm, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 727,81 | kg |
| 69 | Thi công phù điêu composite | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,126 | m2 |
| 70 | Thi công khung viền sân khấu bằng tấm alumium giả vân gỗ dày 3mm, độ dày nhôm 0,06mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 70,5797 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng hệ vách ngăn, vách ngăn khu thay đồ bằng tấm Compact HPL dày 18mm, cửa bắt bản lề mở quay, phụ kiện Inox 304 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,762 | m2 |
| 72 | Láng granitô nền đường dốc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,5606 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 325,6431 | m2 |
| 74 | Quét masterseal 555 chống thấm mái, sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 325,6431 | m2 |
| 75 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 258,7132 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường trang trí mặt đứng sử dụng keo dán | Theo phần II, mục 13 Chương V | 216,972 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch ngoại thất Inax -255/VIZ-8 vào tường mặt đứng, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 79,9816 | m2 |
| 78 | Thi công mặt sàn sân khấu bằng gỗ công nghiệp độ dày 12mm(gồm nhân công + phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90,3484 | m2 |
| 79 | Nẹp phào chân tường bằng gỗ công nghiệp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,56 | md |
| 80 | Lát nền bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 581,3092 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,0768 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.582,4394 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 822,6036 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 203,706 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 554,76 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 98,68 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 822,6036 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.325,8938 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7507 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4922 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,8223 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A-ICU=30KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 97 | Thanh cái đồng 30x5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,75 | md |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 module | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ+ đế âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn tuýp LED hắt sáng trần thạch cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn LED ốp trần đổi màu 500x500 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn LED ốp trần đổi màu 1100x750 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bộ đèn Led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 (18w Daylight, dài 1,2m Tube thân nhựa) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34 | bộ |
| 107 | Lắp đặt máng Led âm trần 2 bóng + 2 bóng đèn tuýp LED Điện Quang LEDTU061 18 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 175 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 430 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 650 | m |
| 114 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.300 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | hộp |
| 117 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100, lắp âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mm Class3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,24 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 170 | m |
| 121 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 170 | m |
| 122 | Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,59 | m3 |
| 123 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3159 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19 | cái |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2500 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thu sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 328 | m |
| 127 | Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54 | m |
| 128 | Mũ chống dột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa xiên d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa xiên d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | cái |
| 134 | Rọ chắn rác mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất tầng phủ bằng máy đào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,374 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,374 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,154 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản chi phí về tài nguyên môi trường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3.084,0711 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,8407 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,8407 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,8407 | 100m3/1km |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4004 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4004 | 100m3/1km |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,0443 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,74 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét chân kè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,908 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch thân kè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,491 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân kè d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1735 | 100m |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào, bục sân khấu bằng máy xúc 0,65m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 3km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | ca |
| 3 | Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6855 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6855 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6855 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất chân móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,85 | m3 |
| 7 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,737 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,169 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,685 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0052 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,374 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1148 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4945 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4688 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,2258 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,89 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh đứng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6531 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh đứng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1344 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh đứng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | cái |
| 21 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 139,6612 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 398,2995 | m2 |
| 23 | Trát thanh bê tông hàng rào, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,3948 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ chân tường rào, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 111,162 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 848,4493 | m |
| 26 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 585,3555 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5443 | 100m2 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,315 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7278 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,9316 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,4307 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,2784 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5098 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,484 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 199 | cấu kiện |
| 10 | Trát thành rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 231,188 | m2 |
| 11 | Đào móng ga thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất chân móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,94 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3362 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9244 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2074 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0204 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cấu kiện |
| 19 | Trát thành hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,512 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cột |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0478 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ và lắp hoàn trả đây điện trên cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | công |
| 23 | Di chuyển 3 cột điện ra vị trí lắp mới bằng ô tô cần trục 3T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca |
| 24 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7478 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cột điện đã có bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cột |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46 | m3 |
| 30 | Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 460 | m2 |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương | 2,1935 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương | 5,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương | 11,415 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương | 1,3602 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,1312 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương | 18,402 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,1683 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương | 2,7393 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Theo phần II, mục 13 Chương | 1,8332 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương | 2,55 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,0856 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,0252 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,5233 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,277 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương | 7,857 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương | 1,2559 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,4779 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,0687 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,1345 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,0066 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cấu kiện |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương | 3,9704 | m2 |
| 24 | Trát trong bể lớp thứ nhất dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương | 164,86 | m2 |
| 25 | Trát trong bể lớp thứ hai dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương | 164,86 | m2 |
| 26 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo phần II, mục 13 Chương | 164,86 | m2 |
| 27 | Trát dầm bể, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương | 7,7 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,4644 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương | 6,8661 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,3282 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,0043 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,0492 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,0456 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương | 1,9322 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,2618 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,1781 | 100m2 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương | 1,8 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt bằng sắt hộp 60x30x1,5 bịt tôn | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,0712 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 13 Chương | 2,28 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương | 8,0664 | m2 |
| 41 | Khóa cửa | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | Bộ |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương | 17,4216 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương | 43,8376 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương | 32,612 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương | 17,81 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương | 17,72 | m |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường nhà | Theo phần II, mục 13 Chương | 94,2596 | m2 |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn Led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 (18w Daylight, dài 1,2m Tube thân nhựa) | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 4 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Hochiki SLR -24H | Theo phần II, mục 13 Chương | 21 | đầu |
| 58 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn nút ấn HOCHIKI KSR-20HSF | Theo phần II, mục 13 Chương | 6 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2W | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh bảo vệ Hochiki HCV-4 | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | 1 trung tâm |
| 61 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314P | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150 | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x80mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 6 | hộp |
| 64 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy Cu4x0,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5 | Theo phần II, mục 13 Chương | 55 | m |
| 66 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy Cu2x0,75mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 400 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5 | Theo phần II, mục 13 Chương | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 525 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 55 | m |
| 70 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | HT |
| 71 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo phần II, mục 13 Chương | 9 | đèn |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 165 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 110 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 55 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200) | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | hộp |
| 76 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cuộn |
| 77 | Van góc chữa cháy D50 | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt khớp nối ren trong tráng kẽm d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 80 | Lăng phun D50/13 | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | chiếc |
| 81 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương | 12 | bình |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương | 7 | Bình |
| 83 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (800x600x200) | Theo phần II, mục 13 Chương | 5 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100x65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65x50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65x25mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van an toàn d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy Q=90m3/h; P=30Kw | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | 1 máy |
| 95 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy dự phòng diezel Q=90m3/h; P=35Kw | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | 1 máy |
| 96 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q=5m3/h; P=3 kw | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | 1 máy |
| 97 | Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị chữa cháy, bình áp lực Varem 200L 10BARl | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | 1 máy |
| 98 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy LS, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | chiếc |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động Danfoss KP36 | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 1,7 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,02 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y lọc nối bích d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y lọc nối bích d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y lọc nối bích d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-80mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-25mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=65-25mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=50-25mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 127 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cặp bích |
| 128 | Lắp đặt bầu lọc rác - Crephin D100 | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 21 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 105 | m |
| 137 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 105 | m |
| 138 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 5 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 23 | m |
| 141 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 1 họng D100 và 2 họng D65 | Theo phần II, mục 13 Chương | 3 | cái |
| 142 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo phần II, mục 13 Chương | 3 | cuộn |
| 143 | Vòi phun D65/13 | Theo phần II, mục 13 Chương | 3 | chiếc |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước (800x1000x200) gồm cuộn vòi và lăng phun | Theo phần II, mục 13 Chương | 3 | hộp |
| 145 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,1115 | m3 |
| 146 | Đào đất đặt đường ống đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương | 28,552 | m3 |
| 147 | Đắp đất móng đường ống | Theo phần II, mục 13 Chương | 28,552 | m3 |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương | 3,5692 | m3 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,0722 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương | 2,96 | m3 |
| 151 | Lát sân hoàn trả bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương | 29,6 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,0172 | m3 |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,0722 | m3 |
| 154 | Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,24 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế hội trường loại có kích thước 450x540x1000mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 42 | cái |
| 2 | Ghế hội trường loại có kích thước 605x600x950mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 301 | cái |
| 3 | Bàn hội trường loại có kích thước 500x1600x750 | Theo phần II, mục 13 Chương | 6 | cái |
| 4 | Bàn hội trường loại có kích thước 500x1200x750 | Theo phần II, mục 13 Chương | 12 | cái |
| 5 | Bục để tượng Bác | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác Hồ | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 7 | Bục phát biểu | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 8 | Bộ ngôi sao vàng và huy hiệu búa liềm | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | Bộ |
| 9 | Biển chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Theo phần II, mục 13 Chương | 18 | m2 |
| 10 | Phông Chính Sân khấu | Theo phần II, mục 13 Chương | 117 | m2 |
| 11 | Yếm ngang sân khấu | Theo phần II, mục 13 Chương | 15 | md |
| 12 | Cờ nhung đỏ | Theo phần II, mục 13 Chương | 15,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng thi công phần xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Tổng tất cả các hợp đồng thi công phần xây dựng có giá trị tối thiểu ≥ 6.700.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). * Số lượng hợp đồng phần cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Tổng tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 800.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị: Bàn ghế hội trường, tượng Bác Hồ...) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi