Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758471-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210736503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 17:20:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 469,140,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH BỊ HƯ HỎNG
1 TẦNG TRỆT - PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG, PHÒNG HỌP - Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 1m2
3 TẦNG TRỆT - LỚP MẦM - Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,99 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,99 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,505 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,505 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,505 1m2
8 TẦNG 1 - LỚP CHỒI 1 - Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,99 m2
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,99 1m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,99 1m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,99 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,99 1m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,075 m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,72 1m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,86 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,86 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,86 1m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
28 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
30 Làm vách ngăn bằng vách nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 1m2
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,729 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,729 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,376 m3
36 TẦNG 1 - LỚP CHỒI 2 - Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
37 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1m2
41 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 m2
42 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 1m2
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1m2
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
51 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
56 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
57 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
58 Làm vách ngăn bằng vách nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 1m2
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
61 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
64 TẦNG 1 - LỚP LÁ 1 - Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 m2
65 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 1m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 1m2
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 1m2
69 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,875 m2
70 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8 1m2
71 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 1m2
74 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
75 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
76 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
77 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
79 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
84 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
85 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
86 Làm vách ngăn bằng vách nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 1m2
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
89 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,681 m3
90 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,681 m3
91 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,086 m3
92 TẦNG 1 - LỚP LÁ 2 - Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 m2
93 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 1m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 1m2
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 1m2
97 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8 m2
98 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,68 1m2
99 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,52 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,52 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,52 1m2
102 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
103 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
104 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
105 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
106 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
107 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
112 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
113 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
114 Làm vách ngăn bằng vách nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 1m2
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
117 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,615 m3
118 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,615 m3
119 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,691 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03711176E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.40742235E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 328.398.548 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.398.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 656.797.096 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->