Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759651-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210759606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công đoàn Giáo dục thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 17:19:00 đến ngày 2021-07-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 516,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC KHỐI NHÀ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 272,1712 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m xà gồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,5129 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,5129 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,5129 tấn
5 Lợp mái tôn mạ màu dày 5 dem Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,7217 100m2
6 Vệ sinh sê nô, máng nước toán bộ các khối Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 Công
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 105,11 m2
8 Đục tây lớp vữa trát bong tróc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 45,1 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,23 m3
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 45,1 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 776,2 m2
12 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 776,2 m2
13 Sơn dầm, trần, tường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 776,2 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 m2
15 Lắp dựng cửa khung kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 60 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 60 m2
18 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,756 m3
19 Đắp nền hồ nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,34 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2925 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,925 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,925 m2
23 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bể
24 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2 100m
25 Bộ co, van, tê... Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 200 m
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 bộ
B HÀNG RÀO
1 Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M100, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,144 m3
2 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,88 m2
3 Lắp dựng khung thép lưới B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15,1424 m2
4 Lắp dựng cửa cổng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,8 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 19,4148 m2
6 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 19,4148 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 19,4148 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (công trình dân dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->