Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731271-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 14:39:00 đến ngày 2021-07-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,707,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 3,53 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,6678 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 23,2737 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 3,7627 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 3,7627 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 14,678 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 18,5945 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 48,3412 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,4762 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (đến cos -2.4m) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 11,4438 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (từ cos -2.4m đến cos -1.8m) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4,2146 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,1973 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2,5925 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2,4529 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 31,8855 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,6481 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5,1816 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2,8987 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 9,1984 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 67,7097 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng bậc, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 15,6231 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 12,2891 | 100m3 |
| 23 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1.351,801 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 13,518 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 13,518 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 13,518 | 100m3/1km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 72,5052 | m3 |
| 28 | Lát đá Slate nền đường dốc, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 14,91 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 34,4348 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,6626 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 6,8643 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4,1441 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,5592 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 50,4276 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2,6043 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4,2814 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 3,7966 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4,6002 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 74,5772 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 6,7054 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 7,8865 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5,1972 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0924 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,5513 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,6561 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5,1563 | tấn |
| 47 | Bu lông M12 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 656 | cái |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5,1563 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,6469 | tấn |
| 50 | Bu lông M14, ecu, long đen, tăng đơ | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 146 | cái |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6469 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5,1254 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5,1254 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 842,4167 | m2 |
| 55 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 254,7193 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 9,3123 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4,84 | m2 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 33,4484 | m3 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.45mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5,3792 | 100m2 |
| 60 | Trần thạch khung xương chìm (cả sơn bả, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 387,4384 | m2 |
| 61 | Lam chắn nắng hình viên đạn bằng hợp kim nhôm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 66,249 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,1677 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 13,065 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 7,1232 | m2 |
| 65 | Cửa kính, vách kính thuỷ lực kính trắng an toàn dày 12.38mm (cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 9,48 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa kính cường lực EUROVN cửa 5 tấm (gồm bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm, khóa U) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | bộ |
| 67 | Khuôn kép gỗ lim nhập khẩu 6x25 (cả sơn và phụ kiện) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 52,56 | m |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 44,88 | m cấu kiện |
| 69 | Nẹp khuôn cửa | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 115,2 | m |
| 70 | Cửa đi pa nô gỗ lim nhập khẩu (cả sơn và phụ kiện) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 22,1184 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 22,1184 | m2 cấu kiện |
| 72 | Lắp khóa cửa đi | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 6 | bộ |
| 73 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 16,94 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2,205 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 6,5025 | m2 |
| 76 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 93,0525 | m2 |
| 77 | Vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 20mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 11,8695 | m2 |
| 78 | Gia công lan can bằng inox | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,0225 | tấn |
| 79 | Cầu inox D100 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 6 | ck |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 79,916 | m2 |
| 81 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 347,9984 | m2 |
| 82 | Chống thấm sàn, mái bằng Master Seal 555 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 347,9984 | m2 |
| 83 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 103,7276 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 209,1287 | m2 |
| 85 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 569,5127 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 776,6473 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1.561,3247 | m2 |
| 88 | Thi công tường gỗ dán có tấm cách âm acostic | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 36,192 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 62,2866 | m2 |
| 90 | Đắp phù điêu hoa sen bằng xi măng sơn nhũ đồng | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 53,8365 | m2 |
| 91 | Đắp vẽ chi tiết hoa trang trí | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 12 | công |
| 92 | Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán | Theo phần II, mục 13 Chương V | 86,625 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá SLATE Lai Châu vào tường sử dụng keo dán | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 80,8007 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 298,4912 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 482,495 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 804,292 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2.874,2063 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 916,9928 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 10,9998 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x450x200 loại lắp âm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 125A - ICU=30KA | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 104 | Thanh cái đồng 30x5 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2,75 | m |
| 105 | Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 29 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 29 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 (2 bóng 1.2m 18W daylight máng mini led tube thân nhựa mờ) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 20 | bộ |
| 117 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 90 | m |
| 118 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 55 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 130 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 425 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 651 | m |
| 123 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1.250 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 16 | hộp |
| 126 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 40A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 200x150x100 loại lắp âm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4 | tủ |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 40A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Class 3 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,24 | 100m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 170 | m |
| 131 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 170 | m |
| 132 | Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 19,305 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,1931 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 17 | cái |
| 135 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 16 | cọc | |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 328 | m |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 33 | m |
| 138 | Mũ chống dột bằng tôn | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,44 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 108 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 47 | cái |
| 142 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 58 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 thoát tràn mái | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,012 | 100m |
| 144 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,4755 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,1585 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,3012 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,3012 | 100m3/1km |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 7,8995 | m3 |
| 149 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 16,0798 | m3 |
| 150 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,2601 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5,2823 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,3359 | tấn |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,3079 | 100m2 |
| 154 | Trát thành rãnh và thành ga thu xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 155,1414 | m2 |
| 155 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 37,696 | m2 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 127 | cấu kiện |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2,2047 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 11,489 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,3602 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,1288 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 18,324 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,1683 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính >10mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2,7393 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bể | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,8332 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2,55 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0856 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,5233 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0252 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm bể | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,277 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 7,857 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,2559 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,4779 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0687 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,1345 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0205 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0066 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cấu kiện |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2,6256 | m2 |
| 25 | Trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 103,45 | m2 |
| 26 | Trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 103,45 | m2 |
| 27 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 103,45 | m2 |
| 28 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 51,6706 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,4756 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,6815 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,6815 | 100m3/1km |
| 32 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 6,3237 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,5322 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,8 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,3282 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0043 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0492 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0456 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,9322 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,2618 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,1782 | 100m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt bằng tôn | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0305 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0408 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2,28 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4 | bộ |
| 46 | Khóa cửa | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 8,0664 | m2 |
| 48 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 17,4216 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 43,8376 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 32,612 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 17,82 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 17,72 | m |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 76,4496 | m2 |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 17,82 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,4252 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4 | cái |
| 64 | Lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 21 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2W | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 7 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháy | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 7 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 3 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0,5 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 525 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | 1 trung tâm |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 210 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 125 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 85 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | hộp |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cuộn |
| 20 | Van góc chữa cháy D50 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | chiếc |
| 21 | Khớp nối ren trong D50 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | chiếc |
| 22 | Khớp nối đầu vòi | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | chiếc |
| 23 | Lăng phun D50/13 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | bình |
| 25 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | bình |
| 26 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (800x600x200) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 10 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5 | bình |
| 30 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép d=100x65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu thép d=65x50mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu thép d=65x25mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van an toàn đường kính van d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van xả khí đường kính van d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h; P=30kw | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel Q=90m3/h; P=35kw | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q=5m3/h; P=3 kw | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | 1 máy |
| 43 | Lắp đặt bình áp lực 200L | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | chiếc |
| 44 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | chiếc |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,13 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt khớp nối mềm d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối mềm d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối mềm d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt y lọc nối bích d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt y lọc nối bích d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt y lọc nối bích d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-80mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-50mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-25mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=65-25mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=50-25mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 73 | Lắp bích thép đặc đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 4 | chiếc |
| 74 | Lắp đặt bầu lọc rác D100 (Van hút) | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút thép d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 5 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 23 | m |
| 87 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 3 | cái |
| 88 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 1,13 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,21 | 100m |
| 90 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 3 | cuộn |
| 91 | Lăng phun D65/13 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 3 | chiếc |
| 92 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 3 | tủ |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,1715 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,0113 | 100m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,68 | m3 |
| 96 | Đào đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 27,32 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 27,32 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương VV | 0,68 | m3 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào (Bản vẽ TT-02) bằng máy xúc 0.65m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | ca |
| 3 | Dọn vệ sinh (nhân công bậc 3.0/7) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | công |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,24 | 100m3/1km |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,82 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 640,2 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,402 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,402 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,402 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7702 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7702 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0586 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6344 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5328 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0347 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 24 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,416 | m2 |
| 25 | Trát tường trong bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,1616 | m2 |
| 26 | Đánh màu thành trong bể phốt, vữa XM mác 75 | 19,1616 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,13 | 100m |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2101 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6302 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6302 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6302 | 100m3/1km |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5033 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0039 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,6888 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trên cos đắp cát) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5917 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7236 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7325 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0405 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2465 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất tôn nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,4044 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,934 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,799 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8771 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2989 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,045 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2749 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1261 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,128 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3785 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,52 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,204 | m2 |
| 59 | Vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 20mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,927 | m2 |
| 60 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,3804 | m2 |
| 61 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,4938 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,252 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90,1436 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,58 | m |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,28 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,28 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 89,9874 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8442 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | m |
| 73 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại đứng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van gạt đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 85 | Giỏ nhựa đựng rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,07 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25 ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt thập nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,13 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,34 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,19 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 109 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,65 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,55 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91,7 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91,7 | m3 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6571 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,219 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6571 | m3 |
| 120 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3041 | m3 |
| 121 | Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,3002 | m2 |
| 122 | Trát thành trong bồn cây xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6926 | m2 |
| 123 | Đổ đất màu bồn cây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8094 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5623 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3562 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3562 | 100m3/1km |
| 129 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,932 | m3 |
| 130 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,104 | m3 |
| 131 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,4632 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1883 | 100m |
| 133 | Đắp đất sét đầm chặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7656 | m3 |
| 134 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,276 | m3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0745 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1417 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1417 | 100m3/1km |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0631 | m3 |
| 140 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7461 | m3 |
| 141 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2162 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4017 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,034 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,273 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2183 | 100m2 |
| 146 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3497 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,4588 | m3 |
| 148 | Đắp vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 174,53 | m |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 442,7124 | m2 |
| 150 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,1012 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 515,8136 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7573 | 100m2 |
| 153 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,591 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,197 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0483 | 100m3/1km |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,338 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1573 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0368 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 161 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0454 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3063 | m3 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0109 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0759 | tấn |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 166 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5682 | m3 |
| 167 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,304 | m2 |
| 168 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,04 | m |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,717 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3984 | 100m2 |
| 171 | Gia công lắp dựng lồng sắt trang trí trên trụ cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0369 | tấn |
| 172 | Gia công cửa cổng bằng thép hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,237 | tấn |
| 173 | Gia công cửa cổng bằng thép tấm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0472 | tấn |
| 174 | Gia công ray cổng bằng thép hình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0356 | tấn |
| 175 | Bánh xe đẩy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Mũi mác bằng gang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | cái |
| 177 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,27 | m2 |
| 178 | Lắp khóa cửa cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,5244 | m2 |
| 180 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,0352 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3104 | m3 |
| 182 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,2565 | m3 |
| 183 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2016 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1088 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0254 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1475 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,584 | m3 |
| 190 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,3113 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2972 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0949 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0515 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1671 | tấn |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6 | m3 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3306 | tấn |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 199 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,07 | m |
| 200 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,04 | m |
| 201 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2448 | tấn |
| 202 | Bu lông M12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64 | cái |
| 203 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2448 | tấn |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,568 | m2 |
| 205 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2507 | 100m2 |
| 206 | Láng sàn sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,1712 | m2 |
| 207 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,9929 | m2 |
| 208 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,1637 | m2 |
| 209 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,084 | m2 |
| 210 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,7 | m2 |
| 211 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 101,666 | m |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,1637 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 77,784 | m2 |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 215 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x300x150 loại lắp âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tủ |
| 216 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp số | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | m |
| 224 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65 | m |
| 225 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hoả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 227 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 230 | Rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 231 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6 | m3 |
| 232 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6489 | m3 |
| 233 | Đắp đất chân móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4163 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0342 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,792 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 237 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4949 | m3 |
| 238 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,646 | m2 |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,651 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,9654 | m3 |
| 241 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 142,3296 | m2 |
| 242 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,646 | m2 |
| 243 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3246 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3246 | tấn |
| 245 | Gia công giằng mái thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2052 | tấn |
| 246 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2052 | tấn |
| 247 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5525 | tấn |
| 248 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5525 | tấn |
| 249 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7737 | tấn |
| 250 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7737 | tấn |
| 251 | Lợp mái nhà xe bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6412 | 100m2 |
| 252 | Máng nước Suntek khổ 400 dày 0,45mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44 | md |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0583 | 100m |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6074 | 100m2 |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế hội trường kích thước (575x720x 1010)mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 330 | cái |
| 2 | Ghế hội trường, kích thước (450x540x1000)mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22 | cái |
| 3 | Bàn hội trường, kích thước 500x1600x750 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 4 | Bàn hội trường, kích thước 500x1200x750 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bục để tượng Bác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác Hồ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bục phát biểu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ ngôi sao vàng và huy hiệu búa liềm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Biển chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9502 | m2 |
| 10 | Phông Chính Sân khấu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 115 | m2 |
| 11 | Yếm ngang sân khấu: | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | md |
| 12 | Cờ nhung đỏ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Tổng tất cả các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 6.700.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). * Số lượng hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Tổng tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 800.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị: Bàn ghế hội trường, tượng Bác Hồ...) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi