Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Chương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703373 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp (ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 17:39:00 đến ngày 2021-07-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,687,645,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát sóng FM 50W | 5 | Máy | Máy phát sóng FM 50W Model : DS50/F Power Output: 50W Max 65W. RF Output Impedance: 50 ohm RF Output Connector: “N/” Max (500W), VSWR 1,5: 1 WITH AUTOMATIC FOLDBACK Frequency Range: 54 ÷ 68MHz. Type of Modulation: Analog Off Lock Attenuation: ≥ -80 dBc - Modulation Capability: ±150 KHz Asynchronous AM S/N Ratio: -70 dB - Synchronous AM S/N Ratio: -60 dB Audio Input Impedance: 600 ohm - 10 Kohm balanced Audio Input Level: -6 to +12 dBm Audio Frequency Response: ±0.1 dB, 20 Hz to15 KHz Total Harmonic Distortion + Noise: 0,1% @ 400 Hz Audio Input Impedance: 600 ohm - 10 Kohm balanced Audio Input Level: Input Connector: XLR. Audio Frequency Response: ±0.1 dB, 20 Hz to 15 KHz Total Harmonic Distortion + Noise: 0,1% @ 400 Hz FM S/N Ratio: -80 dB below ±75 KHz. Crosstalk attenuation: Main to Sub -70 dB 30 Hz to 15 KHz 38 KHz Suppression: ≥ -85 dB Pilot Frequency: 19 KHz ± 1 Hz Composite Input Level: -6 to +12 dBm Composite Amplitude Response : ±0.1 dB, 30 Hz to 100 KHz Total Harmonic Distortion + Noise: 0,1% @ 400 Hz Intermodulation Distortion: 0,1%, 1 KHz/1.3 KHz, 1:1 ratio FM S/N Ratio: -80 dB below ±75 KHz deviation - Input Connector: XLR. Input Impedance: 110 ohm - Input Level: -20 to +0 dBfs Input Impedance: ≥ 2 Kohm - Input Level: -6 to +12 dBm Frequency Response: ±0.1 dB, 50 KHz to 100 KHz Input Connector: BNC - LAN RJ45 connector back panel OIRT- SNMP v2 -v3 - Audio IP AC Input Power: 90÷260 VAC 50/60Hz. Cooling : Forced air Relative Humidity Range: 0 to 90% | Tính năng tích hợp máy phát sóng FM : * Công nghệ mới bằng màn hình cảm ứng, đa màu sắc ≥ 4.3"panel LCD hiển thị tần số đang phát sóng & hiển thị mức cổng vào Audio L+R. * Tiết kiệm năng lượng phần mềm. * Điều khiển từ xa qua mạng. * Kích thước máy chuẩn Jack 19 " ≥ (Chiều ngang 483mm Chiều cao 88mm Chiều sâu 470mm). Trọng lượng máy : ≥ 6,0 Kg. | |
| 2 | Anten phát sóng FM | 32 | Bộ | Dãi tần số hoạt động : 54 - 68MHz Phân cực ngang hoặc Dọc. Trở kháng đầu vào/ra 50Ω. Đầu vào anten loại connector N. Công suất chịu đựng anten : 300W. Độ lợi antena : 2dB. Tỷ sóng đứng ≤ 1.1. Chịu đựng sức gió 160 km/giờ. Trọng lượng anten : ≥ 5,0 Kg. | ||
| 3 | Bộ chia cao tần 04 ngõ. | 8 | Bộ | * Dãi tần số hoạt động 54-68MHz. * Trở kháng đầu vào/ra 50Ω. * Đầu vào/ra bộ chia loại connector N. * Tỷ sóng đứng ≤ 1.1. * Trọng lượng anten : 4,0 Kg. * Kèm 04 Cáp nhảy nối với bộ chia loại cáp 1/2"/S. | ||
| 4 | Cáp nhảy nối với bộ chia. | 32 | Sợi | loại connector N. | ||
| 5 | Cáp cao tần | 320 | Mét | 1/2"/S. | ||
| 6 | Connector | 16 | Cái | loại N 1/2"/S. | ||
| 7 | Bộ phát mã điều khiển kỹ thuật số tắc/mở bộ thu từ xa. | 8 | Bộ | Hiển thị màn hình LCD1602A nền hình màu cam báo các thông số của máy. Sử dụng công nghệ lập trình kỹ thuật số. Phát mã sung điều khiển trong thời gian phát sóng. không làm ảnh hưởng đến chất lượng tín hiệu thu/phát sóng. Chức năng điều khiển từ 01 đến 08 nhóm hoặc 248 nhóm hoặc mã vùng, thay đổi dễ dàng bảo mật. * Chức năng tự động tắt/mở từng bộ thu. Kích thước máy (mm) : Cao 88 X ngang 483 X sâu 250. Trọng lượng máy : ≥ 3,9 kg Chúc năng tích hợp : * Chất liệu võ máy : Inox 304, sườn máy kết cấu hợp kim nhôm chống rỉ sét. * Chức năng làm việc bộ phát mã : hẹn giờ Tắt mã/mở mã , hoặc mở trực tiếp. dễ sử dụng thao tác đơn giản tất cả các phím điều nằm trên mặt điều khiển. | ||
| 8 | Máy thu tiếp âm đài truyền thanh cấp huyện. | 8 | Bộ | * Hiển thị bằng LCD1602 nền hình màu cam. * Dãi tần thu 88-108MHZ * Bộ nhớ lưu được 10 Kênh FM. * Có 01 ngõ vào & 01 ngõ ra * Tiêu chuần máy 2U chuẩn Jack 19". * Điện áp cung cấp: 100V - 240V 50-60 Hz. Vật tư phụ gồm: Kèm 01 Anten thu 88-108MHz Kèm 30mét cáp RG6 75Ω kèm đầu connector. Kích thước máy (mm) : Cao 88 X ngang 483 X sâu 400. Trọng lượng máy : ≥ 4,2 kg Chức năng tích hợp : * Chất liệu võ máy : Inox 304, sườn máy kết cấu hợp kim nhôm chống rỉ sét. | ||
| 9 | Mixer Behringer | 8 | Cái | * Inputs 16 Inputs * Mic/Line Inputs 6 Mic: 3-pin XLR 16 Line: 1/4" TRS Phone * Stereo Line Inputs 4 Stereo: L/R Paired 1/4" * TRS Phone channels 5/6, 7/8, 9/10 and 11/12 * In-Line Inputs/Returns * AUX Sends Stereo 1/4" TRS Phone * AUX Returns 2 - Stereo 1/4" TRS Phone * Inserts 4 - 1/4" TRS Phone channels 1 – 4 BUS (Group) Outputs No "* 2 Trk Master I/O Main Output: L/R 1/4"" Phone CTRL RM: L/R 1/4"" Phone" "* ALT I/O CD/Tape - Input: L/R RCA Phono Output: L/R RCA Phono Monitor Output" * Stereo 1/4" Phone Monitor Outputs : 1/4" "* EQ Section Low: 80Hz +/- 15dB Mid: 2.5kHz +/- 15dB High" * 12kHz +/- 15dB 7-Band Graphic Solo/Mute No "* Channel Level Control 60-mm Logarithmic-taper Faders" * Trim/Gain Control No * Phantom Power +48V Phantom * Metering Stereo: Peak LED meters "* Frequency Response | ||
| 10 | Micro có dây | 16 | Cái | * Đáp ứng tần số: 80Hz - 15kHZ * Trở kháng 600Ω * Độ nhạy - 52dBV * Connector Canon 3 chân. * Trọng lượng ≥ 230g * Kèm chân đế miro | ||
| 11 | Tủ rack đựng hệ thống máy phát | 5 | Tủ | Vật tư phụ gồm : 01 Mặt 2U kèm CP tổng. 10 mét dây điện đấu nối nguồn hệ thống máy. 01 mặt giả 2U 06 bộ thanh L bằng Inox lắp các học máy 01 Túi ốc lục giác. | ||
| 12 | Hệ thống chống sét lan truyền | 8 | Hệ thống | * 02 bộ cắt lọc sét Ur - 220V - In - 5KA. Thông số kỹ thuật thiết bị chống sét: * Điện hoạt động từ 220V - 480V 50-60 Hz. * Chế độ làm việc : Trung tính (nối đất). * Loại vật liệu cách điện : Silcone * Điện áp định mức : 0,480 KV -MCOV : KV * Dòng điện xả định mức : 10kA Vật tư phụ gồm: * 01 Hộp đựng thiết bị chống sét 20x30x17mm. * 01 cọc đồng tiếp đất. * 03 mét cáp đồng thoát sét 12 mm2. | ||
| 13 | Máy tính đồng bộ | 8 | Bộ | Chíp vi xử lý INTEL Core i5 9400 - 2.90 Ghz (6C/6T/9MB Cache) Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard (đồng bộ thương hiệu) 4GB DDR4 Bus 2666MHz 1TB SATA3 7200Rpm DVD ROM 18X mATX with PSU 550W (đồng bộ thương hiệu) USB Standard FPT USB Optical Scroll FPT Free DOS LED 21.5" Widescreen (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD); Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) (đồng bộ thương hiệu) | ||
| 14 | Loa vi tính kiểm tra âm thanh | 8 | Cái | Hệ thống loa 2.0 kênh, Vỏ nhựa Cấu hình 2 loa Chống nhiễm từ Tín hiệu ngõ vào Jack 3.5mm Tín hiệu ngõ ra N/A Tương thích ngõ vào 2.1/5.1 2.0 Điều chỉnh âm thanh Volume Tổng công suất 10W (RMS) Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB Kích thước (WxDxH,mm) 90x123x202.5 Nguồn 220V ~ 50Hz Trọng lượng 1.2kg | ||
| 15 | Bộ tích điện UPS . | 8 | Cái | Công nghệ Offline Công suất 500 VA/ 300W Thời gian lưu tối đa 100% tải khoảng lưu khoảng 6 phút Điện áp vào 165 ~ 265 VAC Điện áp ra 220 ± 10% (Chế độ ắc qui) Tần số nguồn vào 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Cổng giao tiếp không có Mô tả khác Bộ lưu điện Twinguard được thiết kế lưu điện dự phòng thích hợp cho máy vi tính, máy văn phòng, máy tính tiền trong siêu thị, cùng các thiết bị CNTT, điện tử . Thời gian chuyển mạch tối đa 10 mini giây Kích thước 80 x 230 x 176,5mm Trọng lượng 3.3 kg | ||
| 16 | Tai nghe kiểm tra âm thanh | 8 | Cái | Loại tai nghe Chụp đầu, Chụp tai Jack cắm 3,5mm Tần số 30Hz - 15.000Hz Độ nhạy 108dB Trọng lượng sản phẩm 152g | ||
| 17 | Bộ thu TTKD FM 54-108MHz kỹ thuật số. | 151 | Bộ | * Hiển thị bằng LED nền hình màu đỏ. * Dãi tần số hoạt động : 54 - 68MHZ * Độ nhạy tuner tinh chỉnh từ 16 đến 50 dBµV tùy chọn. * Méo phi tuyến âm tần (THD) trong dải (40÷ 1500) ≤ 1,5 * Dải thông âm thanh Hz (40÷ 1500) * Tỷ số tín hiệu trên tạp âm 60,58 dB * Công suất âm tần 50WX2 * Trở kháng đầu ra loa phóng thanh 8Ω hoặc16Ω. * Nguồn cung cấp: 230V-AC. Tính năng tích hợp : * Võ máy cụm thu TTKD FM vật liệu chế tạo bằng nhựa ABS dùng lắp trong nhà và ngoài trời. * Có hệ thống chìa khóa an toàn riêng biệt. * Hộp nhựa chụi đựng nhiệt độ môi trường làm việc - 200ºC ̴ +800ºC. | ||
| 18 | Loa nén phản xạ vành tròn | 302 | Cái | * Công suất loa 30W * Trở kháng 16 Ohm - * Cường độ âm thanh : 110 dB * Đáp tuyến tần số : 200 : 7.000Hz * Tiêu chuẩn chống cháy : IP-65 * Thành phần vật liệu : Phần vành loa , nhôm màu trắng nhạt , thành phần phản xạ của loa nhựa ABS , màu trắng nhạt. * Kích thước loa :500(R) × 463 (S)mm * Trọng lượng : 4,1 kg | ||
| 19 | Dây điện nguồn bộ thu. | 151 | Sợi | Dây cấp nguồn cụm thu 220V 3A | ||
| 20 | Anten thu sóng FM 54-68MHz | 151 | Cây | Anten thu dãi tần số 54-68Mhz | ||
| 21 | Cáp đồng truyền thanh chuyên dụng | 6.040 | Mét | (2x2x 7x0.18 Cu + 7x 0,33). | ||
| 22 | Cụm cơ khí lắp bộ thu TTKD | 151 | Bộ | Cùm gá lắp bộ thu | ||
| 23 | Trụ lắp loa cao 6 mét (dạng trụ điện) | 151 | Trụ | Trụ bê tông ly tâm dài 7,5 mét - đường kính đầu trụ: 160mm - đường kính lỗ trụ 1 (trên cùng): 18mm - chân trụ chôn sâu 16% trụ - móng trụ gia cố bê tông 500x500x500mm | ||
| 24 | Vật tư lắp đặt trụ | 151 | Trụ | (xi măng, cát, đá, sắt, …) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.531467E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.106293E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị truyền thanh. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.581.351.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu 12 tháng và Đối với thiết bị máy phát sóng FM 50W cam kết bảo hành, bảo trì tối thiểu 18 tháng - Nhà thầu phải cam kết khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi